Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. Thiết bị làm lạnh sản phẩm đỉnh:

IV. Thiết bị làm lạnh sản phẩm đỉnh:

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: Ths. Bùi Tấn

Nghĩa

Chênh lệch nhiệt độ trung bình:



Chọn ống tiêu chuẩn có đường kính là 25 x 2 mm, số ống n = 37.

1. Hệ số cấp nhiệt từ dung dịch đến thành ống:

Nhiệt độ trung bình của dòng nóng: ttb2 = 51oC.

Tại nhiệt độ này ta có các thơng số dòng nóng như sau:



Hệ số cấp nhiệt được tính theo cơng thức V.100, trg 28, [2]:

, W/m2.độ

Trong đó



r: ẩn nhiệt ngưng, r = 292,078 kcal/kg = 1222872,17 J/kg (đã tính



ở phần tính đường kính đoạn luyện).

Vậy hệ số dẫn nhiệt:

, W/m2.độ

2. Hệ số cấp nhiệt từ thành ống đến nước:

Hệ số cấp nhiệt tính theo cơng thức V.33, trg 11, [2]:

α2 =



Nu.λ

d



Nhiệt độ trung bình của dòng lạnh: ttb1 = 35oC.

Tại nhiệt độ này ta có các thơng số vật lý dòng lạnh như sau:



SVTH: Đinh Hồng Thảo

61



GVHD: Ths. Bùi Tấn

Nghĩa



Lượng nước cần giải nhiệt: Gn = 378,2 kg/h = 0,105 kg/s

d:



Đường kính ống truyền nhiệt, chọn d = 0,03 m.



Nu: Chuẩn số Nuyxen, được tính theo V.40 trang 14 Sổ tay QTTB tập 2

0 ,8

0 , 43

Nu = 0,021.ε 1 . Re . Pr .(



Với :



Pr 0, 25

)

Prt



Prt : Chuẩn số Pran của dòng tính theo nhiệt độ trung bình của



tường.Vì chênh lệch nhiệt độ giữa tường và dòng nhỏ nên



Pr

= 1.

Prt



Re : Chuẩn số Raynon, giả sử nước chảy rối với Re = 104

Pr : Chuẩn số Pran , tính theo V.35 trang 12 Sổ tay QTTB tập 2:

Pr =



C P .µ

λ



4180,89.0,69225.10 −3

= 4,62

= > Pr =

0,626



ε 1 : Hệ số hiệu chỉnh tính đến ảnh hưởng của tỉ số giữa chiều

dài l và đường kính d của ống, theo bảng V.2 thì ε 1 = 1.

=>

Vậy α2 =



Nu = 0,021.(104)0,8.4,620,43 = 64,27

64,27.0,626

= 1341,122 W/m2.độ

0,03



3. Xác định hệ số truyền nhiệt:



SVTH: Đinh Hoàng Thảo

62



GVHD: Ths. Bùi Tấn

Nghĩa

4. Bề mặt truyền nhiệt:



5. Chiều dài thiết bị:

Chọn số ống n = 91 ống.



V. Tính và chọn bơm:

Để vận chuyển hỗn hợp đầu từ bể chứa lên thùng cao vị ta sử dụng bơm ,đó là một

máy thủy lực dùng để truyền động năng và vận chuyển chất lỏng. Trong điều kiện

năng suất và yêu cầu về kinh tế, kỹ thuật để vận chuuyển hỗn hợp metylic - nước ở

nhiệt độ môi trường ta chọn bơm ly tâm. Loại bơm này có nhiều ưu điểm:

-



Cung cấp đều.



-



Quay với tốc độ nhanh(có thể gắn trực tiếp với động cơ).



-



Thiết bị đơn giản.



-



Khơng có xupap nên ít bị tắc và hư hỏng.



-



Có thể bơm được nhiều loại chất lỏng.

1. Tính năng suất bơm:



Hỗn hợp đầu ở 25oC cung cấp cho tháp với lưu lượng 2500kg/h hay 2,75 m3/h hay

7,64.10-4 m3/s với khối lượng riêng hỗn hợp đầu ở 250C là 958,348 kg/m3.

Đường kính ống dẫn được tính theo cơng thức II.36, trg 369, [1]:

d=



Trong đó



V

,m

0,785.ω



ω : Tốc độ trung bình ,m/s.Chọn ω = 2m/s.

V: Lưu lượng thể tích , m3/s.



=>



d=



7,64.10 −4

= 0.022 m.

0,785.2



2. Áp suất toàn phần cần thiết để khắc phục mọi sức cản thủy lực trong hệ

thống khi dòng chảy đẳng nhiệt:

Áp suất này tính theo cơng thức II.53, trg 376, [1]:



SVTH: Đinh Hoàng Thảo

63



GVHD: Ths. Bùi Tấn

Nghĩa

∆P = ∆Pđ + ∆Pm + ∆PH + ∆PC

Trong đó:



∆Pđ: Áp suất động học ,là áp suất cần thiết để tạo tốc độ cho



dòng chảy trong ống dẫn.

∆Pm: Áp suất để khắc phục trở lực ma sát.

∆PH: Áp suất để nâng chất lỏng lên cao.

∆PC: Áp suất khắc phục trở lực cục bộ.

*Tính ∆Pđ:

Theo cơng thúc II.54, trg 376, [1]:

ρ .ω 2

∆Pd =

,N/m2

2



ρ: khối lượng riêng của hỗn hợp, ρ = 958,348 Kg/m3.

ω: vận tốc lưu thể, ω = 2 m/s.

∆Pđ =



=>



958,348.2 2

= 1916,696 N/m2

2



*Tính ∆Pm:

Theo cơng thức II.55, trg 377, [1]:

∆Pm = λ.



L



L ρ .ω 2

.

N/m2

d td

2



: chiếu dài ống dẫn, L= 15 m.



dtđ : đường kính tương đương của ống, dtđ = 0,02 m.

λ



: hệ số ma sát, phụ thuộc vào chế độ chuyển động của chất lỏng và độ



nhám của thànnh ống.

Chuẩn số Râynon:

Re =



ω.d .ρ

µ



µ: độ nhớt chất lỏng.

Ở 25oC hỗn hợp metylic - nước 15% có độ nhớt là: 0,8886.10-3N/m2.

=>



Re =



2.0,022.958,348

= 47453,65

0,8886.10 −3



SVTH: Đinh Hoàng Thảo

64



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. Thiết bị làm lạnh sản phẩm đỉnh:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×