Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

82

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



13. Viện Khí t-ợng Thủy văn (12/2003), Đề tài Nghiên cứu xây dựng quy

hoạch môi tr-ờng phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùng Đồng bằng

Sông Hồng giai đoạn 2001 2010-KC.08.02, Hà Nội.

2. Tài liÖu TiÕng Anh

14. Anthony F. Mills (1993), Heat and mass transfer, University of California

at LosAngeles, USA.

15. EPA of Australia (2001), Emission Esstimation Technique Manual,

Australia

16. J.G.Verwer (9/1994), “Explicit methods for stiff ODEs from atmostpheric

chemistry”, Applied Numerical Mathematics, Germany.

17. Karl B. Schnelle, Jr. (1999), Atmostpheris dispersion modeling compliance

Guide, Newyork, USA.

18. National Ocean Atnostpheric Agency NOAA (2002), The Guideline of

Weather Reseach and Forecasting Model, Colorado, USA.

19. System Application International (2000), Urban Airshed Model – V,

USA.

20. Unit Nation (2000), The Guideline of Environment Impact Assessment for

Developing Countries, Newyork, USA.

21. World Health Organization (1993), Assessment of Source of Air, Water,

and Laand Pollution. A guide to rapid source inventory techniques and

their use in formulation environmental control strategies, Part One,

Geneve.



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



83

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng

phần mềm uam-v



phụ lục

Bảng 1. Kết quả -ớc tính l-ợng phát thải các khí

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



Tên nhà máy

Bia Hà Nội-ô.k 1

Bia Hà Nội-ô.k 2

Giấy Trúc Bạch

XN Bánh mứt kẹo HN

XN D-ợc phẩm 1

XN Cao su HN

Nhuộm Tô Châu

Toa xe HN

Cao su Sao vàng- ô.k 1

Cao su Sao vàng- ô.k 2

Bột giặt Haso - ô.k 1

Bột giặt Haso - ô.k 2

Bột giặt Haso - ô.k 3

Thuốc lá Thăng Long

Giầy vải Thợng đình

Nhựa giấy Bình minh

Cty Bia Việt Hà-ô.k 1

Bóng đèn phích n-ớc-ô.k 1

Bóng đèn phích n-ớc-ô.k 2,3

Công ty Cơ khí HN-ô.k 1



h(m)



R(m)



T(oC)



w(m/s)



Loại

nhiên

liệu



18

16

18

8

21

18

16

8

30

30

15

30

70

30

15

10

35

30

18

27



0.3

0.25

0.25

0.125

0.3

0.25

0.4

0.2

0.6

0.5

0.375

0.5

0.5

0.6

0.29

0.2

0.2

0.6

0.2

0.3



150

140

135

150

130

150

140

150

130

130

263

473

473

130

150

150

145

200

160

150



6.8

4.5

1.72

3.46

3

3.6

1.12

1.62

3.4

2.5

14.5

12.4

11.3

2.5

1.42

1.35

7.15

2.25

8.4

8.2



than

dầu

than

than

than

than

than

than

than

dầu

dầu

dầu

dầu

than

than

than

than

than

dầu

than



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội



Trần thị diệu hằng CHMT



L-ợng

nhiên

liệu

(kg/h)

468

13

167

63

170

33

167

50

2.083

16

694

375

62

125

1.389

256

264

63

208

38

2002-2004



MSO2

(mg/s)

1.2675

0.1444

0.4523

0.1706

0.4604

0.0894

0.4523

0.1354

5.6415

0.1778

7.7111

4.1667

0.6889

0.3385

0.0038

0.6933

0.7150

0.1706

2.3111

0.1029



MCO

(mg/s)



MNO2

(mg/s)



0.0390

0.0026

0.0139

0.0053

0.0142

0.0028

0.0139

0.0042

0.1736

0.0032

0.1369

0.0740

0.0122

0.0104

0.0001

0.0213

0.0220

0.0053

0.0410

0.0032



1.1700

0.0103

0.4175

0.1575

0.4250

0.0825

0.4175

0.1250

5.2075

0.0126

0.5475

0.2958

0.0489

0.3125

0.0035

0.6400

0.6600

0.1575

0.5200

0.0950



84

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng

phần mềm uam-v



21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47



Công ty Cơ khí HN-ô.k 2

Gạch Phúc Thịnh

Cty Giầy Ngọc Hà

Cơ khí chính xác

Thủy tinh HN

Phân lân Văn Điển-ô.k 1,2

LD ô tô Hòa Bình

XN phụ tùng xe đạp TĐ

Cty Dệt 19-5

Dệt len mùa đông

Chế biến mỳ sông Hông

Pin Văn Điển

Dụng cụ cơ khí XK

Viện Công nghệ

Thực phẩm chùa Bộc

XN Bánh mứt kẹo

R-ợu HN

Dệt 8-3-ô.k 1

Dệt 8-3-ô.k 2

Dệt Minh Khai

Vifong HN

Gạch ngói Thạch Bàn

Kẹo Hải Hà

Cơ khí Mai Động

Khóa Minh Khai

Bánh kẹo Hữu Nghị

Liên hiệp sợi dệt kim HN



16

25

15

10

14

42

15

8

18

16

10

14

12

8

28

18

30

35

15

16

15

30

22

25

10

10

30



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội



0.25

0.15

0.17

0.2

0.2

0.5

0.15

0.25

0.25

0.25

0.25

0.2

0.15

0.15

0.2

0.15

0.75

0.75

0.4

0.3

0.275

0.6

0.27

0.3

0.2

0.25

0.25



150

130

150

150

200

250

115

125

80

90

135

170

60

135

115

115

150

125

100

130

150

100

135

105

250

135

105



3.1

3.19

1.15

3.6

5.27

14.2

3.26

1.35

2.25

2.37

3.26

3.2

2.25

3.26

2.81

1.35

8.6

7.1

6.77

6.58

3.26

3.21

3.62

2.9

3.2

3.87

4.15



dầu

than

than

than

than

than

dầu

than

than

than

than

than

than

than

than

than

than

than

dầu

than

than

than

than

than

than

dầu

dầu



Trần thị diệu hằng CHMT



250

146

63

125

313

416

126

63

528

271

80

25

250

313

150

183

167

115

125

63

25

478

149

88

90

30

47

2002-2004



2.7778

0.3954

0.1706

0.3385

0.8477

1.1267

1.4000

0.1706

1.4300

0.7340

0.2167

0.0677

0.6771

0.8477

0.4063

0.4956

0.4523

0.3115

1.3889

0.1706

0.0677

1.2946

0.4035

0.2383

0.2438

0.3333

0.5222



0.0493

0.0122

0.0053

0.0104

0.0261

0.0347

0.0249

0.0053

0.0440

0.0226

0.0067

0.0021

0.0208

0.0261

0.0125

0.0153

0.0139

0.0096

0.0247

0.0053

0.0021

0.0398

0.0124

0.0073

0.0075

0.0059

0.0039



0.1972

0.3650

0.1575

0.3125

0.7825

1.0400

0.0994

0.1575

1.3200

0.6775

0.2000

0.0625

0.6250

0.7825

0.3750

0.4575

0.4175

0.2875

0.0986

0.1575

0.0625

1.1950

0.3725

0.2200

0.2250

0.0237

0.0371



85

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng

phần mềm uam-v



48

49

50



Mỳ Hải Châu

VPP Cửu long

Cty Dệt vải CN



25

14

26



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội



0.3

0.15

0.2



135

150

120



3.15

2.35

6.25



than

than

than



Trần thị diệu hằng CHMT



98

110

132



2002-2004



0.2654

0.2979

0.3575



0.0082

0.0092

0.0110



0.2450

0.2750

0.3300



86

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Bng 2. Cơ chế liên kết carcbon, phiên bản CB-IV-TOX sử dụng trong mô

hình UAM-V



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



87

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



88

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



89

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Bng 3. Tc độ quang phân của các phản ứng 1, 9, 38, 39, 45, 93 v 108



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



90

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



91

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi

tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng phần mềm uam-v



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội

2002-2004



Trần thị diệu hằng CHMT



92

Luận văn tốt nghiệp Mô hình hóa một số chỉ tiêu chất l-ợng môi tr-ờng khí tại khu vực hà nội bằng

phần mềm uam-v



STT



Tốc độ

phản ứng



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25



1

4.32E+06

2.66E+01

1.38E+04

2.31E+03

2.44E+03

4.73E-02

0.053

1

4.25E+10

3.26E+05

1.00E+02

3

33.9

4.42E+04

5.90E-01

1.85E+03

1.90E-06

2.78E+00

1.54E-04

3.00E-08

9.80E+03

0.1975

9.77E+03

1.50E-05



Phản ứng

quang

hóa

T

F

F

F

F

F

F

T

T

F

F

F

F

T

F

F

F

F

F

F

F

F

T

F

F



Phản ứng

phụ thuộc

nhiệt độ

F

T

T

F

T

T

T

F

F

T

F

T

T

F

T

T

T

F

T

T

F

T

F

F

F



Tr-ờng đại học bách khoa hà nội



Phản ứng

phụ thuộc

áp suất

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F

F



Bậc

phản

ứng

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



Năng

l-ợng

hoạt hóa

0.00E+00

-1175

1370

0.00E+00

-687

-602

2450

0.00E+00

0.00E+00

-390

0.00E+00

940

580

0.00E+00

-250

1230

-256

0.00E+00

10897

-530

-6348

-806

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00



Tốc độ phản ứng

bậc 3 (phản ứng

phụ thuộc áp suất)

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00



Trần thị diệu hằng CHMT



2002-2004



Năng l-ợng hoạt hóa

phản ứng bậc 3(phản

ứng phụ thuéc ¸p suÊt)

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00

0.00E+00



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×