Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.1.1. Tên và địa chỉ của Tổng công ty

- Tên gọi đầy đủ: Tổng công ty Giấy Việt Nam

- Tên giao dịch: Tổng công ty Giấy Việt Nam

- Tên gọi tắt: VINAPACO

- Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM PAPER CORPORATION

- Mã số thuế: 2600357502

- Vốn điều lệ: 1.213 tỷ đồng

- Trụ sở hoạt động văn phòng Tổng cơng ty tại Hà Nội:

Địa chỉ: 25A – Lý Thường Kiệt – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Điện thoại: (043)8 247 773

Fax: (043)8 260 381

Email: vp.hn@vinapaco.com.vn

-



Na2SO4



Trụ sở hoạt động văn phòng Tổng cơng ty tại Phú

Thọ:bị

Chuẩn

Hơi phát điện

Vôi sống

Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ



Điện thoại: (0210)3 829 755

Fax: (0210)3 829 177

Nồi hơi thu hồi

Xút hóa

Email: vp.bb@vinapaco.com.vn



Nấu bột



2.1.2.

Lịch sử hình thành và phát triển của cơng ty

Dịch đen

đặc

Giai đoạn (1982 – 1990):

Rửa bột

 Giai đoạn (1990 –Chưng

2005)bốc

 Giai đoạn (2006 - đến nay)

2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ sản xuất của Tổng công ty Giấy Việt Nam

2.1.3.1.

Chức năng

Sàng lọc

2.1.3.2.

Nhiệm vụ

2.1.4. Quy trình cơng nghệ sản xuất giấy tại Tổng cơng ty giấy Việt Nam

Xút Cl2, NaCL2



Tẩy trắng



Xử lý nước thải



Tinh bột, CaCO3,...

Nghiền, phối trộn gia phụ liệu



Xeo giấy



Gia công và bao gói

6



Nhập kho



Sơ đồ 2.1: Quy trình sản xuất giấy tại Tổng công ty Giấy Việt Nam

(Nguồn: Tổng công ty Giấy Việt Nam).



2.1.5. Đặc điểm tổ chức bộ máy

2.1.5.1.

Sơ đồ bộ máy quản lý

1.1.5.2.

2.1.6.



quản lý của Tổng công ty giấy Việt Nam



Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận

Đặc điểm về lao động của Tổng công ty trong 3 năm

gần đây (2015 – 2017)

Tình hình lao động từ năm 2013 đến năm 2015 được thể hiện qua

bảng sau:



7



Bảng 2.1: Tình hình lao động của Tổng cơng ty giấy Việt Nam trong 3 năm 2015 - 2017

ĐVT: Người

Năm

Chỉ tiêu

Tổng số lao động

1. Loại hình lao động



Năm 2015



Năm 20116



Chênh lệch



Năm 2017



Năm 2016/2015



Năm 2017/2016



Số LĐ

(người)



Cơ cấu

(%)



Số LĐ

(người)



Cơ cấu

(%)



Số LĐ

(người)



Cơ cấu

(%)



Số LĐ

(người)



Cơ cấu

(%)



Số LĐ

(người)



Cơ cấu

(%)



3.630



100



3.342



100



3.177



100



(288)



(7,93)



(165)



(4,67)



3.630



100



3.342



100



3.177



100



(288)



(7,93)



(165)



(4,67)



Lao động trực tiếp

Lao động gián tiếp

2.Giới tính



2.406

1.224



66,28

33,72



2.224

1.118



66,55

33,45



2.133

1.044



67,14

32,86



-182

-106



-7,56

-8,66



-91

-74



-4,09

-6,62



3.630



100



3.342



100



3.177



100



(288)



(7,93)



(165)



(4,67)



Nam



2.494



68,71



2.259



67,59



2.138



67,30



(235)



(9,42)



(121)



(5,36)



Nữ



1.136



31,29



1.083



32,41



1.039



32,70



(53)



(4,67)



(44)



(4.06)



3.Trình độ



3.630



100



3.342



100



3.177



100



(288)



(7,93)



(165)



(4,67)



1.099



30,28



1.127



33,72



1.078



33,93



28



2,55



(49)



4,35



432



11,90



333



9,96



321



10,10



(99)



(22,92)



(12)



3,60



2.099



57,92



1.882



56,32



1.778



55,97



(217)



(10,34)



(104)



(5,53)



Đại học, cao đẳng

trở lên

Trung học chuyên

nghiệp

Công nhân kỹ thuật

sơ cấp, lao động

phổ thơng



(Nguồn: Phòng tổ chức hành chính)

8



2.1.7.



Tình hình tài sản, nguồn vốn của Tổng công ty trong 3 năm gần đây (2015 – 2017)

Bảng 2.2: Tình hình tài sản nguồn vốn của Tổng công ty qua 3 năm ( 2015 – 2017 )

(ĐVT: đồng)

So sánh 2016/2015

Chỉ tiêu

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN



Năm 2015



Năm 2016



Năm 2017



Chênh lệch



So sánh 2017/2016



Tốc độ phát

triển(%)



Chênh lệch



Tốc độ phát

triển(%)



1.767.010.907.655



1.668.910.709.731



1.478.078.213.315



(98.100.197.924)



(5,55)



(190.832.496.416)



(11,43)



I. Tiền và các khoản tương

đương tiền

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

IV. Hàng tồn kho



107.278.551



107.745.544.143



95.621.061.528



27.265.592



0,03



(12.124.482.615)



(11,25)



415.779.799.209

1.201.586.852.319



468.755.546.977

1.073.813.841.454



388.994.104.344

977.567.835.384



12,74

(10,63)



(79.761.442.633)

(96.246.006.070)



(17,02)

(8,96)



V. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài hạn

II. Tài sản cố định

IV. Tài sản dở dang dài hạn

V. Đầu tư tài chính dài hạn

VI. Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

C. NỢ PHẢI TRẢ

I. Nợ ngắn hạn

II. Nợ dài hạn

D. VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu

II. Nguồn kinh phí, quỹ khác

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN



41.925.977.576

3.814.452.000.477

369.017.889

571.494.649.492

2.741.677.508.139

251.366.428.781

249.544.396.176

5.581.462.908.132

4.320.307.840.634

1.885.320.700.827

2.434.987.139.807

1.261.155.067.498

1.254.935.515.290

6.219.552.208

5.581.462.908.132



18.595.777.157

3.926.883.471.255

143.007.222

668.585.951.121

2.748.756.098.136

213.368.371.100

296.030.043.676

5.595.794.180.986

4.302.874.914.994

1.840.563.816.159

2.462.311.098.835

1.292.919.265.992

1.287.685.196.413

5.234.069.579

5.595.794.180.986



15.895.212.060

4.234.143.653.181

35.000.000

604.841.398.352

2.740.470.507.973

291.186.365.791

597,610,381,065

5.712.221.866.496

4.330.641.735.107

1.580.450.005.381

2.750.191.729.726

1.381.580.131.389

1.379.001.271.893

2.578.859.496

5.712.221.866.496



52.975.747.768

(127.773.010.865

)

(23.330.200.419)

112.431.470.778

(226.010.667)

97.091.301.629

7.078.589.997

( 37.998.057.681)

46.485.647.500

14.331.272.854

(17.432.925.640)

( 44.756.884.668)

27.323.959.028

31.764.198.494

32.749.681.123

( 985.482.629)

14.331.272.854



(55,65)

2,95

(61,25)

16,99

0,26

(15,12)

18,63

0,26

(0,40)

(2,37)

1,12

2,52

2,61

(15,84)

0,26



(2.700.565.097)

307.260.181.926

(108.007.222)

(63.744.552.769)

(8.285.590.163)

77.817.994.691

301.580.337.389

116.427.685.510

27.766.820.113

(260.113.810.778)

287.880.630.891

88.660.865.397

91.316.075.480

( 2.655.210.083)

116.427.685.510



(14,52)

7,82

(75,53)

(9,53)

(0,30)

36,47

101,87

2,08

0,65

(14,13)

11,69

6,86

7,09

(50,73)

2,08



(Nguồn: Báo cáo Tài chính năm 2015,2016,2017 của Tổng cơng ty giấy Việt Nam)

9



2.1.8. Tình hình kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng công ty giấy Việt Nam trong 3 năm gần đây (2015 – 2017)

Bảng 2.3: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng công ty giấy Việt Nam trong 3 năm ( 2015 – 2017 )

( ĐVT: đồng )

Chỉ tiêu

Doanh thu bán hàng và cung

cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu



Năm 2015



Giá trị

Năm 2016



Năm 2017



So sánh (2016/2015)

Lượng tăng

Tỷ lệ (%)



So sánh (2017/2016)

Lượng tăng

Tỷ lệ (%)



2.807.911.842.774



2.447.363.779.102



2.242.116.069.119



(360.548.063.672)



(12,84)



(205.247.709.983)



(8,39)



22.984.532.582



10.100.424.993



15.725.910.694



(12.884.107.589)



(56,06)



5.625.485.701



55,70



Doanh thu thuần



2.784.927.310.192



2.437.263.354.109



2.226.390.158.425



(347.663.956.083)



(12,48)



(210.873.195.684)



(8,65)



Giá vốn hàng bán



2.385.636.776.006



1.919.795.389.722



1.794.047.194.779



(465.841.386.284)



(19,53)



(125.748.194.943)



(6,55)



Lợi nhuận gộp



399.290.54.186



517.467.964.387



432.342.963.646



118.117.430.201



29,60



(85.125.000.741)



(16,45)



Doanh thu HĐTC



43.384.043.154



9.131.427.092



18.077.541.476



(34.252.616.062)



(78,95)



8.946.114.384



97,97



Chi phí tài chính



200.949.052.062



7.713.621.925



(15.751.314.312)



(193.235.430.137)



(96,16)



(23.464.936.237)



(304,20)



Chi phí bán hàng



145.151.200.795



136.255.838.266



105.964.062.632



(8.895.362.529)



(6,13)



(30.291.775.634)



(22,23)



Chi phí QLDN



271.933.781.651



304.631.098.350



244.470.381.846



32.697.316.699



12,02



(60.160.716.504)



(19,75)



(175.359.457.168)



8.398.832.938



115.737.374.956



183.758.290.106



(104,79)



107.338.542.018



1278,02



15.606.495.253



10.148.413.660



15.487.150.180



(5.458.081.593)



(34,97)



5.338.736.520



52,61



3.262.431.201



3.058.163.207



3.595.219.491



(204.267.994)



(6,26)



537.056.284



17,56



12.344.064.052



7.090.250.453



11.891.930.689



(5.253.813.599)



(42,56)



4.801.680.226



67,72



Tổng lợi nhuận trước thuế



(163.015.393.116)



15.489.083.391



127.629.305.645



178.504.476.507



(109,50)



112.140.222.254



724,00



Tổng lợi nhuận sau thuế



(163.015.393.116)



15.489.083.391



127.629.305.645



178.504.476.507



(109,50)



112.140.222.254



724,00



Lợi nhuận thuần

Thu nhập khác

Chi phí khác

Lợi nhuận khác



(Nguồn: Báo cáo tài chính năm 2015,2016,2017 của Tổng công ty giấy Việt Nam)

10



2.1.9. Đặc điểm tổ chức cơng tác kế tốn của Tổng

cơng ty giấy Việt Nam

Cơ cấu bộ máy kế tốn của cơng ty

Chính sách, chế độ kế tốn áp dụng ở Tổng cơng ty

- Chính sách kế tốn áp dụng tại tổng công ty

Hệ thống chứng từ sử dụng

Hệ thống tài khoản sử dụng

Hệ thống tài khoản sử dụng trong kế toán tiêu thụ sản phẩm và xác định



2.1.9.1.

2.1.9.2.

-



kết quả tiêu thụ

Hệ Thống báo cáo kế tốn

Hình thức kế tốn áp dụng

2.2. Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Tổng công

ty giấy Việt Nam

2.2.1.

Đặc điểm tổ chức kế toán bán hàng

2.2.1.1.

Đặc điểm sản phẩm tại tổng cơng ty

2.2.1.2. Tình hình quản lý khâu tiêu thụ của Tổng công ty

2.2.1.3.

2.2.1.4.



Về mặt khối lượng sản phẩm sản xuất ra

Khi bán sản phẩm

Về mặt giá

Nhân viên tiêu thụ

Quản lý về mặt chất lượng

Địa bàn tiêu thụ sản phẩm của tổng cơng ty

Các phương thức bán hàng và hình thức thanh tốn tiền hàng đang áp dụng



tại Tổng cơng ty

 Các phương thức bán hàng

- Phương thức bán hàng trực tiếp

- Phương thức bán hàng qua chi nhánh

 Các hình thức thanh tốn tiền hàng

- Thanh tốn trả chậm

- Thanh toán ngay

2.2.1.5.

Thủ tục xuất kho thành phẩm tại Tổng cơng ty giấy Việt Nam

2.2.2.

Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2.2.2.1.

Chứng từ, sổ sách sử dụng

2.2.2.2.

Tài khoản kế toán sử dụng

2.2.2.3.

Phương pháp hạch toán

a. Bán hàng trực tiếp

b. Bán hàng qua các chi nhánh

c. Xuất khẩu

2.2.3.

Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

2.2.3.1. Kế toán chiết khấu thương mại

2.2.3.2. Kế toán giảm giá hàng bán

11



2.2.4.



2.2.3.3. Kế toán hàng bán bị trả lại

Kế toán giá vốn hàng bán

2.2.4.1. Chứng từ, sổ sách sử dụng

2.2.4.2. Tài khoản sử dụng

2.2.4.3. Phương pháp hạch toán

(1)



Bán hàng



(2) Trường hợp nhập lại hàng bán bị trả lại

2.2.5.



Kế tốn chi phí bán hàng

2.2.5.1. Nội dung chi phí bán hàng tại Tổng cơng ty

2.2.5.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng













2.2.5.3. Tài khoản sử dụng

Chi phí nhân viên

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngồi

Chi phí bằng tiền khác



12



2.2.6.



Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

2.2.6.1. Nội dung Quản lý doanh nghiệp tại Tổng công ty

2.2.6.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng

2.2.6.3. Tài khoản sử dụng

2.2.6.4. Phương pháp hạch tốn















2.2.7.



Chi phí nhân viên quản lý

Chi phí vật liệu quản lý

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Thuế, phí và lệ phí

Chi phí dịch vụ mua ngồi

Chi phí bằng tiền khác

Kế tốn xác định kết quả bán hàng

2.2.8.1. Nguồn dữ liệu để xác định kết quả bán hàng

2.2.8.2. Phương pháp hạch toán

Cuối kỳ kế tốn, sau khi thực hiện các cơng việc rà sốt tính đầy đủ,

chính xác của các nghiệp vụ đã nhập liệu trên phần mềm, kế tốn thực hiện

các cơng việc cuối kỳ như tính giá xuất kho sản phẩm hàng hóa, tính khấu và

phân bổ khấu hao tài sản cố định cho các bộ phận. Lúc này số liệu trên các tài

khoản phản ánh doanh thu, chi phí đã được ghi chép đầy đủ làm cơ sở cho

việc xác định kết quả bán hàng tại doanh nghiệp. Để xác định kết quả bán

hàng của Tổng công ty giấy Việt Nam tháng 12/2017 ta có:



ĐVT: Đồng

STT

Nội dung

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)

2

Các khoản giảm trừ doanh thu (TK 521)

3

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

13



Số tiền

203.302.803.962

534.070.512

202.753.733.450



4

5

6

7

2.3. Đánh



[(3) = (1) – (2)]

Giá vốn hàng bán (TK 632)

Chí phí bán hàng (TK 641)

Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642)

Kết quả bán hàng [(7)= (3)-(4)-(5)-(6)]



127.535.962.281

2.535.658.658

32.791.376.680

39.890.735.831



giá thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại



Tổng công ty giấy Việt Nam

2.3.1.

Ưu điểm

- Về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng cơng ty:

- Về bộ máy kế tốn:

- Về việc áp dụng phần mềm kế toán:

- Về chứng từ, hệ thống tài khoản và sổ sách kế toán áp dụng:

+ Hệ thống chứng từ được sử dụng

+ Về việc sử dụng hệ thống tài khoản

+ Về hệ thống sổ sách

- Tổ chức cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả bán hàng

2.3.2.

Hạn chế và nguyên nhân

2.3.2.1. Hạn chế

 Về bộ máy quản lý

 Về bộ máy kế toán

 Về chứng từ, tài khoản sử dụng

 Phần mềm kế tốn

 Về cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả bán hàng

(1) Kế toán bán hàng

(2) Kế tốn giá vốn hàng bán

(3) Chi phí bán hàng và chi phí QLDN

(4) Kế tốn các khoản giảm trừ doanh thu

(5) Xác định kết quả bán hàng

2.3.2.2. Nguyên nhân

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những hạn chế của Tổng công ty là:

- Công ty chủ yếu tập trung vào công tác kế tốn tài chính, chưa chú

trọng tới việc sử dụng các thơng tin về kế tốn quản trị để phục vụ cho hoạt

động quản lý doanh nghiệp.

- Hệ thống phần mềm gồm các phân hệ, chức năng được xây dựng hạn

chế, chưa bao quát được tổng thể nghiệp vụ của kế tốn.

- Khối lượng cơng việc lớn và sơ suất của kế tốn trong q trình tác

nghiệp.



14



Chương 3

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HỒN THIỆN CƠNG TÁC KẾ TỐN

BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG CỦA

TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM

3.1. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện cơng tác kế tốn bán hàng và xác

định kết quả bán hàng tại Tổng công ty giấy Việt Nam

3.1.1. Phương hướng phát triển của Tổng công ty trong thời gian tới

Trong hoạt động sản xuất kinh doanh:

Trong công tác tiêu thụ:

Trong hoạt động tài chính, quản lý tài chính

Trong chính sách đối với người lao động

Chính sách thưởng

Chính sách thưởng

Chính sách đào tạo

Một số giải pháp hồn thiện cơng tác kế toán bán hàng và xác định kết quả

*

*

*

*



+

+

+

3.1.2.



bán hàng tại Tổng cơng ty giấy Việt Nam

Giải pháp hồn thiện bộ máy quản lý

 Nhóm giải pháp về tổ chức bộ máy kế tốn

 Tổ chức hồn thiện chứng từ, tài khoản sử dụng

Giải pháp về phần mềm kế tốn

Hồn thiện cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả bán hàng.

Thứ nhất: Kế toán bán hàng

15



3.1.3.



Thứ hai: Kế toán giá vốn hàng bán

Thứ ba: Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Thứ tư: Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

Thứ năm: Xác định kết quả bán hàng

Điều kiện thực hiện các giải pháp

Doanh nghiệp phải coi trọng cơng tác kế tốn là công cụ phục vụ quản



-



lý kinh tế, gắp liền với các hoạt động quản lý doanh nghiệp

Lựa chọn phương pháp và cách thức hạch toán kế toán phù hơp với quy mơ,



-



đặc điểm và mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.

Công ty phải thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế nói

chung và những thủ tục về nhập xuất hàng hóa nói riêng và có những hình

thức thưởng phạt rõ ràng nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm của cán bộ công



-



nhân.

Mỗi cán bộ công nhân nói chung và cán bộ kế tốn nói riêng phải nắm được

trách nhiệm của mình đối với cơng việc, tn thủ đúng theo những quy định,



-



thủ tục làm việc mà doanh nghiệp đặt ra

Để đáp ứng và phù hợp với điều kiện hiện nay công ty nên bồi dưỡng và

nâng cao trình độ của nhân viên kế tốn trong cơng tác kê tốn máy, trang bị

máy tính cho phòng kế toán, áp dụng phần mềm kế toán nhằm giảm bớt khối

lượng cơng việc cho nhân viên kế tốn nhưng lại nâng cao hiệu quả của cơng

tác kế tốn nói chung, kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh nói



-



riêng.

Cán bộ kế tốn phải thường xun cập nhật những thông tin, quy định mới

của Nhà nước về chế độ kế tốn, để đảm bảo cho cơng việc hạch tốn kế tốn

nói chung, kế tốn doanh thu và xác định kết quả kinh doanh nói riêng được



-



chính xác.

Bên cạnh cơng tác hạch tốn kế tốn, thì kế tốn trong cơng ty phải biết đánh

giá những mặt tích cực và hạn chế về thực trạng hạch toán kế toán của đơn vị

mình, từ đó đề ra những giải pháp tham mưu cho lãnh đạo cơng ty nhằm hồn

thiện hơn nữa cơng tác kế tốn, nâng cao hiệu quả cơng việc.



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x