Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cách thực chấm điểm: -

Cách thực chấm điểm: -

Tải bản đầy đủ - 0trang

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 1)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một quá trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

I. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 238 – 310oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.837

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.4%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 207 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 33.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng khơng vượt q 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

88

C1

5

C2

4

C3

3

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

II. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị LHSV và tính kích thước thiết bị phản ứng.

III. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 2)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

IV. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 240 – 313oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.84

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.43%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 205 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 34.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

89

C1

6

C2

3

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

V. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

VI. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mô phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 3)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

VII. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 242 – 316oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.843

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.45%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 210 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 35.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

91.5

C1

5.5

C2

2

C3

1

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

VIII. Yêu cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho toàn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

IX. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 4)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một quá trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

X. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 244 – 319oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.846

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.49%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 214 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 36.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng khơng vượt q 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

91

C1

4.5

C2

3

C3

1.5

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XI. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XII. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 5)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XIII. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 246 – 322oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.849

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.52%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 217 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 37.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

92

C1

4.5

C2

2

C3

1.5

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XIV. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XV. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mô phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 6)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XVI. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 248 – 325oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.852

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.55%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 220 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 38.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 40oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

92

C1

3.5

C2

2.5

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XVII. Yêu cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho toàn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XVIII. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 7)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một quá trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XIX. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 250 – 320oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.855

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.58%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 203 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 39.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng khơng vượt q 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

91.5

C1

4

C2

2.5

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XX. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XXI. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 8)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một quá trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XXII. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 252 – 331oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.858

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.61%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 220 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 40.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

91.5

C1

3.5

C2

3

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XXIII. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XXIV. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mô phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 9)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XXV. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 254 – 334oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.861

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.64%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 221 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 41.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 45oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng không vượt quá 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

90

C1

4.5

C2

3

C3

2.5

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XXVI. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho toàn bộ quá trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XXVII. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 10)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một q trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XXVIII. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 256 – 337oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.864

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.60%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 232 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 42.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng khơng vượt q 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

90

C1

5

C2

3

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XXIX. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XXX. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mơ phỏng PROII



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Hóa

Ngành Kỹ thuật Dầu khí



BÀI TẬP LỚN HDS

(Nhóm 11)

Đề bài : Tính cơng nghệ cho một quá trình xử lý bằng Hydro HDS với nguyên liệu phân đoạn Gasoil thu

được từ chưng cất trực tiếp.

XXXI. Dữ liệu ban đầu:

Đặc điểm nguyên liệu:

- Khoảng phân đoạn (đường cong TBP)

: 258 – 340oC

- Tỷ trọng ở 15oC

: 0.867

o

- Tỷ trọng ở 350 C

: 0,570

- Độ nhớt động học ở 50oC

: 2,8 cSt

o

- Độ nhớt động học ở 350 C

: 0,2 cSt

- Hàm lượng lưu huỳnh

: 2.7%

o

- Nhiệt lượng riêng ở 350 C (Cp)

: 0,77 Kcal/kg oC

- Phân tử lượng trung bình

: 215 kg/kmol

Lưu lượng nguyên liệu: 43.000 kg/h

Thiết bị phản ứng HDS là loại thiết bị tầng xúc tác cố định, xúc tác sử dụng có các đặc tính sau

- Thành phần chính

: CoO, Mo2O3 trên Al2O3

- Kích thước hình học

:

dạng ép đùn, f=1,2mm, L=3,6mm

- Khối lượng riêng lớp xúc tác

: 670 kg/m3

- Khối lượng riêng hạt xúc tác

: 1110 kg/m3

- Phần thể tích hạt

: ep = 0,6

- Độ xốp

: q = 0,5

- Hệ số rối (do hình dạng xúc tác)

:=3

Áp suất tởng trong bình tách cao áp được duy trì ở 50 bar abs. Nhiệt độ 50oC

Áp suất riêng phần Hydro tại đàu ra thiết bị phản ứng khơng vượt q 40 bar.abs

Thành phần khí H2 mới đưa vào thiết bị phản ứng như sau

Cấu tử

%mol

H2

90

C1

6

C2

2

C3

2

Lượng H2 tiêu thụ được giả sử cứ 2,9 mol H2 khử được 1 mol nguyên tử S khỏi nguyên liệu GO.

Nhiệt phản ứng – 0,67kcal/l H2 tiêu thụ (phản ứng tỏa nhiệt)

Yêu cầu sản phẩm có hàm lượng S còn khoảng 500ppm.

XXXII. u cầu tính tốn:

- Vẽ sơ đồ cơng nghệ q trình

- Thiết lập phương trình phản ứng

- Tính lượng H2 tiêu thụ

- Tính giá trị nhiệt độ gia tăng trong thiết bị phản ứng và chứng minh sự cần thiết của dòng hồi

lưu làm lạnh

- Tính lưu lượng dòng hồi lưu làm lạnh

- Thiết lập cân bằng vật chất cho tồn bộ q trình

- Xác định giá trị VVH và tính kích thước thiết bị phản ứng.

XXXIII. Kiểm tra lại kết quả tính tốn bằng cách dùng phần mềm mô phỏng PROII



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách thực chấm điểm: -

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×