Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Định nghĩa và phân loại.

Định nghĩa và phân loại.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhiệt độ

của bê

tông



Cấp phối

bê tông



Độ sụt bê

tông



Chủng

loại phụ

gia



Nhãn hiệu

phụ gia



Lượng

nước trong

bê tơng



HIỆU

QUẢ SỬ

DỤNG



Thời gian

trộn bê

tơng



Hàm lượng

vật liệu

kết dính



Thành

phần cốt

liệu



Hình dạng



b. Phân loại.

Thành phần, công

năng và các yêu

cầu đặc biệt

Phân

loại phụ

gia



Phụ gia

Các hóa chất xây dựng

Các chất cho vào CKINKE;

XM, BT, với liều lượng

trên 5% lượng xi măng

Liên Xô

Mỹ



Theo tiêu chuẩn



Việt

Nam

Hiệp hội quốc tế (SYNAD)



Phụ gia

Theo tiêu chuẩn

Liên Xơ

(ASTM C494-86)



khống

Phụ gia tạo

bọt

Phụ gia hóa

học



Phụ gia khống

hoạt tính

Phụ gia khống

khơng hoạt

tính

Giảm nước

Chậm đơng kết

Đóng rắn

nhanh Hóa dẻo

chậm

đơng kết

Hóa dẻo

đóng rắn

Siêunhanh

dẻo chậm

đơng kết



PG hóa dẻo giảm nước

PG chậm đơng kết



Tiêu

chuẩn

Việt

Nam



Phụ gia hóa

học

( TCXDVN

325:2004)



PG đóng rắn nhanh

PG hóa dẻo-chậm đơng

kết

PG hóa dẻo-đóng rắn nhanh

PG siêu dẻo-chậm đơng kết

PG siêu dẻo (giảm nước

mức cao)



Phụ gia

khống

(TCXDVN



PG khống hoạt tính cao

dùng cho bê tơng

Vữa : Silicafume và tro

trấu nghiền mịn



PG tăng dẻo-giảm nước

PG cải biến tính lưu biến

và hàm lượng khí



PG tăng dẻo giữ nước

PG cuốn khí



Hiệp hội quốc

tế (SYNAD)



PG cải biến quá trình

ninh kết và rắn

chắc

PG cải biến độ bền đối

với các tác dụng hóa học

và vật lý



PG làm tăng quá trình rắn

chắc

PG làm chậm quá trình rắn

chắc

PG chống đóng băng và

chống nứt nẻ do đóng băng

PG kỵ nước bên trong



PHỤ GIA BT

1. Lịch sử hình thành.

2. Định nghĩa và phân loại.

3. Phụ gia cải biến tính lưu biến và hàm lượng khí.

4. Phụ gia cải biến đơng kết và cứng hóa.

5. Phụ gia cải biến độ bền (hóa chất XD).

6. Phụ gia khống



3. Phụ gia cải biến tính lưu biến và hàm

lượng khí.



a. Chất tăng dẻo – giảm nước (PG hoạt tính

bề mặt).

Đây là phụ gia truyền

thống được dùng ở Việt

Nam từ những năm 1960

cho phép giảm nước để

có cùng tính dễ đổ, hoặc

tăng tính dễ đổ với cùng

một hàm lượng nước.



SIKAMENT-2000AT



• Đặc điểm.

 Là những sản phẩm hữu cơ có khả năng giảm

sức căng trên bề mặt, hoặc ở giữa giữa các

mặt của các chất lỏng của nước nói riêng.

 Bơi trơn các hạt xi măng,

các hạt xi

măng tách rời nhau.

 Tạo điều kiện làm ướt và thủy hóa.

 Giảm lượng nước nhào trộn.

 Tăng cường độ bê tông.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Định nghĩa và phân loại.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×