Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Nâng cao đời sống cho cán bộ công nhân viên toàn doanh nghiệp

+ Nâng cao đời sống cho cán bộ công nhân viên toàn doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ - 0trang

GIÁM ĐỐC



PHỊNG TÀI CHÍNH – KẾ TỐN CHÍNH- KẾPHỊNG

TỐN KINH DOANH



BỘ PHẬN

SẢN XUẤT

Sơ đồ 2.1: Bộ máy quản lý của cơng ty



2.1.3.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng phòng ban

2.1.4. Đặc điểm lao động của công ty cổ phần dầu khí Khánh Phong

Có bảng cơ cấu lao động và sự biến động cơ cấu lao động của công ty qua

3 năm 2015- 2017 như sau:



Bảng 2.2: Tình hình lao động của cơng ty trong 3 năm 2015-2017

12



PHỊN



So

Chỉ tiêu



Năm



Năm



Năm



2015



2016



2017



sánh



2016/2015



2017/2016



Số



Số



tuyệt

đối



Tổng số LĐ (người)



sánh So



Tỷ lệ

(%)



tuyệt

đối



Tỷ



lệ



(%)



86



88



80



2



2,33



(8)



(9,09)



Nam



62



68



62



6



9,68



(6)



(8,82)



Nữ



24



20



18



(-4)



(1,67) (2)



(10)



Đại học, cao đẳng



11



12



12



1



9,09



0



(0



Trung cấp



1



1



1



0



0



0



0



Chưa qua đào tạo



74



75



65



1



1,35



(10)



(13,33)



3,75



3,9



3,95



0,15



4



0,05



1,28



1.Theo giới tính



2.Theo trình độ



3.Thu nhập bình qn

1người/tháng

(1.000 đồng)

(Nguồn: Phòng nhân sự)



2.1.5 Tình hình tài sản, nguồn vốn của cơng ty cổ phần thương mại Toàn

Thắng



13



Năm



Chỉ tiêu

2015

TÀI SẢN

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn



So sánh

2016/2015

Số tiền

Tỷ lệ



2017/2016

Số tiền

Tỷ



2016



2017



16.537.456.983



12.121.498.214



30.674.360.324



-4.415.958.769



-26,70%



18.552.862.110



153,



5.192.984.191

0

7.991.611.130



3.819.454.050

0

7.618.041.784



845.984.107

0

18.524.635.937



-1.373.530.141

0

-373.569.346



-26,45%



-2.973.469.943

0

10.906.594.153



-77



-4,67%



IV. Hàng tồn kho

3.352.861.662

552.901.842 10.646.743.128

-2.799.959.820

-83,51%

V. Tài sản ngắn hạn khác

0

131.100.538

656.997.152

131.100.538

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

23.534.623.603 37.698.268.347 35.861.065.925

14.163.644.744

60,18%

I. Tài sản cố định

23.534.623.603 30.203.971.466 28.261.909.954

6.669.347.863

28,34%

II. Bất động sản đầu tư

0

0

0

0

III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

0

0

0

0

7.599.155.971

IV. Tài sản dài hạn khác

0 7.494.296.881

7.494.296.881

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

40.072.080.586 49.819.766.561 66.535.426.249

9.747.685.975

24,33%

NGUỒN VỐN

A - NỢ PHẢI TRẢ

26.386.100.622 20.477.072.880 37.145.016.350

-5.909.027.742

-22,39%

I. Nợ ngắn hạn

16.386.100.622 20.477.072.880 37.145.016.350

4.090.972.258

24,97%

II. Nợ dài hạn

10.000.000.000

0

0 -10.000.000.000 -100,00%

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

13.685.979.964 29.342.693.681 29.390.409.899

15.656.713.717

114,40%

I. Vốn chủ sở hữu

29.342.693.681

114,40%

Bảng 2.3:13.685.979.964

Tình hình tài sản,

nguồn vốn 29.390.409.899

tại cơng ty qua 315.656.713.717

năm 2015 – 2017

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

40.072.080.586 49.819.766.561 66.535.426.249

9.747.685.975

24,33%



10.093.841.286 1825

525.896.614 401

-1.837.202.422

-4,

-1.942.061.512

-6

0

0

104.859.090

1

16.715.659.688

33,

16.667.943.470

16.667.943.470

0

47.716.218

47.716.218

16.715.659.688



ĐVT: Đồng



STT



Chỉ tiêu



Năm



So sánh

14



143



81,

81



0,

0

33,



2016/2015



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



DT BH và CCDV

Các khoản giảm trừ

DT

DT thuần

Giá vốn hàng bán

LN gộp

DT HĐTC

CP TC

CP lãi vay

CP quản lý kinh

doanh

LN thuần

Thu nhập khác

CP khác

LN khác

Tổng LN trước

thuế

CP thuế TNDN

LN sau thuế



2015



2016



2017



148.807.136.462



153.408.265.26

8



0



0



148.807.136.462 153.408.265.268



9.938.893.050

12.758.433

292.308.334

292.308.334



142.062.746.96

0

11.345.518.308

4.924.971

574.993.067

574.993.067



8.169.575.397



10.586.972.354



138.868.243.412



173.906.344.21

4 4.601.128.806

0



173.906.344.21

4 4.601.128.806

164.914.458.22

6 3.194.503.548

8.991.885.988 1.406.625.258

2.703.785

-7.833.462

841.485.948

282.684.733

841.485.948

282.684.733



3,09%

0

3,09%



Số tiền

20.498.078.94

6

0

20.498.078.94

6



1



2,30% 22.851.711.266

20,00% -2.353.632.320 -2

-61,40%

-2.221.186 96,71%

266.492.881

96,71%

266.492.881



7.846.799.370



2.417.396.957

29,59% -2.740.172.984 306.304.455

-301.289.894 -61,52%

117.826.597

6

2.518.523.327

-81.447.605

-9,83% 1.771.350.782 2

2.757.864.455

-279.201.265 -24,75% 1.909.134.900 2

-293.341.118

197.753.660 -66,07%

-137.784.118 13



489.767.752

828.620.150

1.127.930.810

-299.310.660



188.477.857

747.172.545

848.729.545

-101.557.000



190.457.092



86.920.858



66.963.337



36.796.359

153.660.733



19.122.589

67.798.269



19.247.119

47.716.218



15



Tỷ lệ

(%)



Số tiền



0



2017/2016



-103.536.234 -54,36%

-17.673.770 -48,03%

-85.862.464 -55,88%



-19.957.521 -2

124.530

-20.082.051 -2



(Nguồn: phòng tài chính – kế tốn)



16



2.1.7. Khái qt chung về cơng tác kế tốn tại cơng ty cổ phần thương mại

Tồn Thắng

2.1.7.1 Cơ cấu bộ máy kế tốn của cơng ty



Kế toán trưởng



Kế toán vật tư



Kế toán tiền mặt



Kế toán tổng hợp



Thủ quỹ



Sơ đồ2.3: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế tốn

2.1.7.2 Chính sách và chế độ kế tốn áp dụng

 Chế độ kế tốn:

Cơng ty áp dụng chuẩn mực kế toán Việt Nam và thực hiện chế độ kế toán

theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của BTC và thường xuyên

cập nhật các Thông tư, Quyết định của BTC hiện nay.

 Hệ thống chứng từ sử dụng

Căn cứ vào Thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng

Bộ Tài Chính và cập nhật các Thơng tư, Quyết định của Bộ Tài Chính. Cơng ty

sử dụng các chứng tứ kế tốn trong danh mục chứng từ kế toán, bao gồm: Phiếu

thu , Phiếu chi, Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Hóa đơn GTGT, Bảng chấm

cơng, Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ...

 Các tài khoản sử dụng

Công ty sử dụng hấu hết các tài khoản trong hệ thồng tài khoản kế toán

được ban hành theo Thông tư 133/2016/TT – BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài

Chính.

17



 Hệ thống báo cáo tài chính.

Báo cáo tài chính là báo cáo về hoạt động kinh doanh của công ty nhằm

cung cấp thông tin cho các đối tượng bên ngồi cơng ty, bao gồm:

+ Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Mẫu số 03/TNDN)

+ Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01a – DNN)

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 – DNN)

+ Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN)

+ Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DNN)

 Kỳ kế toán, đơn vị tiền sử dụng

- Niên độ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12.

- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Việt Nam Đồng (VNĐ)

- Kỳ kế tốn: Cơng ty tiến hành hạch tốn theo năm.

 Các chính sách kế tốn áp dụng

- Phương pháp tính thuế: Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

- Phương pháp tính giá hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên.

- Phương pháp tính giá NVL xuất kho: Phương pháp bình quân gia quyền

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Nguyên tắc giá gốc.

- Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao đường thẳng.

Hình thức ghi sổ kế tốn: Cơng ty sử dụng phần mềm kế toán máy - phần

mềm “Kế toán Việt Nam”.

2.2. Thực trạng kế toán thanh toán tại cơng ty cổ phần thương mại Tồn

Thắng

2.2.1. Đặc điểm về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại cơng ty

2.2.1.1 Đặc điểm chi phí sản xuất

Chi phí sản xuất dăm khô Phú Thọ được xác định là tồn bộ các hao phí

về lao động, ngun vật liệu,…mà công ty đã bỏ ra để sản xuất sản phẩm của

18



mình. Cụ thể bao gồm chi phí ngun vật liệu trực tiếp, chi phí nhân cơng trực

tiếp và chi phí sản xuất chung.

2.2.1.2 Phân loại chi phí sản xuất

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Gỗ keo, gỗ bạch đàn, ván bóc,...

- Chi phí ngun vật liệu phụ: dầu

- Chi phí nhân cơng trực tiếp: tiền lương và khoản trích theo lương phải trả cho

cơng nhân sản xuất dăm khơ Phú Thọ

- Chi phí sản xuất chung: Chi phí tiền điện, nước,...

2.2.1.3 Đối tượng tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

- Đối tượng tập hợp chi phí: Dăm khơ Phú Thọ

- Đối tượng tính giá thành sản phẩm: Dăm khơ Phú Thọ

2.2.2. Kế tốn chi phí sản xuất

2.2.2.1 Kế tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp

- Nội dung

- Tài khoản sử dụng: 1541 – Chi phí sản xuất dăm

- Chứng từ và sổ sách sử dụng

- Phương pháp hạch tốn

2.2.2.2 Kế tốn chi phí nhân công trực tiếp

- Nội dung

- Tài khoản sử dụng: 1541 – Chi phí sản xuất dăm

- Chứng từ và sổ sách sử dụng

- Phương pháp hạch toán

2.2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung

- Nội dung

- Tài khoản sử dụng: 1541 – Chi phí sản xuất dăm

19



- Chứng từ và sổ sách sử dụng

- Phương pháp hạch toán

2.2.3 Kế toán tính giá thành sản phẩm



2.3 Đánh giá về cơng tác kế tốn tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành

sản phẩm tại Công ty cổ phần thương mại Tồn Thắng

2.3.1 Ưu điểm

 Về bộ máy kế tốn và cơng tác kế tốn tại cơng ty Cổ phần thương mại

Tồn Thắng

- Bộ máy kế tốn của cơng ty tổ chức phù hợp với yêu cầu của công việc

và kỹ năng, trình độ của mỗi người. Mỗi kế tốn được trang bị một máy vi tính,

phòng kế tốn ln có sự kết hợp chặt chẽ với các phòng ban khác, tạo sự thống

nhất, thơng suốt về thơng tin trong tồn công ty. Đảm bảo chức năng cung cấp

kịp thời các thông tin cần thiết cho ban giám đốc và các bộ phận liên quan.

- Việc áp dụng chuẩn mực và ngun tắc kế tốn được cơng ty chấp hành

nghiêm chỉnh. Hình thức kế tốn áp dụng là hình thức kế toán máy, sử dụng

phần mềm kế toán “Kế toán Việt Nam” giúp giảm khối lượng cơng việc kế

tốn, kiểm tra, rà sốt nhanh chóng, dễ dàng, dễ hiểu, phù hợp với tình hình sản

xuất kinh doanh tại cơng ty.

- Đội ngũ nhân viên kế toán trẻ, năng động, nhiệt huyết.

 Về hệ thống chứng từ, biểu mẫu kế tốn

- Nhìn chung hệ thống chứng từ, biểu mẫu kế toán mà công ty sử dụng

phản ánh đúng tinh thần của TT133: Tự xây dựng , thiết kế biểu mẫu phù hợp

với đặc điểm và yêu cầu quản lý của công ty mình mà vẫn đáp ứng được yêu cầu

của luật kế tốn và đảm bảo ngun tắc rõ ràng, mình bạch, kịp thời, dễ kiểm

tra, kiểm soát và đối chiều

20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Nâng cao đời sống cho cán bộ công nhân viên toàn doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×