Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM 127

TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM 127

Tải bản đầy đủ - 0trang

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Từ viết tắt

HĐQT

PGĐ

TSCĐ

GTSP

CBCNV

BHXH

BHYT

KPCĐ

KKTX

BHTN

TK

DN

CPBH

CPQLDN

GTGT

TNDN

TNCN

TNHH



SXKD

KQSXKD

BCĐKT



Diễn giải

Hội đồng quản trị

Phó giám đốc

Tài sản cố định

Giá thành sản phẩm

Cán bộ cơng nhân viên

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Kinh phí cơng đồn

Kê khai thường xun

Bảo hiểm thất nghiệp

Tài khoản

Doanh nghiệp

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Giá trị gia tăng

Thu nhập doanh nghiệp

Thu nhập cá nhân

Trách nhiệm hữu hạn

Hóa đơn

Sản xuất kinh doanh

Kết quả sản xuất kinh doanh

Bảng cân đối kế tốn



140



DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1: Tình hình lao động của Tổng công ty giấy Việt Nam trong 3 năm

2015 - 2017......................................................................................................36

Bảng 2.2: Tình hình tài sản nguồn vốn của Tổng công ty qua 3 năm ( 2015 –

2017 ) ............................................................................................................39

Bảng 2.3: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng công ty giấy Việt Nam trong

3 năm ( 2015 – 2017 ).....................................................................................42

Bảng 2.4: Danh mục khách hàng truyền thống của cơng ty (Trích)................52



141



DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 2.1: Quy trình sản xuất giấy tại Tổng công ty Giấy Việt Nam.............31

Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Tổng Công ty giấy Việt Nam..33

Sơ đồ 2.3: Cơ cấu bộ máy kế tốn của Tổng cơng ty giấy Việt Nam..............46

Sơ đồ 2.4: Trình tự kế tốn trên máy vi tính...................................................50

Sơ đồ 3.1: Sơ đồ bộ máy quản lý của Tổng công ty......................................130



142



DANH MỤC GIAO DIỆN

Giao diện 2.1: Giao diện làm việc chính của phần mềm ASIA accounting....51

Giao diện 2.2: Hóa đơn bán hàng số 0002671 trên phần mềm ASIA............58

Giao diện 2.3: Sổ chi tiết TK 5111 – Doanh thu bán hàng hóa.......................60

Giao diện 2.4: Màn hình Phiếu xuất đại lý số 0016077 trên phần mềm ASIA

............................................................................................................62

Giao diện 2.5: Hóa đơn bán hàng qua chi nhánh số 0002813 trên phần mềm

ASIA ............................................................................................................64

Giao diện 2.6: Sổ chi tiết TK 51121 – Doanh thu bán hàng Nội bộ Giấy.......66

Giao diện 2.7: Sổ chi tiết TK 13689 - Phải thu nội bộ khác...........................67

Giao diện 2.8: Hóa đơn xuất khẩu/ Invoice số 0000092 trên phần mềm ASIA

............................................................................................................70

Giao diện2.9: Sổ chi tiết TK 51112 – Doanh thu bán sản phẩm giấy xuất khẩu

............................................................................................................71

Giao diện 2.10: Hóa đơn bán hàng số 0002728 trên phần mềm ASIA...........75

Giao diện 2.11: Hóa đơn bán hàng số 0003156 trên phần mềm ASIA...........77

Giao diện 2.12. Phiếu nhập kho PNK0079.....................................................80

Giao diện 2.13: Phiếu nhập hàng bán bị trả lại số 0000970............................81

Giao diện 2.14: Sổ chi tiết TK 5213- Kế toán hàng bán bị trả lại...................83

Giao diện 2.15: Tính giá trung bình của hàng xuất kho trên phần mềm ASIA

............................................................................................................86

Giao diện 2.17 Các bút toán phân bổ..............................................................90

Giao diện 2.19: Sổ chi tiết TK 6411 – Chi phí nhân viên...............................93

Giao diện 2.20: Hóa đơn mua hàng (Dịch vụ) số 0000446 trên phần mềm

ASIA ............................................................................................................96

Giao diện 2.23: Sổ chi tiết TK 6418 – Chi phí bằng tiền khác.....................100

Giao diện 2.24: Sổ chi tiết TK 6421- Chi phí nhân viên quản lý..................103

Giao diện 2.25: Phiếu xuất kho số PXK0002020 trên phần mềm ASIA......105

Giao diện 2.26: Sổ chi tiết TK 6422 –Chi phí vật liệu quản lý.....................106

Giao diện 2.27: Sổ chi tiết TK 6424 – Chi phí khấu hao TSCĐ...................108

143



Giao diện 2.28: Phiếu kế tốn số PKT trên phần mềm ASIA.......................110

Giao diện 2.29: Sổ chi tiết TK 6425 - Thuế, phí và lệ phí.............................111

Giao diện 2.30: Hóa đơn mua hàng (Dịch vụ) số 00003306 trên phần mềm

ASIA ..........................................................................................................113

Giao diện 2.31: Sổ chi tiết TK 6427 – Chi phí dịch vụ mua ngồi...............114

Giao diện 2.32: Phiếu chi tiền mặt số 2855 trên phần mềm ASIA................116

Giao diện 2.33: Sổ chi tiết TK 6428..............................................................117



144



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM 127

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×