Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- : nữa góc côn chia =9,660

- : nữa góc côn chia =9,660

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

M tttb

3512

P



 104835( N )

r1

0.0335



- E : môđun đàn hồi của vật liệu lấy bằng: E=20.10 10

N/m2 .

- rtd1, rtd2: bán kính tơng đơng của bánh răng chủ

động, và bánh răng

bị động xác định theo công thức sau:

rtd



rx

cos .cos

2



(2.8)



( rx bán kính trung bình của bánh răng côn).

Thay các giá trị vào ta ®ỵc:

rtd1= 48,64 (mm).

�  tx  0, 418



rtd2=3165 (mm).



104835.20.1010

1

1

(



)  1852.10 6 ( N / m 2 )

0

0

0, 064.sin 22,5 .cos 22,5 0, 048 3,165



 tx  1800( MN / m 2 )    tx   1500 �2500( MN / m 2 ) .



Nh vËy bé truyÒn ®¶m b¶o ®é bỊn tiÕp xóc.



2. ThiÕt kÕ Bé trun vi sai.

Bé vi sai cã nhiƯm vơ trun m« men từ TLC sang các bán

trục. Trong quá trình làm việc các bánh răng hành tinh có

điều kiện làm việc khắc nghiệt hơn. Vì vậy trong quá

trình tính toán ta sẽ tiến hành kiểm nghiệm bền cho bánh

răng hành tinh.



39



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

M0,n0



M2,n2



M1,n1



Hình 3.5 Sơ đồ thiết kế vi sai

2.1. Xác định kích thớc vi sai.

Bộ vi sai đợc bố trí nằm gọn trong lòng bánh răng bi động

của TLC do vậy kích thớc của nó phải phù hợp để có thể bố trí

đợc trong lòng bánh răng bị động.

- Chọn sơ bộ môđun của các bánh răng vi sai theo kinh

nghiệm là:

m=5(mm).

- Chọn số bánh răng hành tinh của bộ vi sai q = 4 bánh

răng.

- Đờng kính vòng đỉnh của bánh răng bán trục

de= (0,3 0,35)De .

Chọn:



(2.9)



de= 0,323.De= 0,3.368,2 = 119 (mm).



- Chọn số răng của bánh răng bán trục.

Theo yêu cầu bô vi sai nằm gọn trong bánh răng bị động

của truyền lực chính. Tại vòng đỉnh của bánh răng bán trục



40



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

thì đờng kính vòng đỉnh của bánh răng bán trục đợc xác

định theo kinh nghiệm nh sau:

- Số răng của bánh răng bán trục Zb:

Zb



d e 119



23,8 (răng).

m

5



(2.10)



Chọn Zb = 24 (răng).

- Số răng của bánh răng hành tinh Zh đợc chọn theo tỷ số

truyền đợc chọn theo kinh nghiÖm: iht= 1,3.

� Zh 



Z b 24



 17, 46

ih 1,3



Chọn Z1 = 18 ( răng).

2.2 Các thông số hình học của bộ truyền vi sai.

Các thông số hình học của cặp bánh răng ăn khớp vi sai đợc

tính toán nh trong bảng dới đây



Bảng 2.Các thông số hình học của bộ truyền vi sai.

ST



Tên thông số



T



1

2

3



Số bánh răng vi

sai

Số răng

Tỷ số truyền







Đơ



công thức



Hiệ



n



tính toán



u



vị

q

Z

iht



Zb/Zh

41



Kết quả

Hàn



Bán



h



trục



tinh

4



2



18



24

1,3



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

4

5



Môdyn pháp

tuyến



m



m



Tính



Nửa góc côn chia







m

độ Arctg(Zh/Zb

)



6



5

36,8



53,2



0



0



Chiều rộng bánh

răng



b



m



Hệ số dịch

chỉnh







m

m



Chiều dài đờng

sinh côn chia



1



m

m



Đkính vòng chia

đáy lớn



dc



m



mZi



90



120



10 Bkính vòng chia

đáy lớn



r1



m

m



dc/2



45



60



11 Bớc răng đáy lớn



ts



m

m



m



12 Đkính vòng đỉnh

đáylớn



de



m

m



dc+2hicos



13 Khe hở chân răng

ở đáy lớn



c



m

m



14 Góc ăn khớp

15 Chiều cao đầu

răng đáy lớn







7

8



9



16 Chiều dày răng

đấy lớn trên vòng

chia

17 Chiều cao răng

đáy lớn



m



he



m

độ

m



s



m

m

m



22,5



22,5

0,23



0,5m



0



75



Z12 Z 22







15,7

92



12

4



i



0,2m



m+ m

m

2 mtg

2



1

20

6,15

5

10,43



h



m



2,25m



18 Đkính vòng chân

răng đáylớn



di



m

m



dc-2c



88



118



19 B kính vòng chia



rx



m

m



r1-0,5bsin i



38,2



51



42



8,66



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

trung b×nh

m

2.3. TÝnh bỊn bé trun vi sai.



6



2.3.1 Tải tính toán.



Rbt

Pbt



Qbt



Pvs Rvs



Qvs



Hình 3.6 Sơ đồ lực vi sai

Trong quá trình tính toán bền cho bộ vi sai thì tải trọng

tính toán đợc xác định theo mômen cực đại phân bố lên

một bánh răng bán trục, đợc xác định bằng 0,6 mômen tính

toán của truyền lực chính:

M vs  0,6.M tt  0, 6.5853  3512 (Nm).



(2.11)



ViÖc tÝnh toán về độ bền của bộ truyền vi sai đợc thực hiện

đôi với bánh răng nhỏ hơn tức là các bánh răng hành tinh. Do

vậy ta chỉ tính bền cho một bánh răng hành tinh. Các lực tác

dụng lên bánh răng hành tinh đợc biểu diễn theo sơ đồ bên

và đợc xác định nh sau:

- Lực vòng tác dụng lên bánh răng hành tinh là:

Pvs



M vs

3512



9756 (N).

2.q.r1 2.4.45.103



43



(2.12)



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

- Lùc híng kÝnh:



Rvs  Pvs .tg  9756.tg 200  3551 (N).



(2.13)



- Lùc chiỊu trơc, ép bánh răng hành tinh vào vỏ vi sai:

Qvs Pvs .tg .sin   9756.tg 200.sin 36,80  2127 (N).



d5



r1



r2



d4



Qvs

Rvs



l



l2



d3



(2.14)



d6



d1

Hình 3.7. Sơ đồ tính toán bền trong vi sai bánh răng côn.

2.3.2 Tính toán ứng suất uốn.

ứng suất uốn tác dụng lên răng của bánh răng vi sai đợc

xác định theo công thức sau:

u



24.Pvs .kd .h

b

b.t s2 (1

sin ) 2

2.r1



(2.15)



- kd: hệ số tải trọng động chọn bằng 1,2.

Thay các thông số vào ta đợc:

u



24.9756.1, 2.11, 25.103

 7,8.106

22,5

22,5.15, 7 2.(1 

sin 36,80 ) 2 .10 9

2.45



(N/m2).

44



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

�  u    u   900( MN / m 2 ) .



Nh vậy bánh răng đảm bảo độ bền uốn.

2.3.3 Tính to¸n øng st tiÕp xóc.

øng st tiÕp xóc t¸c dơng lên bề mặt răng đợc xác định

theo công thức sau:

tx  0, 418.



�1

P.E

1 �

� 



b.sin  .cos �rtd 1 rtd 2



(2.16)



Trong đó:

- P: Lực vòng tính theo chế độ tải trung bình.

P



M tttb 0,5.3512



39022( N )

r1

45.103



(2.17)



- E : môđun đàn hồi của vật liệu lấy bằng: E=20.10 10

N/m2 .

- rtd1, rtd2: bán kính tơng đơng của bánh răng chủ

động, và bánh răng

bị động xác định theo công thức sau:

rtd



rx

cos



.



( rx bán kính trung bình của bánh răng côn).

Thay các giá trị vào ta đợc:

rtd1=47,78 mm.

tx  0, 418



Ta cã



rtd2=85,13 mm



39022.20.1010

1

1

(



)  2320.106 ( N / m 2 )

0

0

0,0225.sin 20 .cos 20 0, 04778 0, 08513



 tx  2320( MN / m 2 )    tx   2500( MN / m 2 ) .



Nh vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc.

2.3.4 Tính toán ứng suất cắt và ứng suất chèn dËp.

45



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Khi thiÕt kÕ vi sai, ngoài việc cần đảm bảo ứng suất uốn

và tiếp xúc ở bề mặt răng, ta còn phải đảm bảo ứng suất

chèn và cắt ở các bề mặt bánh răng, trục và vỏ vi sai. Đó là

cơ sở để chọn các kích thớc còn lại của vi sai. Các kích thớc

đợc biểu diễn theo hình vẽ trên.

a) ứng suất chèn dập cd 1 sinh ra giữa trục bánh răng hành

tinh và lỗ bánh răng hành tinh:

cd 1



M vs

q.r1.d vs .l1



(2.18)



Trong đó: - các kích thớc thể hiện trên hình vẽ (H2.1).

- dvs: đờng kính trục chữ thập, t đờng kính bánh

răng vi sai ta

chọn:



dvs= 26 (mm).



- l1: đợc xác định theo chiều rộng bánh răng b:

l1 b.cos 22,5.cos36,80 18( mm).



(2.19)



Thay các giá trị vào ta cã:

 cd 1 



1756

 33,87.106 ( N / m 2 ).

4.0, 05.0, 26.0,18



�  cd 1  33,87( MN / m 2 )    cd 1   50( MN / m 2 ). .



Nh vËy ®é bỊn chèn dập giữa trục chữ thập và lỗ bánh răng

hành tinh đảm bảo.

b) ứng suất chèn dập cd 2 sinh ra giữa trục chữ thập và vỏ vi

sai:

cd 2



M vs

q.r2 .d vs .l2



(2.20)



Trong đó: + các kích thớc thể hiện trên hình vẽ (h2.1).

46



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

+ l2: chiều day bệ đỡ trục chữ thập trên vỏ vi sai.

Chon l2=20mm.

Thay các giá trị vào ta cã:

 cd 2 



1756

 22,86.106 ( N / m 2 )

4.0, 06.0, 016.0, 02



�  cd 2  22,86( MN / m 2 )    cd 2   70( MN / m 2 ).



Nh vËy ®é bỊn chèn dập giữa trục chữ thập và bệ đỡ trục

chữ thập trên vỏ vi sai đảm bảo.

c) ứng suất chèn dập cd 3 sinh ra giữa đáy bánh răng hành

tinh và vỏ vi sai do Qvs gây nên:

cd 3 



4.Qvs

.

 .(d12  d 62 )



(2.21)



Trong ®ã ta cã các kích thớc d1, d6 nh hình trên, chọn theo

đờng kính truc chữ thập và đờng kính bánh răng hành tinh:

d1=18mm; d6= 70mm.

Thay các giá trị vào ta có:

cd 3 



4.2127.106

 0, 6.106 ( N / m2 ) .

 .(702  182 )



�  cd 3    cd 3   30( MN / m 2 ).



Nh vậy độ bền dập cd 3 sinh ra giữa đáy bánh răng hành tinh

và vỏ vi sai do Qvs gây nên đảm bảo.

d) ứng suất chèn dập cd 4 sinh ra giữa đáy bánh răng bán trục

và vỏ vi sai do Rvs gây nên:

cd 4



47



4.4.Rvs

.

.(d32  d 42 )



(2.22)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- : nữa góc côn chia =9,660

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×