Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các yếu tố ảnh hưởng đến sản xuất xoài Yên Châu

Các yếu tố ảnh hưởng đến sản xuất xoài Yên Châu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phần 3: Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu

Bảng 3.1: Tình hình dân số và lao động của xã Chiềng Pằn qua 3 năm 2014 – 2016



Chỉ tiêu



Đơn vị



2014



2015



2016



2015/2014



2016/2015



BQ



Hộ



1008



1064



1070



105.56



100.56



103.06



Người



4263



4409



4438



103.62



100.66



102.14



Lao động



3121



3262



3423



104.52



104.94



104.73



1.Tổng số hộ



2.Tổng nhân khẩu



3.Tổng lao động



(nguồn: Ban thống kê xã Chiềng Pằn)



Bảng 3.2: Kết quả sản xuất kinh doanh xã Chiềng Pằn qua 3 năm

 

Chỉ tiêu



Năm 2014



Năm 2015



2014 - 2016



Năm 2016



So sánh (%)



SL (Tr.đ)



CC (%)



SL (Tr.đ)



CC (%)



SL (Tr.đ)



CC (%)



15/14



16/15



BQ



75204



100



72888



100



76645



100



96.92



105.15



101.04



48749



64.82



48106



66



52118.6



68



98.68



108.34



103.51



3455



4.61



2187



3



3219.09



4.2



63.30



147.19



105.14



23000



30.58



22595



31



21307.31



27.8



98.24



94.30



96.27



I. Tổng GTSX



1. Nông nghiệp



2. Tiểu thủ công nghiệp



3. TM – DV



(nguồn: Ban thống kê xã Chiềng Pằn)



2. Phương pháp nghiên cứu



PP chọn điểm



PP thu thập thông tin số



nghiên cứu



liệu



Số liệu sơ cấp: điều tra

chọn mẫu, điều tra bằng

bảng hỏi, phỏng vấn…



PP xử lý thơng tin

số liệu



PP phân tích số

liệu



Số liệu thứ cấp:

Sách, báo cáo,



PP xử lý và phân



internet, ...



tích số liệu



Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu:

1. Hệ thống chỉ tiêu đánh



2. hệ thống chỉ tiêu liên quan đến phát



3. hệ thống chỉ tiêu đánh giá kết quả



giá nguồn lực phục vụ cho



triển sản xuất xoài Yên Châu



sản xuất xoài Yên Châu



























Lượng lao động tham

gia vào sản xuất







Số hộ tham gia vào sản

xuất







Số vốn thu hút vào đầu

tư cho sản xuất







Tư liệu sản xuất phục

vụ cho việc sản xuất



Quy mơ sx xoài của các hộ sx

Khối lượng xoài sản xuất mỗi năm

Thu nhập bq của mỗi hộ sx xồi

Các chính sách của chính quyền địa

phương với việc phát triển sx xồi









Các kênh tiêu thụ xồi

Độ tuổi người lao động tham gia sản

xuất



4. hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu



Tổng giá trị sản xuất (GO)



quả kinh tế



Chi phí trung gian (IC)







Giá trị gia tăng (VA)

Thu nhập hỗn hợp (MI)



Tỷ suất fía trị theo chi phí trung

gian







Tỷ suất giá trị so với chi phí trung

gian







Tỷ suất thu nhập hỗn hợp so với

chi phí trung gian







Thu nhập bình qn trên một hộ

lao động



Phần 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận

4.1 Khái quát về sản xuất, tiêu thụ xoài Yên Châu

Bảng 4.1: Quy mơ sản xuất xồi n Châu qua 3 năm 2014-2016



• (nguồn: Ban thống kê xã Chiềng Pằn, 2016) Năm

•Chỉ(nguồn:

tiêu Ban thống kê xã Chiềng Pằn, 2016)

2014

2015

• (nguồn: Ban thống kê xã Chiềng Pằn, 2016)



So sánh (%)



2016



2015/2014



2016/2015



Bình quân



Số hộ tham gia sản xuất xồi n

Châu (hộ)



98



107



120



109.18



112.15



110.67



73.5



81.5



92.3



110.88



113.25



112.07



47.04



50.02



62.32



106.34



124.59



115.465



Diện tích (ha)



Sản lượng (tấn)



Bảng 4.2: Cơ cấu các hộ sản xuất xoài Yên Châu tại xã Chiềng Pằn

Bản



Số hộ



Cơ cấu (%)



Bản Ngùa



22



18.33



Chiềng Thi



5



4.17



Bản Boong



4



3.33



Na xanh



6



5.00



Sốp Sạng



26



21.67



Bản Phát



5



4.17



Thồng Phiêng



6



5.00



Chiềng Phú



12



10.00



Tô Pang



20



16.67



Bản Thàn



12



10.00



Tát Héo



0



0



Cung Giao Thông



2



1.67



Bảng 4.3 Diện tích sản xuất xồi trên địa bàn xã Chiềng Pằn năm 2016



Tên bản



Diện tích cho sản phẩm (ha)



Sản lượng (tấn)



Diện tích KTCB (ha)



Bản Ngùa



22



120



2



Chiềng Thi



4



15



4.8



Bản Boong



1.5



6



2.0



Na Xanh



4.5



22



 



Sốp Sạng



10



66



5.0



Bản Phát



4.0



14



 



Thồng Phiêng



1.5



6.5



 



Chiềng Phú



5



21



 



Tô Pang



15



62



5.0



Bản Thàn



4



16



 



Tát Héo



 



 



 



02



1



 



Cung Giao Thông



(Ban Thống kê xã Chiềng Pằn, 2016)



Bảng 4.4 Năng suất giống xoài Yên Châu năm 2016 của xã Chiềng Pằn

Diễn giải



Khối lượng xoài/cây



Số cây/sào



ĐVT



Cây 4 – 10 năm



Cây >10 năm



Kg/cây



10.08



24.55



Cây



122.67



102.4



Kg/sào



1238.75



2531.86



Khối lượng xoài/sào



Bảng 4.5 Sản lượng và giá trị xoài của xã Chiềng Pằn năm 2016

Diễn giải



Đơn vị



 Giá trị



Tấn



348



Nghìn đồng/kg



18



Triệu đồng



626.40



Sản lượng xồi n Châu



Giá bán



Giá trị xồi



4.2. Tình hình sản xuất xồi n Châu tại xã Chiềng Pằn

Bảng 4.6 Đặc điểm cơ bản của các hộ sản xuất xồi n Châu phân theo nhóm hộ tại xã Chiềng Pằn năm 2016

diễn giải



1.

1.

1.

1.

1.

1.

1.

-



ĐVT



tính chung



nhóm hộ 1



nhóm hộ 2



nhóm hộ 3



Hộ



40



10



15



15



Giới tính



 



 



 



 



 



Nam



%



95



80



100



100



Nữ



%



5



20



 



 



Tuổi



38.95



42.4



37.47



38.13



Trình độ học vấn của chủ hộ



 



 



 



 



 



Tỷ lệ người học cấp I



%



35



40



26.67



40



Tỷ lệ người học cấp II



%



47.5



50



53.33



40



Tỷ lệ người học cấp III



%



17.5



10



20



20



Khẩu



5.13



4.7



5.20



5.33



Loại hộ



 



 



 



 



 



Khá, giàu



%



5



6.67



0



6.67



Trung bình



%



90



83.33



100



86.66



Nghèo



%



5



10



0



6.67



Số lao động bình qn







3.95



3.7



3.93



4.13



LĐ nơng nghiệp







3



2.5



3.07



3.27



LĐ phi nơng nghiệp







0.9



1.2



0.8



0.8



Tổng số hộ khảo sát



Tuổi bình quân của chủ hộ



Số khẩu/hộ



Bảng 4.7 Diện tích, năng suất, sản lượng bình qn xồi n Châu của các hộ khảo sát theo nhóm hộ năm 2016



Nhóm hộ

Diễn giải



So sánh nhóm hộ 2/3



ĐVT



(lần)

Nhóm hộ 1



Nhóm hộ 2



Nhóm hộ 3



1. diện tích xồi BQ 1 hộ



Sào



2.4



2.52



2.53



2. Số cây BQ 1 hộ



Cây



275.98



306.97



273.5



3. Số cây BQ 1 sào



Cây



110



122.67



102.4



Tấn/sào



0



1.27



2.43



1.91



Tấn



0



3.12



6.41



2.05



4. Năng suất BQ/sào



5. Sản lượng xoài BQ/hộ



(nguồn: số liệu điều tra năm 2016)



Bảng 4.8 Chi phí đầu tư một sào xồi Yên Châu thời kỳ KTCB

ĐVT:

Chỉ tiêu



Năm 1



Năm 2



Năm 3



1. chi phí vật chất



3355.42



1058.8



990.25



-



Giống



2177.23



0



0



-



Phân hữu cơ



585.91



547.81



502.66



-



Phân vơ cơ



528.39



471.3



447.98



+ Đạm



60.87



57.87



53.11



+ Lân



362.80



316.16



305.01



+ NPK



104.72



97.27



89.86



63.89



39.69



39.61



128.42



119.39



113.17



-



Thuốc BVTV



2. Chi phí dịch vụ (đào hố, tưới nước, LĐ thời vụ,…)



Tổng chi phí (1+2)



3483.84



1178.19



1103.42



Tổng SL

nghìn đồng



Tỉ lệ (%)



5404.47



93.74



2177.23



37.76



1636.38



28.38



1447.67



25.11



171.85



2.98



983.97



17.07



291.85



5.06



143.19



2.48



360.98



6.26



5765.45



100



(nguồn: tổng hợp số liệu khảo sát



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các yếu tố ảnh hưởng đến sản xuất xoài Yên Châu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×