Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Tình hình chăn nuôi lợn thịt của xã Ngọc Liên

1 Tình hình chăn nuôi lợn thịt của xã Ngọc Liên

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.1 Thông tin cơ bản của các hộ điều tra

Bảng 4.4 Tình hình cơ bản của các hộ điều tra

Chỉ tiêu



ĐVT



SL



1. Tổng số hộ



hộ



39



- QMV



hộ



24



- QML



hộ



15



- Nam



người



30



- Nữ



người



9



tuổi



50,79



- Cấp II, III



%



92,31



- Khác



%



7,69



Khẩu



3,92



Lao động



2,72



Con



41,72



2. Giới tính



3. Tuổi BQ

4. Trình độ học vấn



5. Một số chỉ tiêu BQ

- BQ nhân khẩu/hộ

- BQ lao động/hộ

- BQ lợn thịt/hộ/năm



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.2 Hoạt động chính của hộ điều tra

Bảng 4.5 Hoạt động chính của hộ điều tra

ĐVT: hộ

Nhóm hộ

Chỉ tiêu



Tổng số



QMV

(n=24)



QML

(n=15)



SL

(n=39)



CC

(%)



1. Chăn ni là hoạt động chính



16



9



25



64,1



- Nguồn thu nhập chính



8



6



14



56,0



- Vai trò khác



8



3



11



44,0



2. Hoạt động khác



8



6



14



35,9



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Chăn nuôi là hoạt động chính của người trả lời phỏng vấn chiếm

64,10% và mang lại nguồn thu nhập chính cho 56% số hộ



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.3 Loại hình chăn ni của các hộ điều tra

Bảng 4.6 Loại hình chăn ni lợn tai các hộ điều tra

QMV

Chỉ tiêu



SL



(n=24)

Thuần túy lợn thịt

8

Cả thịt và nái

16



QML

CC



SL



Tổng

CC



(%)

(n=15)

33,33

5

66,67

10



(%)

33,33

66,67



SL

(n=39)

13

26



CC

(%)

33,33

66,67



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Các hộ ở cả QMV và QML đều có xu hướng ni kết hợp cả nái và thịt

nhằm chủ động con giống cho chăn nuôi và tiết kiệm chi phí.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.4 Điều kiện sản xuất của hộ

Bảng 4.7 Tình hình sử dụng chuồng trại tại các hộ điều tra

Chỉ tiêu

Số ngăn chuồng BQ

Diện tích BQ/ngăn

Diện tích BQ/hộ



Nhóm hộ

QMV

QML



ĐVT

ngăn

m2

m2



(n=24)

2,67

13,70

36,54



(n=15)

4,20

17,06

71,67



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



100% chuồng trại được xây dựng kiên cố.

Các chỉ tiêu BQ đều tăng theo quy mơ chăn ni của hộ



4.1.2 Tình hình chăn nuôi lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.4 Điều kiện sản xuất của hộ

Bảng 4.8 Tài sản phục vụ cho chăn ni

QMV

Tên

Máy bơm

Bóng điện

Quạt

Màn

Máng ăn

Vòi uống

Bể chứa biogas



SL

(n=24)

19

22

11

5

15

4

9



QML

CC

(%)

79,17

91,67

45,83

20,83

62,50

16,67

37,50



SL

(n=15)

13

13

10

3

10

3

6



Tổng

CC

(%)

86,67

86,67

66,67

20,00

66,67

20,00

40,00



SL

(n=39)

32

35

21

8

25

7

15



CC

(%)

82,05

89,74

53,85

20,51

64,10

17,95

38,46



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Các hộ nuôi hầu như đều có các trang thiết bị cơ bản phục vụ cho

chăn ni lợn.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.4 Điều kiện sản xuất của hộ

Bảng 4.9 Tình hình sử dụng lao động của các hộ điều tra

ĐVT: %

Chỉ tiêu

1. Nam



Nhóm hộ

QMV

QML

47,76

51,28



Tính chung

49,06



- Chỉ chăn ni lợn

- Có tham gia chăn ni lợn



6,25

81,25



15,00

75,00



9,62

78,85



- Khác



12,50



10,00



11,54



2. Nữ



52,24



48,72



50,94



- Chỉ chăn ni lợn



5,71

71,43

22,86



0,00

78,95

21,05



3,70

74,07

22,22



- Có tham gia chăn ni lợn

- Khác



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Tỉ lệ lao động nam tham gia chăn nuôi lợn tăng theo quy mô

và lao động nữ giảm theo quy mơ.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.4 Điều kiện sản xuất của hộ

Bảng 4.10 Tình hình vay vốn tại các hộ điều tra

ĐVT: hộ

Nhóm hộ

Chỉ tiêu

Có vay vốn

Khơng vay



QMV

(n=24)



QML

(n=15)



20





14



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



100% hộ ni có vốn tự có, trong đó 12,82% hộ vay thêm.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.5 Tình hình sử dụng giống của các hộ điều tra

Bảng 4.11 Nguồn cung cấp giống lợn

Tổng số

Chỉ tiêu



SL

(n=39)



CC

(%)



Nhóm hộ

QMV

SL

(n=24)



QML

CC

(%)



SL

(n=15)



CC (%)



1. Tự có



28



64,10



18



75,00



10



66,67



2. Mua thêm



11



28,21



6



25,00



5



33,33



- Hộ trong xã



7



25,64



5



20,83



2



13,33



- Khác



4



10,26



1



4,17



3



20,00



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Các hộ đều nuôi từ nái nhà là chủ yếu. Những hộ mua thêm giống ở

QMV chủ yếu là mua từ các hộ trong xã và những hộ QML mua ở bên

ngồi nhiều hơn.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.6 Tình hình kiểm soát dịch bệnh của các hộ điều tra

Bảng 4.12.Tần suất phun thuốc khử trùng chuồng trại

của các hộ điều tra

ĐVT: hộ

Chỉ tiêu

Hàng tuần

Hai tuần một lần

Hàng tháng

Chỉ sau khi bán lợn



Nhóm hộ

QMV

QML

(n=24)

4

2

12

6



(n=15)

3

5

5

2



Tổng số

(n=39)

7

7

17

8



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Chủ yếu phun hàng tháng và tần suất phun khử trùng chuồng trại tăng

theo quy mơ.



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.7 Thị trường tiêu thụ

Bảng 4.13 Tình hình tiêu thụ lợn thịt của các hộ điều tra

Nhóm hộ

Chỉ tiêu

1. Tổng số lợn tiêu thụ

- Bán cho thương lái

- Bán cho người thu gom

- Bán cho giết mổ địa phương

- Bán cho hộ tiêu dùng

2. Giá tiêu thụ/kg thịt hơi



QMV



QML



SL



CC



SL



CC



(con)



(%)



(con)



(%)



712



100,00



915



100,00



405



56,88



457



49,95



218



30,32



310



33,88



70



9,83



100



10,93



19



2,67



48



5,25



30,13



-



31,20



-



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Hình thức tiêu thụ hồn tồn là lợn hơi và chủ yếu bán cho

thương lái



4.1.2 Tình hình chăn ni lợn thịt tại các hộ điều tra

4.1.2.8 Kết quả và hiệu quả trong chăn nuôi lợn thịt của các hộ điều tra

Bảng 4.14 Chi phí trung gian trong chăn ni lợn thịt

tại các hộ điều tra

(Tính BQ/100kg lợn hơi xuất chuồng)

Nhóm hộ

Chỉ tiêu



ĐVT



QMV



QML



(n=24)



(n=15)



CP trung gian (IC)



Tr.đ



2,67



2,74



CP giống



Tr.đ



0,44



0,46



CP thức ăn



Tr.đ



2,00



2,05



CP thú y



Tr.đ



0,22



0,23



(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, 2017)



Tất cả các chi phí đều tăng theo quy mơ. Trong đó chi phí cho thức ăn

chiếm phần lớn.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Tình hình chăn nuôi lợn thịt của xã Ngọc Liên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×