Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Does she .......... a bath in the afternoon?

Does she .......... a bath in the afternoon?

Tải bản đầy đủ - 0trang

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP



Exercise 2: Put a missing letter to complete these words. (Điền chữ cái còn thiếu để hồn thàn

HA R

TR E



3. TE CHER

4. EI



HER



5. CLO D

6. DOC OR

7. MI K.

8. MU IC

9. C LOUR

10. ST DIUM



Exercise 3: Match each picture with a suitable word/

phrase. (Nối tranh với từ/ cụm từ phù hợp).

PICTURE



WORD/ PHRASE



1



a



desktop



2



b



volleyball



3



c



duck



13



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



4



d



5



e



badminton



butter



6



f



bowl



7



g



Australia



8



h



leaf



9



i



castle



10



j



king



14



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



Your answer

1.

6.



2.

7.



3.

8.



4.

9.



5.

10.



Exercise 4: Listen and choose the correct

answer. (Nghe và chọn đáp án

đúng).



FIRST CHOICESECOND

(A)CHOICE (B)



THIRD CHOICE (C)FOURTH CHOICE (D)



1



2

3



4



5



6

15



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



7



8



9



10



16



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



ROUND 2

TEST



A



Exercise 1: Put missing letters or a word to complete these sentences.

(Điền chữ cái hoặc từ còn thiếu để hồn thành các câu

sau).

1. Happy birthday to y _ _ !

2. There _ _ _ four crayons in his box.

3. What _ _ your favourite game?

4. There _ _ _ one living room and one kitchen in my house.

5._ _ _ _ time do you go to bed?

6. _ _ you want a car?

7. He’s from Lon_ _ n.

8. Thank you _ _ _ _ much.

9. What d_ _ _ your father do?

10. _ _ _ _ do you do after school?



Exercise 2: Reorder the words/phrases to make complete sentences.

(Sắp xếp lại từ hoặc cụm từ để tạo thành câu hoàn

chỉnh).

1. milk?/ some/ Would/ you/ like

2. What time/ you/ get/ do/ up?



17



TUYỂN TẬP ĐỀ THI VIOLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 5 (TẬP 1)



3. you?/ the matter/ is/ What/ with

4. your/ What/ are/ eyes?/ color

5. are/ you?/ How

6. hamburger./ would/ a/ Lan/ like

7. exercises./ Nga/ is/ doing/ English

8. I/ Hanoi./ from/ am

9. that?/ is/ Who

10. am/ I/ Vietnam/ from.



Exercise 3: Pick out one redundant letter to make correct

word. (Bỏ một chữ cái thừa để có từ đúng).

1. TIREDE

2. FAEST

3. BROOTHER

4. REDA

5. CHINEMA

6. WORREY

7. LESTTER

8. RIGHET

9. ANSHWER

10. REAOD

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Does she .......... a bath in the afternoon?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×