Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyờn cụng 5 : Phay mt 1 v 2

Nguyờn cụng 5 : Phay mt 1 v 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chọn máy:

Máy phay đứng 6H12

Công suất động cơ : N = 7kw

Chọn dao:

Hai dao phay trụ liền khối

Các thông số (bảng 4.79 trang 366 STCNCTM tap 1)

- Bán kính dao: D = 63mm.

- Số răng :



z = 8.



Lượng dư :Phay 2 lần với lượng dư là : Z= 5 mm

Bước 1: phay thô với lượng dư là Z1= 3.5 mm

- Chiều sâu cắt t = 3.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.2mm/răng (bảng 5.136 trang 123 STCNCTM tập 2)

 Lượng chạy dao vòng S0=0,2.8=1,6 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 29.5 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:

k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1



21



k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 29.5 . 1 .0,8 .1 .0,89=21 ( m/phút).

Vt = 21 ( m/phút).

- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:

nt == =106 (vòng/phút)

- Ta chọn số vòng quay theo máy nm =195 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:

Vtt = = =123 (m/phút).

- Lượng chạy dao phút là Sp = Sz.z.nm = 0,2.6.635= 106 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 455 mm/phút.

Bước 2 :phay bán tinh với lượng dư gia công là Z2 = 1.5mm

- Chiều sâu cắt t = 1.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.24mm/răng (bảng 5.127 trang 125 STCNCTM tập 2)

Lượng chạy dao vòng S0=0,24.6=1,44 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 209 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:

k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1

k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 209 . 1 .0,8 .1 .0,89= 145 (m/phút).

Vt = 145( m/phút).

- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:

nt == =719 (vòng/phút)

- Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 635 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:



22



Vtt = = =123 (m/phút).

- Lượng chạy dao phút là Sp = Sz.z.nm = 0,24.6.635= 914.4 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 490 (mm/phút).

- Thời gian gia cơng :

T0= , phút

Ta có :

L = 250 mm

L2 = 5 mm

Bước 1: L1 = 16mm

L  L1  L2

i

S .n

T1 =

= =0.59( phút )



Bước 2: L1 = ( D  t )t  3 16 mm

L  L1  L2

i

S .n

T2 =

= =055( phút )



T0 = T1 + T2 = 0,59 +0,55 = 0,1.14 ( phút)

4. Ngun cơng 7 : Khoan và kht 2 lỗ 10



Chọn máy :



23



Máy khoan cần 2H153

Cơng suất động cơ N = 4kW

Chọn dao :

Mũi khoan 9.8 mm thép gió

Mũi khoét 10mm HK cứng BK8

Bước 1 : khoan lỗ 9.8mm

- Lượng chạy dao S = 0.4 mm/vòng (5.89 b trang 86STCNCTM tập 2 ) theo máy ta chọn

S = 1,28mm/v

- Tốc độ cắt V = 28 m/ph (5.90,trang 86STCNCTM tập 2)

- Số vòng quay trục chính theo tốc độ tính tốn là :

- nt == =909 (vịng/pht)

- Ta chọn số vòng quay theo máy : : n = 441 v/ph

- Như vậy tốc độ cắt thực tế sẽ là :

- Vtt = = =13.5 (m/pht).

- Thời gian gia công:

- T0 = = 0,05 phút

Với: L =10mm

= 3 mm

- L1 = 7,25 mm

Bước 2: khot Z = 0,2 mm

- Lượng chạy dao S = 1,2 mm/vòng (B5,trang116STCNCTM tập 2) theo máy ta chọn:

S = 1,28mm/v

- Tốc độ cắt V =80 m/ph (B5, trang116 STCNCTM tập 2 )

- Số vòng quay trục chính theo tốc độ tính tốn là :

1000 .V 1000 .80

n



850v / ph

 .D

3,14.30



- Ta chọn số vòng quay theo máy : : n = 800 v/ph

- Như vậy tốc độ cắt thực tế sẽ là :

Vtt 



 .D.n 3,14.30.800



75,36v / ph

1000

1000



- Thời gian gia công:

L  L1  L2 53  3  2



S .n

1,2.800 =0,06 phút

T0 =



24



Với



L = 53 mm

L2 = 3 mm



D d

cot g  2 

L1 = 2

2 mm



Thời gian gia cơng chính cho ngun cơng là : T = 0,06 + 0,06 + 0,06 = 0,18 phút.



CHƯƠNG VI : XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ

Ơ đây ta tính lượng dư cho ngun cơng phay mặt phẳng.

Độ chính xác phơi cấp 2.

Vật liệu gia công : gang xám 18 – 36

Quy trình cơng nghệ gồm hai bước : Phay thơ và Phay bán tinh.

Chi tiết được định vị bằng 1 mặt phẳng, khối V cố định và một chốt chống xoay

Bề mặt gia công là mặt phẳng , theo công thức ở bảng 5[1] ta có :

= + + +

Trong đó:

chiều cao nhấp nhơ tế vi do nghun cơng trước để lại.

chiều sâu lớp khuyết tật do nguyên công trước để lại.

sai lệch vị trí khơng gian do ngun cơng trước để lại .

sai số gá đặt ở nguyên công đang thực hiện.

Theo bảng 5.3[1] :

Ta có : T + Rz = 300 + 200 = 500 .

Sau bước thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti chỉ còn Rz.

Theo bảng 3.1[1] :

Thì Rz ở các bước sau là : Rz = 80 và Rz = 10.

Sai lệch không gian tổng cộng :

== = 405



25



Với = 1,5 (B.2.7 [1] ) và L = 270mm

Sai lệch khơng gian còn lại sau khi phay thô :

= k.với k = 0,06 trang 72 [1]

Suy ra



= 0,06 x 405 = 24.3 .



Sai số gá đặt khi phay thô được xác định như sau :

=

Do chuẩn định vị trùng với gốc kích thước nên = 0

= = 100( B.5.13 [1] )

Sau khi phay thơ ta có

Tra bảng 3.69 STCNCTM 1 trang 237

Cho độ chính xác và chất lượng bề mặt gia cơng

Chi tiết bằng công nghệ phay , khi phay thô và phay bán tinh lần lượt là :

= 100 , = 100.

= 50 , = 50 .

Xác định lượng dư nhỏ nhất theo công thức :

= + +

Lượng dư nhỏ nhất khi phay thô :

= 200 + 300 + 24.3 + 100 = 624.3 .

Lượng dư nhỏ nhất khi phay bán tinh :

= 100 + 0 + 0.972 + 6 = 107.

Cột kích thước tính tốn được tính tốn như sau : ta lấy kích thước cuối cùng cộng với

lượng dư khi phay bán tinh , ta sẽ được kích thước khi phay thơ , sau đó lấy kích thước

khi phay thơ cộng với lượng dư để phay thơ sẽ được kích thước phôi.

= 45.082 + 0,107 = 45.189mm.

= 45.189 + 0,624 = 45.813 mm.

Cột lượng dư giới hạn được xác định như sau : bằng hiệu giữa hai kích thước nhỏ nhất

của hai nguyên công kề nhau , bằng hiệu giữa hai kích thước lớn nhất của hai ngun

cơng kề nhau .Vậy ta có :

Khi phay thơ :



26



= 46.2 – 45.2 = 1000.

= 47.7 – 45.6 = 2100.

Khi phay bán tinh :

= 45.2 – 45.1 = 100.

= 45.6 – 45.182 = 418.

Tất cả các kết quả tính tốn được ghi vào bảng tính lượng dư và lượng dư tổng cộng được

tính như sau :

= 1000 + 100 =1100 .

= 2100 + 474 = 2574 .

Kiểm tra kết quả tính tốn :

Sau khi phay thô :

- = 2100 – 1000 = 1100.

= 1500 – 400 = 1100.

Sau khi phay bán tinh :

- = 418 – 100 = 318.

= 400 – 82 = 318.

Sau khi tính tốn ta có bảng lượng dư như sau:

Các



Các thành phần lượng



bước



dư ()



mm



cơng

nghệ



Kích



Dung



thước



sai )



Kích thước



Trị số giới



giới hạn (mm) hạn lượng dư



tính

Rz

2



T

3



()



tốn

4



5



6



(mm)

7



8



9



10



46.215



1500



46.2



47.7



11



12



Phơi



500



405



Phay



100



24.3



100 1005



45.21



400



45.2



45.6



1000



2100



thơ

Phay



50



0.972



6



45.08



82



45.1



45.182



100



474



130.3



btinh



27



CHƯƠNG V : TÍNH VÀ THIẾT KẾ ĐỒ GÁ.

1. Xác định lực kẹp .

Sơ đồ lực:

290

R2

R1



w



s



w



n



n



40±0.03



80±0.04



Ta có phương trình cânbằng :

W .f. (R1 + R2 ) = K.M



[2]



Trong đó:

 M : monen lực cắt.

M = 19,04 (Nm)

 W: lực kẹp tác dụng lên chi tiết



28



 R1, R2 : khoảng cách từ điểm đặt lực kẹp tới tâm mũi khoan.

R1 + R2 = 0,290 m

 K : Hệ số an toàn (1,4 -> 2,6 )

Chọn K = 1,4

 f : hệ số ma sát

f = 0,4 (B.35 [1])

Ta có :

2. Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá.

Sai số chế tạo cho phép của đồ gá [εct] được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

Sai số chuẩn: do bề mặt định vị khơng trùng với gốc kích thước.

Sai số chuẩn trong trường hợp này .

Sai số mòn: do mòn đồ gá.

Sai số mòn được tính theo cơng thức

Với là hệ số phụ thuộc vào kết cấu đồ định vị ,

N = 100000 (Số lượng chi tiết gia cơng)

→ = 94,8 µm

: Sai số kệp chặt: do lực kẹp gây ra.

Do phương án lực kẹp vng góc với phương của kích thước đang thực hiện nờn .

sai s iu chnh, = 5 ữ 10 àm, lấy = 10 µm.

[] sai số gá đặt: [] = (1/3) = 206,7 µm.

Vậy: = 183,4 µm = 0,183 mm

Từ giá trị sai số cho phép của đồ gá ta đưa ra điều kiện kỹ thuật của đồ gá như sau:

- Độ không song song giữa bề mặt phẳng nằm ngang của đồ gá và mặt đáy của đồ gá ≤

0,183mm

- Độ khơng vng góc giữa bề mặt phẳng thẳng đứng và đáy đồ gá ≤ 0,183 mm.

3. Bảo quản đồ gá.



29



Sau khi sử dụng đồ gá xong, cần tiến hành tháo rời, tra dầu mỡ định kỳ chống rỉ sét…

và để nơi khô ráo.



30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyờn cụng 5 : Phay mt 1 v 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×