Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chỉ tiêu sản phẩm

Chỉ tiêu sản phẩm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hàm lượng béo

Carbohydrate

Cu

As

Cd

Hg



tiêu chuẩn CODEX Stand A-2-1973

˃ 50%

COCONUT CREAM

˃ 5%

˂ 0.05 mg/kg

˂ 0.5 mg/lít

˂ 1 mg/lít

˂ 0.05 mg/lít



Đối với coconut cream là hệ nhũ tương đã đồng nhất nên tỷ lệ pha phân tán của chất béo

vào lỏng tốt, làm sản phẩm bền hơn và thời gian bảo quản được lâu hơn.



2.4.



Chỉ tiêu sinh học:

Bảng 15 – Chỉ tiêu sinh học đối với cream dừa theo APCC.



Tên chỉ tiêu



Quy định của APCC



Tổng Vi khuẩn hiếu khí



5.104 cfu/ml



E.coli



0 cfu/ml



Vibrio cholarae



0 cfu/ml



Salmonellar



0 cfu/ml



Listeria monocytogens



0 cfu/ml



Enteroccoci



10 cfu/g



Chỉ tiêu sinh học chủ yếu của sản phẩm coconut cream liên quan đến mật độ của các

lồi vi sinh vật có trong thực phẩm như tổng số vi sinh vật hiếu khí, nấm men, và hàm lượng

một số loài vi sinh vật gây bệnh thường gặp. Sản phẩm coconut cream sau khi đưa qua quá

trình tiệt trùng nhưng vẫn có thể còn sót lại một số vi sinh vật không thể tiêu diệt được.

Nhưng với một hàm lượng vi sinh vật không vượt quá ngưỡng cho phép theo quy định của

APCC thì sản phẩm vẫn an tồn về mặt sinh học.



2.5.



Chỉ tiêu hóa sinh:



Cần lưu ý là sự có mặt của các enzyme trong thực phẩm sẽ gây ra những biến đổi về

thành phần hóa học trong quá trình bảo quản nên chất lượng sản phẩm có thể bị biến đổi. Vì

vậy, đối với coconut cream ta cần xác định chỉ tiêu hóa sinh bằng cách thử hoạt tính của

enzyme lipase, lipoxygenase.



2.6.



Chỉ tiêu bao gói:







Dạng bao gói: Lon thiếc







Quy cách đóng gói: Có nhiều loại dung tích khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng.







Đảm bảo an tồn vệ sinh, độ kín của lon, nội dung thơng tin được dán nhãn trên bao

bì với giá trị thẩm mĩ cao.



55



COCONUT CREAM



56



TÀI LIỆU THAM KHẢO

COCONUT CREAM



[1] S. B. B. S. K. Deepak Mudgil, "Guar gum: processing, properties and food applications,"

Journal of Food Science and Technology, vol. 51, no. 3, pp. 409-418, 2014.

[2] Lê văn Việt Mẫn và Cộng sự., Công nghệ chế biến thực phẩm., Tp.HCM: NXB Đại học quốc

gia Tp.HCM, 2016.

[3] N. N. Tú, in Hóa học thực phẩm, Hà Nội, NXB Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 2003, pp. 293296.

[4] BỘ Y TẾ - Viện dinh dưỡng Việt Nam, "BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG THỰC

PHẨM VIỆT NAM," 2007.

[5] P. S. T. R. K. K. S. P. a. S. T. J. Siriphanich, Coconut ( Cocos nucifera L.), Kamphang Saen,

Thailand .

[6] M.N.Nayar, THE COCONUT Phylogeny, Origins, and Spread, 2017.

[7] G. E. INGLETT, "TROPICAL FOODS: CHEMISTRY AND NUTRITION," 1979.

[8] C. HANDBOOK, The Chemistry of Coconut Milk and Cream, 2016.

[9] C. l. m. n. t. c. b. t. phẩm, "Công nghệ chế tạo," [Online]. Available:

http://www.kythuatchetao.com/cac-loai-may-nghien-trong-che-bien-thuc-pham/.

[10] "ALIBABA," [Online]. Available: https://www.alibaba.com.

[11] "AMAZON," [Online]. Available: https://www.amazon.com/.

[12] F. I. S.r.l, "Máy đồng hoá áp lực cao – Model FBF005," [Online]. Available:

http://ntu.edu.vn/Portals/76/May%20dong%20hoa.pdf.

[13] “. K. K. T. O. T. T. &. A. M. Umar Santoso, "Nutrient composition of kopyor coconuts," vol.

57, 1995.

[14] B. J. S. S. N. &. G. D. K. V. Kumar, "Elec- trolyte content of coconut water as influenced by

age of coconut.," Indian Vet. J., 1975.

[15] G.Persley, "Replanting the Tree of Life," C.A.B. Inter- national, Wallingford, UK., 1992.

[16] H. R. Alexander J Doncer.Patent 3919088, 1975.

[17] A. H. Hans.Patent 2,119,162, 1936.

[18] J. M. B. Bruce S. Wilkinson.Patent 4,773,833, 1988.

[19] L. H. B.Patent 3,286,619, 1963.

[20] J. F. W. Keith.Patent 2,594,445, 1946.

[21] N. B. Otto Heinemann.Patent 4,896,837, 1990.

[22] W. R. S. R. G. P. Thomas E. Szemplenski.Patent 4,674,267, 1987.

57



[23] C. G. V. R. Y Prashant, "DESIGN AND DEVELOPMENT OF COCONUT FIBER". Patent

4,708,056, 2014.

COCONUT CREAM



58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chỉ tiêu sản phẩm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×