Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chỉ số

Năm



giá



0



1,000



1



1,070



2



1,145



3



1,225



4



1,311



5



1,403



6



1,501



7



1,606



8



1,718



9



1,838



10



1,967



11



2,105



12



2,252



13



2,410



14



2,579



Chỉ

Năm

15



số giá

2,759



16



2,952



17



3,159



18



3,380



19



3,617



20



3,870



21



4,141



22



4,430



23



4,741



24



5,072



25



5,427



26



5,807



27



6,214



28



6,649



29



7,114



30



7,612



4.2.

Bảng khấu hao tính lá chắn thuế

 Dự án không đề cập đến thời gian khấu hao nên khơng thể lập bảng tính

khấu hao. Vì vậy, cần u cầu cầu nhà lập dự án cung cấp thêm thông tin.

4.3.



Bảng vốn

Vốn chủ sỡ hữu



40%



3900



Vốn Vay

Lãi suất thực



60%

6%

13,42



Lãi suất danh nghĩa



%



2600



Do dự án không cung cấp thông tin về tỷ suất sinh lợi u cầu nên khơng có chi phí

vốn bình quân của vốn chủ sỡ hữu và vốn vay.

4.4.



Bảng doanh thu



Chỉ số Chỉ

Năm lạm



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



số



giảm giá



phát



thực tế



1,07

1,14

1,23

1,31

1,40

1,50

1,61

1,72

1,84

1,97

2,1

2,25

2,41

2,58

2,76

2,95

3,16

3,38

3,62

3,87



0,99

0,98

0,97

0,96

0,95

0,94

0,93

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,88

0,87

0,86

0,85

8,84

0,83

0,83

0,82



Giá

Giá



bán: các



bán Giá bán

sản các dịch Tổng



khổ lớn



phẩm



vụ



1,06

1,12

1,19

1,26

1,33

1,41

1,50

1,59

1,68

1,78

1,88

2,00

2,11

2,24

2,37

2,51

2,66

2,82

2,99

3,17



khác

0,05

0,06

0,06

0,06

0,07

0,07

0,07

0,08

0,08

0,09

0,09

0.10

0,11

0,11

0.12

0,13

0,13

0,14

0,15

0,16



kèm

0,21

0,22

0,24

0,25

0,27

0,28

0,30

0,32

0,34

0,36

0,38

0,40

0,42

0,45

0,47

0,50

0,53

0,56

0,60

0,63



đi doanh thu

4,703

4,982

5,278

5,591

5,922

6,273

6,645

7,039

7,547

7,899

8,367

8,864

9,389

9,946

10,536

11,161

11,822

12,523

13,266

14,503



21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Tổng



4,14

4,43

4,74

5,07

5,43

5,81

6,21

6.65

7,11

7,61



0,81

0,80

0,79

0,79

0,78

0,77

0,76

0,75

0,75

0,74



3,35

3,55

3,76

3,99

4,22

4,47

4,74

5,02

5,32

5,63



0,17

0,18

0,19

0,20

0,21

0,22

0,24

0,25

0,27

0.28



0,67

0,71

0,75

0,80

0,84

0,89

0,95

1,00

1,06

1,13



14,886

15,769

16,704

17,695

18,744

19,855

21,033

22,280

23,601

25,001

367,284



4.5.

Bảng trả nợ

Vì doanh thu của dự án trong năm nhỏ hơn 20 tỷ đồng nên theo khoản 2 điều

10,luật số 32/2013/QH13 sửa đổi,bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập

doanh nghiệp áp dụng luật thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.

Giải

Dư nợ ngân





Trả



lãi Trả nợ Tổng



Dư nợ Ngân



chắn



Năm đầu kì



nợ



vay



gốc



trả



cuối kì



lưu nợ thuế



1



0



3900



0



0



0



3900



3900



2



3900



523,4



390



913,4



3510,0



-913,4 104,68



3



3510



471,0



390



861,0



3120,0



-861,0 94,21



4



3120



418,7



390



808,7



2730,0



-808,7 83,74



5



2730



366,4



390



756,4



2340,0



-756,4 73,27



6



2340



314,0



390



704,0



1950,0



-704,0 62,81



7



1950



261,7



390



651,7



1560,0



-651,7 52,34



8



1560



209,4



390



599,4



1170,0



-599,4 41,87



9



1170



157,0



390



547,0



780,0



-547,0 31,40



10



780



104,7



390



494,7



390,0



-494,7 20,94



11



390



52,3



390



442,3



0,0



-442,3 10,47



Người nhập số liệu của dự án nhập sai thông tin số liệu về trả nợ gốc nên bảng trả

nợ của dự án cung cấp bị sai lệch.

4.6.

Bảng chi phí

Nă 1.Chi 2.Chi 3.Chi



Chi



Chi



m

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19



đầu tư

1,391

1,488

1,593

1,704

1,823

1,951

2,088

2,234

2,39

2,557

2,736

2,928

3,133

3,352

3,587

3,838

4,106

4,394

4,701



lương

3337,2

3437,32

3540,44

3646,65

3756,05

3868,73

3984,79

4104,34

4227,47

4354,29

4484,92

4619,47

4758,05

4900,79

5047,81

5199,25

5355,23

5515,88

5681,36



khoả

0

0

0

64,83

66,77

68,78

70,84

72,97

75,15

77,41

79,73

82,12

84,59

87,13

89,74

92,43

95,2

98,06

101

104,0



phí

6500



phí Các



Tiền



Tổng



Tổng



chi



điện

54

57

61

66

70

75

80

86

92

98

105

113

120

129

138

148

158

169

181



tiền vay

0

913,38

861,042

808,704

756,366

704,028

651,69

599,352

547.014

494,676

442,338



phí

6500

4692,591

5709,188

5764,075

5887,89

5951,009

6018,489

6089,408

6164,9

6244,02

6326,93

6414,72

6117,518

6265,773

6420,272

6579,137

6743,518

6912,536

7087,334

7268,061



phí

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300

1300



đầu



3392,591

4409,188

4464,075

4587,89

4651,009

4718,489

4789,408

4864,9

4944,02

5026,93

5114,72

4817,518

4965,773

5120,272

5279,137

5443,518

5612,536

5787,334

5968,061



20



1300



6153,861 5,031



5851,8



3

193

107,1



7453,861



21



1300



6346,883 5,383



6027,35



5

207

110,3



7646,883



22



1300



6546,31



6208,18



7



7846,31



5,76



222



113,6

23



1300



6751,263 6,163



6394,42



8

237

117,0



8051,263



24

25



1300

1300



6963,934 6,594

7182,496 7,056



6586,25

6783,84



9

254

120,6 271

124,2



8263,934

8482,496



26



1300



7409,13



6987,36



2

290

127,9



8709,13



27



1300



7644,017 8,087



7196,98



5

311

131,7



8944,017



28



1300



7885,313 8,643



7412,89



8

332

135,7



9185,313



29



1300



8136,259 9,249



7635,27



4

356

139,8



9436,259



30



1300



8395,036 9,896



7864,33



1



9695,036



7,55



381



Chi phí của dự án tính bị chênh lệch. Do sai sót về tổng tiền vay cả lãi lẫn gốc.

4.7.

Năm

0

1

2

3

4

5

6



Bảng phân tích lợi ích chi phí của dự án

Doan

Lợi nhuận Thuế

h thu

4703

4982

5278

5591

5922

6273



Chi phí

6500



trước thuế TNDN

-6500

-1300



Lợi nhuận Hệ số chiết

ròng

-5200



khấu

1

0,94339622



4692,591 10,409

5709,188 -727,188



2,0818

8,3272

6

-145,4376 -581,7504 0,88999644

0,83961928



5764,075 -486,075



-97,215



-388,86



3

0,79209366



5887,89



-296,89



-59,378



-237,512



3

0,74725817



5951,009 -29,009

6018,489 254,511



-5,8018

50,9022



-23,2072

203,6088



3

0,70496054



7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23



6645

7039

7547

7899

8367

8864

9389

9946

10536

11161

11822



0,66505711

6089,408 555,592



111,1184



444,4736



4

0,62741237



6164,9



874,1



174,82



699,28



1

0,59189846



6244,02



1302,98



260,596



1042,384



4

0,55839477



6326,93



1572,07



314,414



1257,656



7

0,52678752



6414,72



1952,28



390,456



1561,824



5

0,49696936



6117,518 2746,482



549,2964



2197,1856 4

0,46883902



6265,773 3123,227



624,6454



2498,5816 2

0,44230096



6420,272 3525,728



705,1456



2820,5824 4

0,41726506



6579,137 3956,863



791,3726



3165,4904 1

0,39364628



6743,518 4417,482



883,4964



3533,9856 4

0,37136441



6912,536 4909,464



981,8928



3927,5712 9

0,35034379



12523



7087,334 5435,666

13266 7268,061 5997,939

14503



1087,1332 4348,5328 1

1199,5878 4798,3512 0,33051301

0,31180472



7453,861 7049,139



1409,8278 5639,3112 7

0,29415540



7646,883 7239,117



1447,8234 5791,2936 3

0,27750509



7846,31 7922,69

16704 8051,263 8652,737



1584,538 6338,152 7

1730,5474 6922,1896 0,26179726



14886

15769



24

25

26

27

28

29

30

r1=15%

r2=20%



17695

18744

19855

21033

22280

23601

25001



1

0,24697854

8263,934 9431,066



1886,2132 7544,8528 8

0,23299863



8482,496 10261,504 2052,3008 8209,2032 1

0,21981002

8709,13



11145,87



2229,174



9185,313 13094,687 2618,9374 6

3

11331,792 0,18455673

9436,259 14164,741 2832,9482 8

9

12244,771 0,17411013

9695,036 15305,964 3061,1928 2



 IRR=16,69%

6%

triệu

NPV

IRR



28616,14685

16,69%



Từ bảng tính tốn, ta thấy NPV>0

Mặt khác IRR > r



9

0,20736795



8944,017 12088,983 2417,7966 9671,1864 2

10475,749 0,19563014



NPV= 1211,325579

NPV= -2394,997576



Lãi suất chiết khấu



8916,696



đồng



1



 Dự án khả thi, có lời, khả thi về mặt tài chính.

5. PHÂN TÍCH RỦI RO

- Rủi ro chi phí: Giá cả đầu vào tăng làm giá bán sản phẩm tăng

- Rủi ro về hồn vốn vay: Vì dự án vốn vay chiếm 60% tổng vốn đầu tư và

vốn chủ sỡ hữu chiếm 40% tổng vốn đầu tư trong trường hợp xấu nhất

doanh nghiệp không trả được nợ thì sẽ gây rủi ro lớn.

- Rủi ro về nhu cầu sản phẩm: Hạn chế sự đa dạng về chủng loại, mẫu mã. Ví

dụ như mẫu mã sản phẩm khơng bắt mắt, không đáp ứng được nhu cầu

người dùng dẫn đến hàng hóa ứ đọng, gây lỗ.

- Rủi ro về nguồn nhân lực: Trình độ văn hố, chun mơn của người lao

động trong làng nghề Kon Klor còn thấp. Số người có trình độ chun mơn

kỹ thuật, nghệ nhân, thợ giỏi rất ít nên hạn chế trong việc truyền nghề, dạy

nghề.

-



Rủi ro về thị trường: Hiện nay sản phẩm của làng nghề chưa thâm nhập

được nhiều vào thị trường, chủ yếu tiêu thụ qua khách du lịch tham quan

mua về dẫn đến thu nhập còn thấp.



6. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH KINH TẾ XÃ HỘI

- Tạo việc làm cho 534 người lao động.

- Phát triển làng nghề Kon Klor có nghề dệt thổ cẩm truyển thống lâu đời – đã

tạo được nét đặc trưng riêng của văn hóa vật thể của đồng bào dân tộc các

tỉnh Tây Nguyên.

- Tạo việc làm, ổn định thu nhập và phát triển kinh tế địa phương.

- Làng nghề dệt thổ cẩm Kon Klor là có vị trí nằm tại một điểm du lịch hấp

dẫn của Kon Tum – danh thắng cầu treo và nhà rơng văn hóa Kon Klor. Bên

cạnh những thắng cảnh đẹp còn có làng dệt thổ cẩm Kon Klor; đây là một



thế mạnh tổng hợp về du lịch - du lịch làng nghề, có sức hấp dẫn với du

khách trong nước và quốc tế.

7. KIẾN NGHỊ

- Nhà lập dự án cần cung cấp thêm đủ thông tin như khấu hao, tỷ suất sinh lợi

yêu cầu và kiểm tra lại việc nhập số của mình.

- Nhà lập dự án phải đưa ra những chính sách nhằm tăng tỷ trọng sản phẩm

tiểu thủ công nghiệp truyền thống do tỷ trọng sản phẩm tiểu thủ cơng nghiệp

truyền thống còn thấp.

- Do trình độ tay nghề còn thấp, cần có những trường dạy nghề chất lượng để

đào tạo tay nghề.

- Nhà lập dự án cần cung cấp đầy đủ hồ sơ và tài liệu liên quan đến dự án,

đảm bảo trả đủ nợ đúng thời hạn.

8. KẾT LUẬN

Nhận thấy nhu cầu sử dụng,thị trường tiêu thụ sản phẩm thổ cẩm còn thấp,

mặc dù về mặt tài chính dự án khả thi.

 Theo ý kiến của chúng tôi đánh giá dự án không khả thi





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x