Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 198. Trong khai triển . Hệ số của số hạng thứ 3 bằng?

Câu 198. Trong khai triển . Hệ số của số hạng thứ 3 bằng?

Tải bản đầy đủ - 0trang

13

36



1

3



B.



C.



11

36



D.



1

6



A.

Câu 201. Phương trình nào sau đây vơ nghiệm

2 cos 2 x − cos x − 1 = 0

A. sin x + 3 = 0

B.

C. tan x + 3 = 0

D. 3sin x – 2 = 0

Câu 202. Ảnh của N(1; -3) qua phép quay tâm O góc -90o là

A. N’(3; 1)

B. N’(1; 3)

C. N’(-1; 3)

D. N’(-3;- 1).

Câu 203. Từ các chữ số 1;2;3;4;5; 6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các chữ

số đã cho?

A. 980

B. 1050

C. 840

D. Đáp án khác

Câu 204. Một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 8 viên bi có đủ 3 màu?

A. 12870

B. 12705

C. 12201

D. Đáp án khác

u7 = 27; u15 = 59

Câu 205. Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (un), với

lần lượt là

A. 4 và 3

B. 3 và 4

C. -4 và -3

D. -3 và -4

1 − sin x

y=

cos x

Câu 206. Tập xác định của hàm số



π

π

π

x ≠ + k 2π

x ≠ + kπ

x ≠ − + k 2π

x ≠ kπ

2

2

2

B.

C.

D.

A.

Câu 207. Cho M(2;4). Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

biến M thành điểm nào?



( 2;8)



A.



( 2;5)



k=2



r

u ( −2; −3)



và phép tịnh tiến theo



( −2; −5)



B.



sẽ



( −2; −8)



C.



D.



π



sin  x + ÷ = 1

4





π ≤ x ≤ 3π

Câu 208. Số nghiệm của phương trình

với



A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Câu 209. Từ các chữ số 2; 3 ;5 ; 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400 < X< 600?

A. 44

B. 4!

C. 32

D. 42



A = { 1;2;3;4;5;6;7;8}



Câu 210. Cho tập

chứa số 1?

A. 26 -1



. Có bao nhiêu tập con của tập A thỏa mãn điều kiện: mỗi tập đều có

B. 27



C. 28 -1D. 2 7 -1



Câu 211. Hàm số y = sinx có chu kỳ tuần hoàn là? A.



T = 2π



B.



T =π



C.



T = 3π



( 2x − x )

3



Câu 212. Có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa của x nguyên trong khai triển

A. 2

B. 1

C. 3

9

5

Câu 213. Trong khai triển (2-x) , số hạng chứa x là



T=



D. 4



D.



9



?



π

2



−24 C 5

9



−24 C 5 x5

9



−25 C 4 x5

9



−25 C 4

9



A.

B.

C.

D.

Câu 214. Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Phép quay tâm O, góc quay 900 biến tam giác OBC thành tam giác OCD.

B. Phép vị tự tâm O , tỉ số k=-1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB.

C. Phép vị tự tâm O , tỉ số k=1

tam giác OBC thành tam giác ODA.

uuubiến

r

AD

D. Phép tịnh tiến theo vecto

biến tam giác ABD thành tam giác DCB.

π



y = cos  x − ÷

3



Câu 215. Giá trị lớn nhất của hàm số



A. -1



B. 0



C. 1



D.



π

3



Câu 216.Xét bốn mệnh đề sau:

y = sin x

¡

(I) Hàm số

có tập xác định là .

y = cos x

¡

(II) Hàm số

có tập xác định là .

y = tan x



(III) Hàm số



có tập xác định là

y = cot x



(IV) Hàm số

Số mệnh đề đúng là

3

A. .



có tập xác định là

B.



Câu 217. Tập xác định của hàm số



R \ { kπ , k ∈ Z }



2



π



D = ¡ \  + kπ k ∈ ¢ 

2





 π



D = ¡ \ k k ∈ ¢ 

 2





.



.



1

C. .



D.





 kπ



R \  ,k ∈Z

 2





 π



R \  − + kπ , k ∈ Z 

 2





.



R \ { k 2π , k ∈ Z }



y = tan x



y = cot x

C.

y=



R \ { π + k 2π , k ∈ Z }



1

cosx-1







R \ { k 2π , k ∈ Z }



A.

B.

Câu 220. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

y = tan x

y = cot x

A.

B.



y = sin



y = sin x



B.



Câu 219. Tập xác định của hàm số



.



1

8

y=



sinx cosx



A.

B.

C.

D.

Câu 218. Hàm số nào trong các hàm số sau có tập xác định là R?

A.



4



C.



D.



π



R \  + k 2π , k ∈ Z 

2





D.



π



R \  + kπ , k ∈ Z 

2





y = cosx

C.



1

x



y = sinx



D.



[ 0; π ]



y = sinx



Câu 221. Cho hàm số



trên đoạn



( 0; π )



. Khẳng định nào sau đây đúng?



A. Hàm số nghịch biến trên

( 0; π )

B. Hàm số đồng biến trên

 π

 0; ÷

 2

C. Hàm số nghịch biến trên

và đồng biến trên

 π

 0; ÷

 2

D. Hàm số đồng biến trên

và nghịch biến trên



π 

 ;0 ÷

2 

π 

 ;0 ÷

2 

y = 3cos 2 x − 5



Câu 222. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

−2 −8

A. 3; -5.

B.

;

.



2 −5

;

.

28



C.

y=



Câu 223. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

A. 3

B.5

C.4

cosx + 1

y=

sinx + 2

Câu 224. Giá trị nhỏ nhất của hàm số



2

2

1



2

2

2

A.

B.

C.



sin 2 x − m sinx + 1



cosx = 0 ⇔ x =



C.



π

+ kπ , k ∈ Z

2



8 2

; .



xác định trên R?



D. 0



cosx = −1 ⇔ x = π + k 2π , k ∈ Z

.



D.



D.6



Câu 225. Phương án nào sau đây là sai?

A.



lần lượt là



B.



π

cosx = 0 ⇔ x = + k 2π , k ∈ Z

2



.



cosx = 1 ⇔ x = k 2π , k ∈ Z

.



Câu 226. Phương án nào sau đây là đúng?

sin x = −1 ⇔ x = π + k 2π , k ∈ Z

A.

.

sin x = 0 ⇔ x = kπ , k ∈ Z

C.

.

2sin x − 1 = 0

Câu 227. Phương trình

có một nghiệm là

π



x=

x=

6

3

A.

.

B.

.



D.



.



sin x = 0 ⇔ x = k 2π , k ∈ Z

B.



sin x = 1 ⇔ x = k 2π , k ∈ Z



D.



.



x=

C.



.



π

3



x=



.



D.





6



.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 198. Trong khai triển . Hệ số của số hạng thứ 3 bằng?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×