Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhn xột: Qua 2 phng ỏn trờn ta thy, phng ỏn 2 l phng ỏn ti u hn. Do vy ta chn phng an 2 la phng ỏn thit k cụng ngh cho chi tit Thõn bn quay mỏy phay.

Nhn xột: Qua 2 phng ỏn trờn ta thy, phng ỏn 2 l phng ỏn ti u hn. Do vy ta chn phng an 2 la phng ỏn thit k cụng ngh cho chi tit Thõn bn quay mỏy phay.

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG V : THIẾT KẾ NGUN CƠNG

1. Ngun cơng 1: Phay mặt 3 và 2 rãnh mang cá.



w



w



n



R z20



2.5



194±0.046

172±0.04



OZ



Chọn máy:

Máy phay đứng 6H12

Công suất động cơ : N = 7kw

Chọn dao:

Dao phay trụ có gắn mảnh hợp kim cứng.

Các thơng số (bảng 4.79 trang 367 STCNCTM tap 1)

- Bán kính dao:



D = 62mm.



- Số răng :



z = 6.



- Mảnh hợp kim :



BK8



Lượng dư :Phay 2 lần với lượng dư là : Z= 4.5mm

Bước 1: Phay thô với lượng dư là Z1= 3.5 mm

- Chiều sâu cắt t = 3.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.13mm/răng (bảng 5.127 trang 115 STCNCTM tập 2)

 Lượng chạy dao vòng S0=0,13.6=0.78 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 215 mm/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:



15



k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong (bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1

k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 215 . 1 .0,8 .1 .0,89= 145 ( m/phút).

Vt = 145( m/phót).

- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:

1000.v t 1000.145



733



D

3

,

14

.

63

nt =

(vòng/phút)



- Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 635 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:

Vtt = 125,6(m/phút).

- Lượng chạy dao phút là: Sp = Sz.z.nm = 0,13.6.635= 495 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 385 mm/phút.

Bước 2 :phay bán tinh với lượng dư gia công là Z2 = 1mm

- Chiều sâu cắt t = 1 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.24mm/răng (bảng 5.127 trang 125 STCNCTM tập 2)

Lượng chạy dao vòng S0=0,24.6=1,44 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 209 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:

k1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào cơ tính của vật liệu cho trong( bảng 5.127 trang 125

STCNCTM tập 2) => k1=1

k2: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác kim loại, k2 = 0,8

k3: hệ số điều chỉnh phụ thuộc váo trạng thái bề mặt gia công k3 = 1

k4: hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89

- Vận tốc tính tốn :

Vt=Vb.k1.k2.k3.k4 = 209 . 1 .0,8 .1 .0,89= 145 ( m/phút).

Vt = 145( m/phút).



16



- Số vòng quay của trục chính theo vận tốc tính tốn:

nt = (vòng/phút)

- Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 635 (vòng/phút).

- Như vậy tốc độ cắt thực sẽ là:

Vtt = 125,6(m/phút).

- Lượng chạy dao phút là Sp = Sz.z.nm = 0,24.6.635= 914.4 (mm/phút).

- Theo máy ta có Sm = 490 mm/phút.

- Thời gian gia cơng :

T0= = phút

Ta có :

L = 270 mm

L2 = 5 mm

Bước 1 : L1 = 16mm

T1 = ==0.75 ( phút )

Bước 2 : L1 = 10 mm

T2 = = = 0.59( phút )

 T0 = T1 + T2 = 0,75 +0,59 = 1.34 ( phút )

2. Nguyên công 4: Phay bậc 8



17



Chọn máy:

Máy phay đứng 6H12

Công suất động cơ : N = 7kw

Chọn dao:

Hai dao phay trụ có gắn mảnh hợp kim cứng.

Các thơng số (bảng 4.79 trang 367 STCNCTM tap 1)

- Bán kính dao:



D = 62mm.



- Số răng :



z = 6.



- Mảnh hợp kim :



BK8



Lượng dư :Phay 2 lần với lượng dư là : Z= 5 mm

Bước 1: phay thô với lượng dư là Z1= 3.5 mm

- Chiều sâu cắt t = 3.5 mm

- Lượng chạy dao SZ = 0.2mm/răng (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Lượng chạy dao vòng S0=0,2.6=1,2 mm/vòng

- Tốc độ cắt V= 197 m/phút (bảng 5.143 trang 128 STCNCTM tập 2)

Các hiệu số điều chỉnh:



18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhn xột: Qua 2 phng ỏn trờn ta thy, phng ỏn 2 l phng ỏn ti u hn. Do vy ta chn phng an 2 la phng ỏn thit k cụng ngh cho chi tit Thõn bn quay mỏy phay.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×