Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Phụ gia làm chậm quá trình rắn chắc.

b. Phụ gia làm chậm quá trình rắn chắc.

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Sản phẩm:

Lignosulfonat canxi, natri và amonium.

Axit và muối của hydroxy cacboxilic.

Các hydrat cacbon, tinh bột…



 Liều lượng:

Thường dưới 1% khối lượng xi măng (thường được

pha loãng).



PHỤ GIA BT

1. Lịch sử hình thành.

2. Định nghĩa và phân loại.

3. Phụ gia cải biến tính lƣu biến và hàm lƣợng khí.

4. Phụ gia cải biến đơng kết và cứng hóa.

5. Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD).

6. Phụ gia khống



PHỤ GIA BT

5. Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

Phụ gia chống thấm

Khái niệm: giảm mức độ truyền dẫn hơi

nước ẩm tiết ra trong dạng

lỏng hay hơi từ trong BT hay đi qua BT.

Cơ chế: các loại PG này bắt nguồn từ các loại vật liệu hạt nhỏ có tính

pozzolanic, nghĩa là phản ứng với Ca(OH)2 được giải phóng từ sự

THXM tạo ra một thành phần có tính XM chèn vào các lỗ trống.

Cơng dụng và ứng dụng:

- Bít các lỗ rỗng, ngăn sự hấp phụ mao quản:

o BT của các cơng trình thủy cơng;

o Vữa và BT chống thấm;

o Lớp vữa và BT bảo vệ mặt ngoài.



PHỤ GIA BT

5.Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

Phụ gia chống thấm

Sản phẩm:

-Các chất bột mịn như bentonit, vôi béo,

nhũ tương của chất dẻo;

-Muối của các axit béo;

-Các chất dẻo…

Liều lượng:

-Từ 0.5- 5% khối lượng XM.

Ứng dụng:

-Tường bao, sàn, ống

nước, đường ngầm, si-lo và

hồ chứa

-Bê tông khối và gạch



5.Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

Phụ gia chống thấm



PHỤ GIA BT

5.Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

Sản phẩm bảo dưỡng:

Công dụng: chống mất nƣớc cho bê

tông tƣơi.

Sản phẩm:

- Nhựa, xi, parafin dạng nhũ

tƣơng nƣớc.

- Nhựa thiên nhiên hoặc tổng hợp

hòa tan vào trong dung mơi

đặc biệt (dầu mỏ).

- Xi, prafin hòa tan vào trong

dung mơi dầu mỏ.



PHỤ GIA BT

5.Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

Sản phẩm bảo dưỡng:

Ứng dụng:

- Lớp phủ mặt đƣờng ô tô, đƣờng

băng, cầu.

- Mặt sàn, sân thƣợng.

- Lớp phủ bề kênh.

- Tunnen và vòm.

- Lớp phủ mặt các bể chứa khác

nhau.

- Các lớp trát và lớp mặt.



PHỤ GIA BT

1. Định nghĩa và phân loại

2. Phụ gia cải biến tính lƣu biến và hàm lƣợng khí

3. Phụ gia cải biến đơng kết và cứng hóa

4. Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD)

6.Phụ gia khoáng



5. Phụ gia khoáng

Khái niệm: là các vật

liệu khống vơ cơ có

nguồn gốc từ thiên

nhiên hoặc nhân tạo.

PG lấp đầy: cải

thiện các thành phần

hạt của BT, tiết

kiệm XM, tăng

độ đặc vi cấu

trúc…(PG trơ)



Phân loại



PG hoạt tính

puzơlan: thay thế

cho XM, tăng dẻo,

tăng độ đặc vi cấu

trúc, tăng độ bền lâu

của BT trong các

MT có tác nhân xâm

thực. (PGK HT)



5. Phụ gia khống



Phân loại

PGKHT

PGK thiên

hoạt tính thấp,

nhiên:

dụng từ lâu

sử

cơng

trong nghiệp XM và

BT, giá thành rẻ.



PGK nhân

hoạt tính puzơlaníc

tạo:

cao, sử dụng ngày

càng rộng rãi, giá

thành cao.



PHỤ GIA BT

5. Phụ gia khống

Phụ gia khống thiên nhiên:

thành phần chủ yếu là SiO2,

ngồi ra còn có Al2O3 và

Fe2O3.

Đá bazan



Tro núi lửa



Trass

PGK THIÊN

NHIÊN



Điatơmít



Đá Silic



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Phụ gia làm chậm quá trình rắn chắc.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×