Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biện pháp đổ bê tông các bộ phận công trình:

Biện pháp đổ bê tông các bộ phận công trình:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THI CÔNG



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



bằng loại vữa sỏi nhỏ, dày độ 30(cm), khi đổ các lớp bêtông sau sỏi đá

lớn sẽ rơi vùi vào trong trong lớp vữa này làm cho nó có thành phần

bình thường.

� Khi đổ bêtông sàn, muốn đảm bảo độ dày đồng đều cần đóng sơ các

mốc trùng với cao trình mặt sàn. Khi đúc bêtơng xong thì rút cọc mốc

lên là lắp vữa lỗ hở bằng cao trình mặt sàn.

� Khơng làm sai lệch vị trí cốt thép, vị trí coppha, chiều dày lớp bêtông

bảo vệ.

� Bêtông phải đổ liên tục cho tới khi hồn thành một kết cấu nào đó

theo qui định thiết kế.

� Giám sát chặt chẽ hiện tượng cốppha, đà giáo và cốt thép trong q

trình thi cơng để có thể xử lý kịp thời nếu có sự cố.

� Khi trời mưa phải che chắn, không để nước mưa rơi vào bêtông.

� Để tránh bêtông bị phân tầng, chiều cao rơi tự do của hỗn hợp bêtông

khi đổ không vượt quá 1.5(m).

� Chiều dày mỗi lớp đổ bêtông phải căn cứ vào năng lực trôn, cự ly

vận chuyển, khả năng đầm, tính chất của kết cấu và điều kiện thời tiết

quyết định.

a. Đổ bêtơng móng:

- Trước khi đổ bêtơng móng cần chuẩn bị một lớp bêtơng lót bằng bêtông

nghèo, tạo mặt phẳng cho việc thi công cốppha và cốt thép. Kiểm tra lại kích

thước hố móng, kiểm tra các miếng kê cốt thép, việc cố định thép đứng ở cổ

móng, kiểm tra lại tim, cốt đổ bêtơng bản đế móng.

- Móng có độ sâu nhỏ, ta đổ trực tiếp.

- Đổ bêtông tiến hành theo từng lớp ngang, mỗi lớp từ 20-30(cm).

- Để đảm bảo liên kết tốt giữa các lớp bêtông, phải đổ lớp bêtông trên chồng

lên lớp bêtông dưới trước khi lớp dưới bắt đầu liên kết.

b. Đổ bêtơng cột:



- Cột có chiều cao trên 4(m) ta phải mở những cửa nhỏ trên thân cột ở những

độ cao thích hợp (thường cách nhau 1.5 � 2(m)).

- Với những cửa nhỏ này ta có thể:

+ Đặt lọt đầu phía dưới của ống vòi voi vào trong để trút bêtông xuống.

cột.



+ Làm hộp vuông đặt dưới đáy cửa nhỏ để rót vữa bêtơng vào trong

- Đổ bêtơng cột từ trên cao xuống.



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 32



ĐỒ ÁN THI CÔNG



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



c. Đổ bêtông dầm:



- Cần được tiến hành đồng thời theo từng lớp ngang, mỗi lớp dày 20-30(cm)

và dầm ngay. Đối với kết cấu sàn thì chỉ cần đổ 1 lớp. Đối với kết cấu dầm thì

nên đổ thành lớp theo kiểu bậc thang.

- Đổ bêtông trong dầm trước rồi mới đổ bêtơng ra sàn.

9.3. Cơng tác đầm bêtơng:



- Mục đích của việc dầm bêtông là để đảm bảo bêtông được đồng nhất, đặc

chắc, khơng có hiện tượng phân tầng, rỗng ở bên trong và rỗ ở bên ngồi, và

để bêtơng bám chặt vào cốt thép.

- Chọn đầm bêtông bằng cơ giới.

- Ưu điểm của đầm cơ giới: dùng đầm cơ giới có những ưu điểm so với đầm

thủ cơng như sau:

+ Có thể dùng được vữa bêtơng khơ (độ sụt nhỏ) nên tiết kiệm ximăng

từ 10 đến 15%.

+ Rút ngắn được thời gian đông cứng của bêtông nên chống tháo gỡ

được coppha.

+ Do giảm được ximăng trong vữa bêtông nên giảm được co ngót của

bêtơng và do đó ít bị khe nứt.

+ Do giảm được nước trong vữa bêtông nên cường độ và độ chống

thấm của bêtông sẽ được tăng lên nhiều.

+ Giảm được tới 3 lần lượng công nhân cần đầm, so với phương pháp

thủ công.

- Đầm bêtông phải đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Thời gian đầm một chổ tùy thuộc vào độ đặc của vữa và khả năng

mạnh hay yếu của máy đầm. Dấu hiệu chứng tỏ đã đầm xong một chổ

là vữa bêtông không sụt lún, bọt khí khơng nổi lên nữa, mặt trên bằng

phẳng và bắt đầu thấy có nước ximăng nổi lên.

+ Đầm xong một chổ phải rút đầm dùi lên từ từ để vữa bêtơng kịp lấp

đầy lổ đầm, khơng cho bọt khí lọt vào.

+ Khoảng cách giữa các chổ cắm đầm không được lớn hơn 1.5 lần bán

kính ảnh hưởng của đầm, để đảm bảo các vùng được đầm trùng lên

nhau, không bỏ sót.

+ Khi cần đầm lại bêtơng thích hợp là 1.5÷2h sau khi đầm lần nhất.



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 33



ĐỒ ÁN THI CÔNG



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



+ Không dùng đầm dùi để dịch chuyển ngang bêtông trong cốppha và

tránh va chạm vào cốt thép để tránh hiện tượng cơ cấu trong bêtông

trong thời gian ninh kết bi phá vỡ.

9.4. Cách bảo dưỡng bêtông:



- Bảo dưỡng bêtông mới đúc xong là tạo điều kiện tốt nhất cho sự đơng kết

bêtơng.

- Phải che bêtơng khỏi bị nắng gió, mưa rào, đồng thời phải giữ cho mặt

bêtông không bị khô quá nhanh. Thường phủ lên mặt bêtông mới đúc những

bao tải ướt. Hằng ngày tưới nước thường xuyên lên mặt bêtông và lên mặt

cốpha. Thời gian tưới nước tùy thuộc thời tiết và loại ximăng, thường trong

khoảng 7÷14 ngày.

- Sau khi đúc bêtông xong không được đi lại và đặt cốppha, dựng dàn giáo và

va chạm lên bêtông trước khi nó đạt cường độ 25(kG/cm2).

8.5. Tháo dỡ cốppha:



- Thời gian tháo dỡ cốppha phụ thuộc vào tốc độ ninh kết của ximăng, nhiệt

độ khí trời, loại kết cấu cơng trình và tính chất chịu lực của cốppha thành hay

cốppha đáy.

- Khi vữa bêtơng bắt đầu đơng kết thì áp lực của nó lên cốppha thành giảm

dần đến triệt tiêu hẳn. Vậy có thể dỡ cốppha thành khi bêtơng đạt độ cứng mà

mặt và cạnh mép của cấu kiện không còn bị hư hỏng sứt mẻ khi bốc dỡ

cốppha, có nghĩa là khi bêtông đã đạt 25% cường độ thiết kế.

- Bốc dỡ cốppha đáy (cốppha chịu lực) khi bêtông bên trên của:

+ Sàn có khẩu độ nhỏ hơn 2(m): đạt 50%R28.

+ Sàn có khẩu độ nhỏ hơn 2÷8(m): đạt 70%R28.

+ Dầm có khẩu độ nhỏ hơn 8(m): đạt 70%R28.

+ Sàn có khẩu độ trên 8(m): đạt 90%R28.

- Trình tự tháo dỡ ván khn, nói chung cấu kiện lắp trước thì tháo sau, và cấu

kiện lắp sau thì tháo trước.

- Trình tự tháo dỡ cốppha một khung bêtơng cốt thép có dầm sườn như sau:

+ Dỡ cốppha cột.

+ Dỡ các tấm cốppha sàn, bắt đầu từ tấm ngoài cùng sát với ván dầm.

+ Dỡ cốppha thành của dầm.

+ Thu dọn các thanh chống, dỡ cốppha đáy dầm.



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 34



ĐỒ ÁN THI CƠNG



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



- Sau khi đà ngang dưới đáy ván khn dầm hạ xuống theo đầu kích, tiến

hành tháo ván khuôn thành dầm và đáy dầm.

- Tháo cốppha của sàn mái trước rồi mới tháo cốppha của sàn khán đài.

- Tháo giáo chống công cụ.

10. Lập tiến độ:

9.1. Liệt kê các cơng việc cần phải thực hiện và trình tự trước sau:



- Các công việc cần thực hiện:

+ Dựng cốp pha.

+ Lắp đặt cốt thép.

+ Đổ bêtông.

+ Tháo dỡ cốp pha.

- Trình tự trước sau các cơng việc:

+ Đợt I, II, III, V: Lắp cốt thép � Dựng cốppha � Đổ bêtông � Tháo dỡ

cốppha.

+ Đợt IV, VI: Dựng cốppha � Lắp cốt thép � Đổ bêtông � Tháo dỡ

cốppha.

9.2. Ấn định thời gian thực hiện các công việc:



- Thời gian thực hiện là: 96 ngày.

- Công tác đổ bêtông là 1 ngày trên một phân đoạn.

9.3. Mối liên hệ giữa các công việc với nhau:



- Gián đoạn về mặt kỹ thuật:

+ Thời gian cho phép lắp đặt cốp pha, dàn giáo, cây chống lên kết cấu

vừa đổ bêtông là 2 ngày.

+ Thời gian chờ đợi tháo cốp pha:

Cốp pha cột, móng: 2 ngày.

Cốp pha sàn, dầm: 8 ngày (tối thiểu 7 ngày theo TCVN 4453:1995).

9.4. Nhân công thực hiện các cơng việc:



- Tính theo Định mức dự tốn 24 ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐBXD ngày 29/7/2005

- Tính công đổ bê tông

10.4 Biểu đồ nhân lực và tiến độ :

Đợ

Đoạn

Mã hiệu

Cơng tác

t



Đơn

vị



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 35



Khối

lượng



Định

mức



Nhu cầu về nhân

cơng



ĐỒ ÁN THI CƠNG



AF.6110

1



2



3



1,2,3,4,5,

6



1,2,3,4



1,2,3,4



AF.81110

AF.3110

0

AF.81110

AF.6170

0



AF.8420

AF.6130

0



AF.8420



4



1,2,3,4



AF.8420

AF.6130

0



AF.8420



5



6



1,2,3,4



1,2,3



AF.8420

AF.6130

0



AF.8420

AF.6140

0

AF.8113

0

AF.3220



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



Lắp đặt cốt thép

móng

Lắp đặt cốt pha

móng

Đổ bê tơng móng

Tháo cốt pha móng

Lắp đặt cốt thép sàn

Đổ bê tông sàn

Lắp đặt cốt thép

tường

Lắp đặt cốt pha

tường

Đổ bê tông tường

Tháo cốt pha tường

Lắp đặt cốt thép

tường

Lắp đặt cốt pha

tường

Đổ bê tông tường

Tháo cốt pha tường

Lắp đặt cốt thép

tường

Lắp đặt cốt pha

tường

Đổ bê tông tường

Tháo cốt pha tường

Lắp đặt cốt thép cột

Lắp đặt cốt pha cột

Đổ bê tông cột



công



Số

công



Số

ngà

y



Số

công

nhân



T

100

m2



7,68



6,35



49



1,5



32



0,61



13,61



8



1



10



m3

100

m2



76,80



0,65



50



1,5



33



0,61



4,083



2



0,5



5



T

100

m2



4,32



14,63



63



1,5



42



43,20



1,28



55



1,5



38



2,88



12,2



35



1



35



1,94

28,80



21,08

2,56



41

74



1

1,5



40

48



1,94



6,324



12



1



12



2,88



12,2



35



1



35



1,94

28,80



21,08

2,56



41

74



1

1,5



40

48



1,94



6,324



12



1



12



2,31



12,2



28



1,0



27



1,56

23,05



21,08

2,56



33

59



1,5

1



22

55



1,56



6,324



10



1



10



4,95



8,85



44



1



30



1,03

16,50



31,9

1,665



33

27



1

1



30

30



T

100

m2

m3

100

m2

T

100

m2

m3

100

m2

T

100

m2

m3

100

m2

T

100

m2

m3



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 36



ĐỒ ÁN THI CƠNG



7



1,2,3,4,5,

6



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



0

AF.8113

0

Tháo cốt pha cột

Lắp cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

0

Dầm chính

AF.8430

0

Dầm phụ

Lắp đặt cốt thép sàn

AF.6170

0

Sàn

AF.6150

Dầm chính

AF.6150

Dầm phụ

Đổ bê tơng sàn

AF.2230



100

m2



100

m2



T



3,30



9,57



32



1



30



3,46



20,17



69,7



1



66



2,23



22,52



50,3



1



50



2,26



22,52



50,8



1



50



14,63

9,17

9,17



101,

1

69,5

33,9



1,5

1

1



66

66

30



1,5



66



1,5

1,5



73

36



6,91

7,58

3,7



34,56



2,96



37,9

18,48



2,96

2,96



102,

3

112,

2

54,7



3,46



6,051



20,9



1



20



2,23



6,756



15,1



1



20



2,26



6,756



15,2



1



20



T

100

m2



4,69



8,85



41,5



1



30



1,44



31,9



45,9



1



40



m3

100

m2



23,43



1,665



39,0



1



40



4,69



9,57



44,9



1



40



3,46

2,23



20,17

22,52



69,7

50,3



1

1



70

45



Sàn

3



m



8



9



1,2,3



1,2,3,4,5,

6



AF.2230

Dầm chính

AF.2230

Dầm phụ

Tháo cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

0

Dầm chính

AF.8430

0

Dầm phụ

AF.6140

0

Lắp đặt cốt thép cột

AF.8113

0

Lắp đặt cốt pha cột

AF.3220

0

Đổ bê tông cột

AF.8113

0

Tháo cốt pha cột

Lắp cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

Dầm chính

0



100

m2



100

m2



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 37



ĐỒ ÁN THI CƠNG



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



AF.8430

0

Dầm phụ

Lắp đặt cốt thép sàn

AF.6170

0

Sàn

AF.6150

Dầm chính

AF.6150

Dầm phụ

Đổ bê tơng sàn

AF.2230



2,26



T



9,02

9,9

4,95



22,52



50,8



1



45



14,63

9,17

9,17



132,

0

90,8

45,4



1,5

1,5

1



90

60

45



1,5



87



1,5

1,5



95

48



45,12



2,96



49,49

24,75



2,96

2,96



133,

6

146,

5

73,3



3,46



6,051



20,9



1



20



2,23



6,756



15,1



1



15



2,26



6,756



15,2



1



15



T

100

m2



4,38



8,85



38,8



1



35



1,34



31,9



42,9



1



40



m3

100

m2



21,90



1,665



36,5



1



35



4,38



9,57



41,9



1



40



3,46



20,17



69,7



1



70



2,23



22,52



50,3



1



45



2,26



22,52



50,8



1



45



9,02

9,9

4,95



14,63

9,17

9,17



132,

0

90,8

45,4



1

1,5

1



90

60

45



Sàn

3



m



10



11



1,2,3



1,2,3,4,5,

6



AF.2231

Dầm chính

AF.2232

Dầm phụ

Tháo cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

0

Dầm chính

AF.8430

0

Dầm phụ

AF.6140

0

Lắp đặt cốt thép cột

AF.8113

0

Lắp đặt cốt pha cột

AF.3220

0

Đổ bê tông cột

AF.8113

0

Tháo cốt pha cột

Lắp cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

0

Dầm chính

AF.8430

0

Dầm phụ

Lắp đặt cốt thép sàn

AF.6170

0

Sàn

AF.6150

Dầm chính

AF.6150

Dầm phụ

Đổ bê tơng sàn



100

m2



100

m2



T



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 38



ĐỒ ÁN THI CƠNG



AF.2230



GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG



Sàn



45,12



2,96



49,49

24,75



2,96

2,96



133,

6

146,

5

73,3



3,46



6,051



2,23

2,26



1,5



87



1,5

1,5



95

48



20,9



1



20



6,756



15,1



1



15



6,756



15,2



1



15



3



m

AF.2231

Dầm chính

AF.2232

Dầm phụ

Tháo cốt pha sàn

AF.8410

0

Sàn

AF.8430

0

Dầm chính

AF.8430

0

Dầm phụ



100

m2



SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biện pháp đổ bê tông các bộ phận công trình:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×