Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phần II. Tổng quan tài liệu nghiên cứu





-



Cơ sở lý luận:



Một số khái niệm liên quan: Hộ, vốn, vay vốn và vốn vay



-



Đặc điểm, vai trò và ý nghĩa của vay và sử dụng vốn vay của hộ nông dân



-



Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động vay và sử dụng vốn vay của các hộ nông dân





-



Nội dung nghiên cứu về vay và sử dụng vốn vay của hộ nông dân: Nhu cầu vay vốn của hộ nhiều hay ít, số tiền là bao nhiêu và

mục đích vay tương ứng là gì? Họ sử dụng đúng mục đích hay khơng và liệu họ có hồn trả vốn đúng thời hạn không?...



Cơ sở thực tiễn:

Kinh nghiệm vay và sử dụng vốn vay của một số nước trên thế giới

Kinh nghiệm trong nước về vay và sử dụng vốn vay

Bài học kinh nghiệm rút ra cho địa phương



6



Phần III. Đặc điểm địa bàn và ppnc

3.1 Đặc điểm địa bàn nghiên cứu





-



Đặc điểm tự nhiên



-



Địa hình bằng phẳng, khơng có núi, đồi thuận lợi cho phát triển

nơng nghiệp và cơng nghiệp







Khí hậu thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng



Hương Canh là thị trấn thuộc huyện Bình Xun, tỉnh Vĩnh

Phúc, có 995,15 ha diện tích tự nhiên và là một thị trấn định

hướng phát triển kinh tế xã hội theo hướng CNDV



Thuận lợi cho việc phát triển sản xuất, kinh doanh của hộ nông

dân



7



Phần iii. Đặc điểm địa bàn và ppnc







Đặc điểm kinh tế - xã hội:

Bảng 3.1: Tình hình sử dụng đất đai của thị trấn Hương Canh giai đoạn 2014 - 2016

Năm 2014



Năm 2015



Năm 2016



So Sánh (%)



Chỉ tiêu

SL (ha)



CC (%)



SL (ha)



CC(%)



SL (ha)



CC(%)



15/14



16/15



BQ



I. Tổng diện tích đất tự nhiên



995,15



 100



995,15



 100



995,15



 100



 100



100 



 100



1. Đất nơng nghiệp



578,10



58,09



572,27



57,51



571,05



57,38



98,99



99,79



99,39



1.1 Đất sản xuất nông nghiệp



511,56



88,49



507,03



88,60



506,12



88,63



99,11



99,82



99,47



- Đất trồng cây hàng năm



460,31



89,98



456,62



90,06



455,71



90,04



99,20



99,80



99,50



51,25



10,02



50,41



9,94



50,41



9,96



98,36



100,00



99,18



66,54



11,51



65,24



11,40



64,93



11,37



98,05



99,52



98,79



408,08



41,01



414,26



41,63



416,65



41,87



101,51



100,58



101,05



62,82



15,39



66,26



15,99



67,65



16,24



105,48



102,10



103,79



268,64



65,83



270,18



65,22



271,18



65,09



100,57



100,37



100,47



76,62



18,78



77,82



18,79



77,82



18,67



101,57



100,00



100,78



8,97



0,90



8,62



0,87



7,45



0,75



96,10



86,43



91,26



II. Một số chỉ tiêu BQ



 



 



 



 



 



 



 



 



 



1. Đất nông nghiệp/hộ



0,13



 



0,13



 



0,13



 



97,13



97,43



97,28



2. Đất nông nghiệp/ khẩu



0,04



0,03



 



95,12



94,43



94,78



- Đất trờng cây lâu năm

1.2 Diện tích mặt nước NTTS

2. Đất phi nông nghiệp

2.1 Đất ở

2.2 Đất chuyên dùng

2.3 Đất phi nông nghiệp khác

3. Đất chưa sử dụng



 



0,04



 



8



(Nguồn: UBND thị trấn Hương Canh)



Bảng 3.2: Tình hình dân số - lao động thị trấn Hương Canh giai đoạn 2014 - 2016



Năm 2014



Chỉ tiêu



Năm 2015



CC



ĐVT



Năm 2016



CC



SL



SL



So sánh



CC



15/14



16/15



BQ



(%)



 



 



 



SL



(%)



(%)



1.Tổng số hộ



Hộ



4335



100,00



4418



100,00



4525



100,00



101,91



Hộ nông nghiệp



Hộ



2362



54,49



2413



54,62



2319



51,25



102,16



96,10



99,13



Hộ phi nông nghiệp



Hộ



1973



45,51



2005



45,38



2206



48,75



101,62



110,02



105,82



2.Tổng số nhân khẩu



Khẩu



15985



 



16198



 



16547



 



101,33



102,15



101,74



3.Tổng số lao động







7569



100,00



7679



100,00



7796



100,00



101,45



101,52



101,49



LĐ nông nghiệp







4263



56,32



4125



53,72



3986



51,13



96,76



96,63



96,70



LĐ phi nông nghiệp







3306



43,68



3554



46,28



3810



48,87



107,50



107,20



107,35



4.Chỉ tiêu BQ



 



BQ khẩu/ hộ



 



BQ LĐ/ hộ



 



3,69



1,75



 



 



102,42



102,17



 



 



 



 



 



 



3,66



 



99,43



99,74



99,58



 



99,55



99,12



99,34



 



3,67



 



 



1,74



 



1,72



(Nguồn: UBND thị trấn Hương Canh,

9 2016)



Biểu đồ 3.3: Kết quả phát triển kinh tế xã hội của thị trấn Hương Canh giai đoạn 2014 - 2016

Nông nghiệp



Công nghiệp, TTCN



102.16



98.16



Năm 2014



106.25



73.56



69.99



67.99



40.12



TMDV



38.25



Năm 2015



37.03



Năm 2016



10



3.2 Phương pháp nghiên cứu



Chọn điểm nghiên cứu



Phương pháp thu thập thông

tin

+ Thông tin thứ cấp: các tài liệu, báo cáo,

sách...

+ Thông tin sơ cấp: Điều tra ngẫu nhiên



Chọn điểm: chọn địa bàn thị trấn

Hương Canh



Phương pháp phân tích thông tin



+ Phương pháp thống

kê mô tả

+ Phương pháp thống



60 hộ thuộc 3 nhóm nhỏ, trung bình, lớn

và 2 cán bộ



Phương pháp xử lý số liệu



Các số liệu điều tra phân theo nhóm

được tính tốn bằng máy tính tay và

excel,…



kê so sánh



11



3.2.4 Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×