Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
phép là: Chọn = 750 (MN/m2).

phép là: Chọn = 750 (MN/m2).

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

3.3. TÝnh dÇm cÇu chđ động với bán trục giảm tải hoàn

toàn.

Dầm cầu thiết kế là dầm cầu hn, ta chọn hình dáng tại

tiết diện đặt nhíp có dạng hình trụ tròn, các kích thớc đợc

chọn theo kích thớc theo kích thớc các phần đã thiết kế và

theo xe tham khảo. Sau khi đã chọn đợc kích thớc ta tính bền

cho dầm cầu ở vị trí đặt nhíp. Ta chọn các đờng kính ở

mặt cắt đặt nhíp nh sau:

D = 120(mm)



d = 100 (mm).



Mômen chống uốn xoắn tổng hợp là:

Wth= o,1.D.[1- (d/D)4]= 0,0062(m3).

(2.29)

3.3.1 Tính khi có lực kéo cực đại.

Phản lực Zbx gây uốn trong mặt phẳng thẳng đứng của

dầm cầu với:

Muđ = Zbx.l



52



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

v

m.G

i i



Z



Z



bx



l



36300



l



Z



bx

X



Z



bx



Z



t



Yt



bx



Yp



p



3300



36300



Mud do Z



Mu do Z

27225



27225



12685



Mun do X



Mu do Y

69005

24593



45685



Mx



Mu +

-105305



24593



H-3.10. Sơ đồ lực và biểu đồ



H-3.11.Sơ đồ



lực và biểu đồ

mômen tác dụng lên dầm



mômen tác dụng



lên dầm

cầu khi có lực dọc max.



cầu khi trợt ngang.



Lực dọc X gây uốn trong mặt phẳng dọc của xe M un =

Xmax.l và gây xoắn dầm cầu Mx= Xmax.rbx.

Trong đó l là khoảng cách từ mayơ bánh xe đến điểm đặt

nhíp, ta chọn theo xe tham khảo: l=600 (mm).

Thay giá trị của l vào ta đợc các giá trị mômem ở vị trí nguy

hiểm nhất là điểm đặt nhíp:

53



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Mud= Zbx.l = 60500.0,6 = 36300(Nm).

Mun= Xmax.l = 45375.0,6 = 27225 (Nm).

Mx = Xmax.rbx=45375.0,542= 24593 (Nm).

M«men tỉng hợp uốn và xoắn tác dụng lên dầm cầu là:

M th  M ud2  M un2  M x2

 363002  272252  245932  51611( Nm)



(2.30)



øng suÊt tæng hợp tác là:

th



M th 51611



8,3.106 ( N / m 2 ).

Wth 0,0062



�  th  8,3( MN / m 2 )    th   125( MN / m 2 )



Vậy dầm cầu đảm bảo đủ bền.

3.3.2 Tính khi trợt ngang hoàn toàn.

Các lực đợc biểu diễn nh hình trên, khi đó ta có mômen

uốn tại điểm đặt nhíp bên trái và bên phải lần lợt là:

M ut Z t .l Yt .rbx .



Thay sè ta cã



(2.31)



M uA  5500.0, 6  133405.0,542  105305 (N.m).



M up  Z p .l  Yp .rbx .



Thay sè ta cã



(2.32)



M uC  5500.0, 6  23405.0,542  45685 (N.m).



Nh vËy øng suÊt uèn lín nhÊt:

u 



M up 105305



 17.106 ( N / m 2 ). .

Wu

0, 0062



�  u    u   80( MN / m 2 ).



Vậy độ bền uốn đảm bảo.

3.3.3 Tính theo tải trọng động tác dụng.

Mômen uốn do tải trọng động gây ra:

54



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

Muđ= Zđ.l = 110000.0,6 = 66000 (N.m).

ứng suất uốn là:



u



M ud 66000



 10, 6.106 .

Wu

0, 0062



�  u  10, 6( MN / m 2 )    u = 80(MN/m2).



Vậy độ bền uốn đảm bảo.



55



(N/m2).



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

Phần IV

tính toán cơ cấu phanh



1.Các số liệu ban đầu.

Tải trọng tác dụng lên cầu sau là: G2=11 tấn.

Tải trọng tối đa của xe là



G td=18 tấn.



Chiều dài cơ sở của xe là



L=5530 mm.



Chiều cao trọng tâm của xe



hg=1,283 mm.



Hệ số bám tối đa của đờng







Gia tốc chậm dần khi phanh



Jmax=g.



Lốp xe lựa chọn trên cơ sở tải trọng cho phép của lốp ký

hiệu :

12.00R-20-16PR

án kính làm việc của bánh xe



rbx = 0,542 (m).



2 .Tính toạ độ trọng tâm của xe.

Gọi a là khoảng cách từ trọng tâm xe đến tâm cầu trớc, b

là khoảng cách từ trọng tâm của xe đến đờng tâm cầu sau

xe ta có:

a+b=L=5530 mm. (3.1).

a x 7 = b x 11

Tõ (1) vµ (2) Tính đợc



(3.2).

a=3380 mm.

b=2150 mm.



3 .Tính mô mem phanh yêu cầu ở cầu sau.

1. Khi phanh trọng tâm xe đợc dồn về phía cầu truớc. Mô

men phanh yêu cầu ở cầu sau có thể đợc tính nh sau

+ Mômen phanh cần có ở cơ cấu phanh sau:

56



Ket-noi.com kho ti liu miễn phí

Mp2 = G2

M P2 



J h

Ga 

1  max g

2L

g





rbx





(3.5)



Trong đó :

Trọng lợng của ôtô khi có tải trọng tối đa:



G =



180000(N).

Chiều dài cơ sở của ôtô:



L = 5,53



(m).

Khoảng cách từ trọng tâm xe tới tâm cầu tríc: a = 3,38

(m).

ChiỊu cao träng t©m xe:



h



g



=



1,283 (m).

Gia tèc chậm dần cực đại khi phanh:



J max =



0,735(m/s2).

Gia tốc trọng trờng:



g =



9,81(m/s2).

Hệ số bám của bánh xe với mặt đờng chọn :



= 0,75.



2. Do cầu chủ động trong đề tài phải thoả mãn tính đồng

hoá nên mô men phanh yêu cầu tại các bánh xe đợc tính theo

tải tĩnh tác dụng lên mỗi bánh xe đó.

Mp2 = G2T . rbx

Trong đó : G2T là trọng lợng tĩnh tác dụng lên mỗi bánh xe.

G2T=55000 (N)

Thay số ta có:



Mp2=55000 x 0,75 x 0,542=22357



(Nm)

57



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

phép là: Chọn = 750 (MN/m2).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×