Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng liên quan

I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng liên quan

Tải bản đầy đủ - 0trang

I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng

liên quan

• Độ rọi là đại lượng đánh giá độ sang của bề

mặt

Độ rọi E tại M là lượng quang

thông dchiếu đến trên vi phân

d

diện tích dS tại điểm d



M

dS



Lux (lx)



100.000 - 130.000 lux 



0,1 lux 



200 – 400 lux 



0,01 lux 



I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng

liên quan

• Cường độ ánh sang: là đại lượng đặc trưng cho khả năng phát sang

theo các phương khác nhau của nguồn sáng

Cường độ sang là mật độ quang thông

bức xạ phân bố trên phân khối góc d



candela (Cd)



I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng

liên quan

• Độ chói: là đại lượng để đánh giá độ sang của một bề mặt hay nguồn sang

• Ký hiệu: B

• Đon vị: Nít (nt)



Độ chói theo phương n là tỷ số của cường độ chiếu sang trên

diện tích hình chiếu của mặt sang thẳng góc với phương n



Phương n



I.2 Báo cáo

• Xác định các thơng số của phòng:

Chiều dài phòng: a = 13.2 (m);

Chiều rộng: b = 9 (m);

Chiều cao phòng: H = 4 (m);

Chiều cao từ bàn làm việc tới đèn: Hc = 2.8 (m);

Diện tích phòng: S = a*b =13.2*9 = 118.8 (m2).



•Độ  rọi (E): đối với phòng học từ 300 – 500 (lux): lấy E = 400 (lux);

Hệ số dự trữ (k): không bụi, không khói lấy k = 1;

Chỉ số phòng (i):



i = S / (Hc*(a+b)) = 118.8 / (2.8*(13.2+9)) = 1.911

Hệ số sử dụng ():



(vì i 2) ta lấy = 0.275

Quang thơng tổng (t):

t



= (EMIN*k*z*S) / = 101991

[87963] (1)



• 



Tính số bộ đèn cần thiết (Nbđ):

Nbđ = t / bđ = 41 bóng ( trừ số đèn đã có = …..)

[35 bóng] (2)

Độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc (Etb):

Etb = (Nbđ*bđ* ) / (S*k)= 405.5 lux

[346,17 lux]



Điểm



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



14



E(lx)



362



492



402



202



256



265



276



231



243



760



601



441



443



675



Etb =403.5



Điể

m



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



14



E(lx)



265



430



375



157



375



385



225



277



264



671



685



516



112



135



Etb =348



• So sánh Etb lý thuyết và Etb thực tế



• Etb lý thuyết < Etb thực tế



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I.1 Định nghĩa độ rọi và các đại lượng liên quan

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×