Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyờn cụng 4: Phay bc 8

Nguyờn cụng 4: Phay bc 8

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chọn máy:

Máy phay đứng 6H12

Công suất động cơ : N = 7kw

Chọn dao:

Hai dao phay trụ có gắn mảnh hợp kim cứng.

Các thông số (bảng 4.79 trang 367 STCNCTM tap 1)

- Bán kính dao:



D = 62mm.



- Số răng :



z = 6.



- Mảnh hợp kim :



BK8



Lượng dư :Phay 2 lần với lượng dư là : Z= 5 mm

Bước 1: phay thô với lượng dư là Z1= 3.5 mm

- Chiều sâu cắt t = 3.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.2mm/răng (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Lượng chạy dao vòng S0=0,2.6=1,2 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 197 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:



18



k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1

k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 197 . 1 .0,8 .1 .0,89= 140 ( m/phút).

Vt = 140( m/phút).

- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:

nt == =719 (vòng/phút)

- Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 635 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:

Vtt = = =123 (m/phút).

- Lượng chạy dao phút là Sp = Sz.z.nm = 0,2.6.635= 762 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 455 mm/phút.

Bước 2 :phay bán tinh với lượng dư gia công là Z2 = 1.5mm

- Chiều sâu cắt t = 1.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.24mm/răng (bảng 5.127 trang 125 STCNCTM tập 2)

- Lượng chạy dao vòng S0=0,24.6=1,44 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 209 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:

k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1

k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 209 . 1 .0,8 .1 .0,89= 145 ( m/phút).

Vt = 145( m/phút).

- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:



19



nt == =719 (vòng/phút)

- Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 635 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:

Vtt = = =123 (m/phút).

- Lượng chạy dao phút là Sp = Sz.z.nm = 0,24.6.635= 914.4 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 490 mm/phút.

- Thời gian gia cơng :

T0= , phút

Ta có :

L = 250 mm

L2 = 5 mm

Bước 1 : L1 = 16mm

T1 = = =0.59 (phút)

Bước 2 : L1 = 16 mm

T2 = = =055 (phút)

 T0 = T1 + T2 = 0,59 +0,55 = 0,1.14 (phút)

3. Nguyên công 5 : Phay mặt 1 và 2



20



Chọn máy:

Máy phay đứng 6H12

Công suất động cơ : N = 7kw

Chọn dao:

Hai dao phay trụ liền khối

Các thông số (bảng 4.79 trang 366 STCNCTM tap 1)

- Bán kính dao: D = 63mm.

- Số răng :



z = 8.



Lượng dư :Phay 2 lần với lượng dư là : Z= 5 mm

Bước 1: phay thô với lượng dư là Z1= 3.5 mm

- Chiều sâu cắt t = 3.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.2mm/răng (bảng 5.136 trang 123 STCNCTM tập 2)

 Lượng chạy dao vòng S0=0,2.8=1,6 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 29.5 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:

k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyờn cụng 4: Phay bc 8

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×