Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thành phần cơ bản và đặc trưng chất lượng:

Thành phần cơ bản và đặc trưng chất lượng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chỉ số xà phòng (mg KOH / g dầu)

Chỉ số Iot (Wijs)

Chất khơng xà phòng hóa

Chỉ số Reichert

Chỉ số Polenske

3.3.Thành phần dinh dưỡng:



248-265

6-11

Không lớn hơn 15g/kg

6-8,5

13-18



Bảng 4. 3: Thành phần dinh dưỡng trên 100g sản phẩm



4. Chỉ tiêu đánh giá:

4.1.Chỉ tiêu cảm quan:

- Màu sắc: vàng nhạt

- Mùi và vị: mùi thơm nhẹ và khơng có mùi ơi dầu.

4.2.Chỉ tiêu hóa học:

- Hàm lượng đường khử (glucozo) :12- 18%

- Hàm lượng đường Saccharose: không được bé hơn 40%

- Hàm lượng tro không tan trong HCl 10%: không lớn hơn 0.1%

Thành phần dinh dưỡng: tính trên 100 gram thực phẩm ăn được kẹo dừa mềm có:

-



Calories: 415Kcal

Protein 0.6g

Fat 12.2g

Carbohydrate 75.6g

20



-



Chất xơ 2.5g

Canxi 16 mg

Photpho 6.6 mg

Sắt 0.4 mg



4.2.1. Phẩm màu:

Nhưng phẩm màu sau đây được phép dùng với mục đích khơi phục lại màu sắc đã bị mất đi

trong quá trình chế biến hoặc với mục đích tiêu chuẩn hóa màu sắc sao cho các phẩm màu thêm

vào không đánh lừa hoặc làm cho khách hàng hiểu nhầm qua việc che dấu những hư hỏng hoặc

chất lượng thấp kém hoặc làm cho sản phẩm dường như tốt hơn giá trị thực có.

4.2.2. Chất chống oxy hóa:

Bảng 4.4: Chất chống oxy hóa

Beta – carotene

Propyl galat

Các chất chiết annatto

Butyl hydroxytoluen (BHT)



25 mg/kg

100 mg/kg

20 mg/kg (tính theo tổng bixin hoặc

75 mg/kg

norbixin)



Butyl hydroxyanisol

(BHA)

Curcumin

hoặc turmeric



mg/kg

5175

mg/kg

(tính theo tổng curcumin)



Hỗn hợp của propyl galat, BHA và

200mg/kg

mg/kg

Beta-apo-8’-carotenal

25

BHT

Metyl và etyl este của beta-apo-8’-axit 25 mg/kg

carotenoic

Tocopherol tự nhiên và tổng hợp

500 mg/kg

Ascorbyl palmitat, Ascorbyl stearat



500 mg/kg, riêng biệt hay kết hợp



Dilauryl thiodipropionat



200 /kg.



4.2.3. Chất điều phối chống oxy hóa:

Bảng 4. 4: Chất điều phối chống oxy hóa

Axit xitric



giới hạn bởi GMP.



Natri xitrat



giới hạn bởi GMP.



Hỗn hợp Isopropyl xitrat, Axit

photphoric và Monoglyxerit xitrat



100 /kg riêng biệt hay kết hợp.



4.2.4. Chất chống tạo bọt:

Dimetyl polysiloxan (dimetyl silicon) riêng biệt hay kết hợp với silicon dioxit 10 mg/kg

4.2.5. Chất nhiễm bẩn:



21



Bảng 4. 5: Chất nhiễm bẩn

Chất bay hơi ở nhiệt độ 105oC



0,2% m/m



Tạp chất khơng tan



0,05% m/m



Hàm lượng xà phòng



0,005% m/m



Sắt (Fe)

Đồng (Cu)



Dầu chưa tinh chế



5 mg/kg.



Dầu đã tinh chế



1,5 mg/kg.



Dầu chưa tinh chế



0,4 mg/kg.



Dầu đã tinh chế



0,1 mg/kg.



Chì (Pb)



0,1 mg/kg.



Asen (As)



0,1 mg/kg



4.3. Chỉ tiêu vi sinh

-



Vi khuẩn gây bệnh: khơng được có

Nấm mốc sinh độc tố: khơng được có

E. coli: khơng được có

Clostridium perfringens : khơng được có.

Tổng số vi sinh vật hiếu khí(cfu/g): khơng lớn hơn 5.10^3

Coliform(cfu/g): khơng lớn hơn 10^2

Tổng số nấm men (cfu/g): khơng lớn hơn 10^2

4.4. Bao bì:

Có các kiểu bao bì như: chai nhựa, chai nhựa có vòi, chai dạng xịt, keo thủy tinh, keo

nhựa, túi flexibag, túi IBC…thời gian bảo quản của sản phẩm lên tới 24 tháng.



V.



TÀI LIỆU THAM KHẢO:

1. http://doan.edu.vn/do-an/de-tai-ky-thuat-san-xuat-thach-dua-25402/

2. http://luanvan.net.vn/luan-van/do-an-ky-thuat-san-xuat-thach-dua-7744/

3. https://123doc.org/document/2670655-quan-tri-chat-luong-keo-dua-vinh-tien.htm

4. Coconut milk: Chemistry and technology, Chee C.Seow & Choon N.Gwee

5. http://luanvan.net.vn/luan-van/luan-van-nghien-cuu-san-xuat-sua-dua-ham-luongbeo-cao-7786/

6. http://luongquoi.vn/vi/san-pham/dau-dua-nguyen-chat-p17.html

22



7. http://hethongphapluatvietnam.net/tieu-chuan-viet-nam-tcvn-6311-1997-ve-daudua-thuc-pham.html

8. http://tai-lieu.com/tai-lieu/do-an-san-xuat-sua-dua-dong-lon-7720/



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thành phần cơ bản và đặc trưng chất lượng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×