Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Put missing letters or a word to complete these sentences. (Điền chữ cái hoặc từ còn thiếu để hoàn thành các câu sau).

Put missing letters or a word to complete these sentences. (Điền chữ cái hoặc từ còn thiếu để hoàn thành các câu sau).

Tải bản đầy đủ - 0trang

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



3. you?/ the matter/ is/ What/ with

4. your/ What/ are/ eyes?/ color

5. are/ you?/ How

6. hamburger./ would/ a/ Lan/ like

7. exercises./ Nga/ is/ doing/ English

8. I/ Hanoi./ from/ am

9. that?/ is/ Who

10. am/ I/ Vietnam/ from.



Exercise 3: Pick out one redundant letter to make correct

word. (Bỏ một chữ cái thừa để có từ đúng).

1. TIREDE

2. FAEST

3. BROOTHER

4. REDA

5. CHINEMA

6. WORREY

7. LESTTER

8. RIGHET

9. ANSHWER

10. REAOD

18



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



Exercise 4: Listen and choose the correct answer.

(Nghe và chọn đáp án đúng).



1.



a. I am tired and cold.



b. I am tired and hot.



c. I am tired and sad.



d. I am tired and sick.



2.



a. Sock



b. Shop



c. Short



d. Shot



3.



b. These are my teachers.

d. These are my brothers.



a. These are my leaders.

c. These are my sisters.

4.



a. I’m from a hot country.

c. I’m from a tropical country.



b. I’m from a nice country.

d. I’m from a cold country.



5.



a. When do you have lunch?

c. When do you have dinner?



b. Where do you have lunch?

d. Where do you have dinner?



6.



a. This is my friend Akio.

c. There are my pens, Akio.



b. This is my pen, Akio.

d. Akio, this is my friend.



7.



a. I’m from Thailand.

c. I’m from New Zealand.



b. I’m from Scotland.

d. I’m from England.



8.



a. She likes watching TV.

c. They like watching TV.



b. He likes watching TV.

d. I like watching TV.



9.



a. A little



b. A liter



c. A ladder



d. A letter

19



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



10.



a. This is my father. He is a doctor.b. This is my father. He is a worker.

c. This is my father. He is a driver.d. This is my father. He is a teacher.



TEST



B



Exercise 1: Put missing letters or a word to complete the

sentences. (Điền chữ cái hoặc từ còn thiếu để hồn

thành các câu sau)

1. What d_ _ _ your father do?

2. Let’s listen _ _ some music.

3. The bedrooms _ _ _ small.

4. What time _ _ you have lunch?

5. Why _ _ _ _ she like English? – Because it’s interesting.

6. Mary is _ doctor.

7. We have English _ _ Friday.

8. It’s time _ _ _ lunch, Peter.

9. Minh is watering the flowers in the garden _ _ the moment.

10. I often play chess _ _ Sunday.



Exercise 2: Reorder the words/ phrases to make complete

sentences. (Sắp xếp lại từ hoặc cụm từ để tạo thành

câu hoàn chỉnh).

1. in front/ the movie theatre./ meet/ Let’s/ of



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Put missing letters or a word to complete these sentences. (Điền chữ cái hoặc từ còn thiếu để hoàn thành các câu sau).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x