Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tài liệu tiếng anh

Tài liệu tiếng anh

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC

PHIẾU ĐIỀU TRA

Đề tài: Phân tích các phương án xử lý chất thải chăn nuôi lợn trên địa bàn xã Vạn Thái,

huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội.

I. THƠNG TIN CHUNG VỀ CHỦ HỘ

1. Họ tên chủ hộ:.................................................................Tuổi:......................

2. Giới tính:



(1) Nam



(0)Nữ



3. Địa chỉ: Thôn…………………….. , xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội.

4. Trình độ học vấn

1/Tiểu học



2/THCS



3/THPT



4/Trung cấp



5/ Cao đẳng



6/ Đại học



5. Nghề nghiệp chính của chủ hộ chăn nuôi:

1/Nghề nông



2/ Dịch vụ, kinh doanh



3/ Viên chức, công chức



4/ Khác: ……………...



6. Số nhân khẩu của hộ: ............ .người.

7. Tổng số lao động của gia đình: ………….. người. Trong đó:

Nữ: …….(người)



Nam: ……(người)



8. Phân loại hộ theo thu nhập:

1/ Hộ giàu



2/ Hộ khá



3/ Hộ nghèo



II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ CHĂN NUÔI

1. Ông (bà) bắt đầu xây dựng chuồng trại chăn ni từ năm nào? ……………..

2. Diện tích xây chuồng trại của ông/bà là bao nhiêu: ...................................... m2

3. Nguồn thu nhập chính của gia đình từ đâu?

1/ Chăn ni



2/ Trồng trọt



3/ Nuôi trồng thủy sản



4/ Nghề khác:……………………

4. Thu nhập bình qn năm 2015 của gia đình ơng/bà là bao nhiêu? ...................

5. Điều kiện cơ sở chăn nuôi:

- Về kiểu chuồng trại:

1/ Bán kiên cố



2/ Xây kiên cố



3/ Đơn sơ



- Hàng rào bao quanh:

1/ Lưới sắt



2/ Tường rào bao bọc



110



- Hệ thống thốt nước thải:

1/ Rãnh xi măng có nắp

2/ Rãnh xi măng khơng có nắp

3/ Rãnh đất

- Vị trí chuồng trại chăn nuôi:

1/ Nằm trong khu dân cư



2/ Nằm ngoài khu dân cư



- Nguồn cung cấp nước cho chăn nuôi:

1/ Nước giếng khoan



2/ Nước ao mương



3/ Nước mưa



4/ Nước máy



- Khả năng cung cấp nước:

1/ Đủ dùng



2/ Không đủ



- Số lần vệ sinh chuồng trại:…………………………… (lần/ngày)

6. Xin ông (bà) hãy cho biết về quy mô chăn nuôi lợn thường xun của gia đình:

Loại vật ni



ĐVT



Số lượng



1. Lợn thịt



Con/lứa



2. Lợn nái



Con



Ghi chú



Tổng cộng

7. Phương thức chăn nuôi của hộ:

1/ Công nghiệp



2/ Bán cơng nghiệp



3/Truyền thống



8. Ơng (bà) theo dõi thơng tin về kỹ thuật chăn nuôi, môi trường trong chăn nuôi từ

phương tiện truyền thông nào?

1/ Bạn bè



2/ Ti vi, đài



4/ Internet



5/ Khác



3/ Tập huấn



9. Diện tích các loại cây trồng chính của gia đình

TT



Loại cây trồng



1



Lúa



2



Hoa màu



3



Cây ăn quả



4



Khác……………………



Diện tích (sào hoặc m2)



111



Ghi chú



10. Nguồn vốn sử dụng cho chăn ni được lấy từ nguồn nào?

1/ Vốn tự có



2/ Vốn đi vay



3/ Một phần tự có và vay mượn



Nếu đi vay, xin nêu rõ nguồn vốn vay của gia đình có từ đâu?

1/ Ngân hàng



2/ Bạn bè



3/ Quỹ tín dụng



11. Thông tin về chăn nuôi lợn năm2015 :

a. Mỗi năm ơng/bà bán mấy lứa lợn?

2



lứa



3 lứa 4 lứa



b. Ơng/bà thường ni mấy tháng thì được 1 lứa?……………………. (tháng).

c. Uớc tính thu nhập bình qn từ chăn ni lợn: …………………………….

II. THÔNG TIN VỀ NHẬN THỨC, HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. Ơng/bà xử lý phân thải, chất thải chăn ni như thế nào trước khi thải ra nguồn nước

chung?

1/ Qua hệ thống xử lý trước khi thải ra cống, rãnh, mương chung (biogas)

2/ Đổ trực tiếp ra nguồn tiếp nhận

3/ Khác: ……………

2. Ơng/bà nhận thấy ảnh hưởng của ơ nhiễm môi trường nước tới lĩnh vực nào của đời sống?

1/ Sức khỏe (bệnh về hô hấp, bệnh về mắt, …)

2/ Sinh hoạt (thiếu nước sạch để ăn uống, vệ sinh,…)

3/ Kinh tế (tăng các khoản cho chi phí khám chữa bệnh, sinh hoạt)

4/ Sản xuất

5/ Khác

3. Ông/bà nhận thấy vấn đề mơi trường khu chăn ni có ảnh hưởng gì đến sức khỏe

của gia đình khơng?

Diễn giải



(1) Bình thường



(2) Đơi khi



(3) Thường xuyên



1. Bệnh về mắt

2. Bệnh hô hấp

3. Nhức đầu

4. Theo ơng/bà đâu là nguồn chính gây rao ơ nhiễm môi trường trên địa bàn xã?

1/ Từ nước thải sinh hoạt

2/ Từ hoạt động chăn nuôi trên địa bàn

3/ Nước thải từ nhà máy, xí nghiệp cơng nghiệp trên địa bàn

4/ Khác (ghi rõ):…………………………………………



112



5. Chăn ni có tác động đến mơi trường như thế nào?

1/ Tác động mạnh



2/ Bình thường



3/ Không



6. Các vấn đề môi trường gặp phải trong chăn nuôi của hộ (đánh số từ 1 -5 theo mức độ ưu

tiên)

Ô nhiễm nguồn nước mặt



Ô nhiễm mùi



Tiếng ồn



Lượng phân thải phát sinh lớn



Vấn đề khác: ……............

7. Theo ông/bà, nếu không xử lý chất thải chăn nuôi sẽ gây ảnh hưởng nào?

Ơ nhiễm mơi trường khơng khí



Ơ nhiễm mơi trường đất



Ơ nhiễm mơi trường



Tăng nguy cơ dịch bệnh



8. Ơng/bà đánh giá như thế nào về xử lý chất thải chăn ni?

1/ Rất quan trọng



2/ Quan trọng



3/ Bình thường



4/ Khơng quan trọng



9. Ơng/bà có sẵn sàng đầu tư cho việc giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chăn nuôi

không?

1/ Sẵn lòng đầu tư



2/ Đầu tư khi kinh tế đã dư dả



3/ Đầu tư nếu có hỗ trợ của các dự án



4/ Chưa sẵn sàng đầu tư



10. Nếu được Nhà nước hỗ trợ các cơng nghệ xử lý chất thải thì ơng/bà có sẵn sàng tiếp

nhận khơng?

1/ Có



2/ Khơng



III. THƠNG TIN VỀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI LỢN

1. Gia đình ơng/bà thường xử lý phân thải, nước thải chăn ni bằng cách nào?

Hình thức







1. Sử dụng hầm biogas

2. Thu gom phân để bán

3. Bón cho cây trồng

4. Cho cá ăn (trực tiếp)

5. Thải bỏ ra ngồi mơi trường

6. Khác



113



Khơng



Ghi chú



A. SỬ DỤNG HẦM BIOGAS

1. Ông/bà xây dựng hầm biogas từ năm nào? ……………………………

2. Kiểu hầm của gia đình ơng/bà thuộc kiểu nào?

1/ Hầm xây bằng gạch

2/ Hầm biogas cải tiến (bằng vật liệu composite)

3/ Hầm phủ bạt nhựa HDPE

3. Thể tích hầm biogas nhà ơng/bà thuộc nhóm nào?

1/ Hầm dung tích nhỏ: từ 7 – 10 m3

2/ Hầm dung tích trung bình: từ 11 – 15 m3

3/ Hầm dung tích lớn: >15 m3

4. Diện tích bố trí xây dựng hầm biogas: …….………………………………..(m2)

5. Tổng vốn đầu tư xây hầm? ……………………………………..….. (triệu đồng)

6. Vốn xây hầm có từ đâu?

1/ 100% vốn tự có



2/ 100% vốn vay



3/ Một phần tự có và đi vay

Nếu “vay”, ông/bà vay từ nguồn nào?

1/ Vay anh em, bạn bè



Vay ngân hàng



Vay các quỹ tín dụng



7. Từ nguồn thông tin nào khiến ông/bà quyết định xây hầm biogas?

1/ Từ bạn bè, hàng xóm



2/ Từ cán bộ địa phương



3/ Từ thông tin đại chúng



4/ Tự nghiên cứu



5/ Khác:…………….

8. Ơng/bà có tham gia tập huấn về ứng dụng cơng nghệ biogas khơng?

1/ Có



2/ Khơng



9. Ơng/bà sử dụng khí sinh học cho mục đích nào?

1/ Chạy máy phát điện



2/ Đun nấu



3/ Thắp sáng (đèn KSH)



4/ Khác: ………………………….



Nếu sử dụng KSH để đun nấu, xin ông/bà nêu rõ KSH được dùng đun nấu những

gì?

1/ Nấu cơm



2/ Nấu cám lợn



3/ Đun nước tắm



4/ Khác



114



10. Sử dụng gas để đun nấu, mỗi tháng gia đình ơng/bà tiết kiệm được bao nhiêu tiền

chi cho chất đốt so với trước kia? …………………………………………..

11. Lượng khí gas sinh ra từ bể biogas của gia đình ơng/bà ứng với quy mơ chăn ni

hiện tại có đủ dùng khơng:

1/ Thiếu



2/ Đủ



3/ Thừa



Nếu “Thừa”, ông/bà đã xử lý như thế nào?

1/ Cho hàng xóm



2/ Đốt bỏ



3/ Xả ra mơi trường



4/ Cách khác, ghi rõ: ..........



12. Theo ơng/bà lợi ích của việc ứng dụng biogas trong xử lý chất thải chăn ni?

1/ Sạch sẽ và thuận lợi cho nấu nướng

2/ Có năng lượng thay thế và tiết kiệm chi phí

3/ Tiết kiệm thời gian

4/ Cải thiện ô nhiễm khu chăn nuôi, nhà ở

5/ Dùng bã thải thay thế phân bón hóa học

6/ Khác (an tồn cháy/nổ)

13. Các loại ngun liệu ơng/bà sử dụng để nạp cho hầm biogas:

1/ Phân gia súc



2/ Phân gia cầm



3/ Từ thực vật



4/ Khác:……………………………………………………………….

14. Gia đình ơng/bà có sử dụng phụ phẩm KSH (bao gồm bã thải và nước thải sau

biogas) khơng?





Khơng



Nếu “CĨ”, xin ơng/bà cho biết phụ phẩm KSH được dùng cho mục đích nào?

1/ Bón cây



2/ Đưa xuống ao cá



3/ 3/ Thải ra môi trường



a. Nếu sử dụng để “Bón cây” thì xin nêu rõ:

Loại cây trồng sử dụng phụ phẩm



Diện tích sử dụng phụ phẩm KSH



1. Lúa

2. Cây ăn quả

3. Cây hoa màu

b. Nếu “Đưa xuống ao cá” thì xin nêu rõ:

Diện tích ao sử dụng phụ phẩm KSH: ............................................................. (sào)



115



Tần suất đưa bã thải xuống ao cá: ...........................................................................

Khối lượng mỗi lần đưa xuống : ..............................................................................

c. Nếu không sử dụng, xin ông/bà cho biết lý do khơng tận dụng phụ phẩm khí

sinh học (KSH)?

1/ Khơng biết phương pháp sử dụng

2/ Dạng lỏng, khó vận chuyển

3/ Số lượng q ít nên khơng sử dụng

4/ Khơng biết về tác dụng của phụ phẩm KSH

15. Ông/bà nhận thấy tình hình mơi trường trong chăn ni từ sau khi có hầm biogas

thay đổi như thế nào?

Tệ hơn



Khơng thay đổi



Tốt hơn



16. Từ khi sử dụng biogas thì lượng thời gian đun nấu tiết kiệm được là: ..............

(giờ/ngày) và thời gian tiết kiệm được ơng/bà làm gì?

1/ Hoạt động tăng thu nhập



2/ Hoạt động xã hội



3/ Đọc sách báo



4/ Chăm sóc gia đình



5/ Khác: ...................................................................................................

17. Tại thời điểm xây hầm, ông/bà nhận được những hỗ trợ nào từ nhà nước?

1/ Hỗ trợ tài chính (Mức hỗ trợ/hầm: …………………………….)

2/ Hỗ trợ kỹ thuật, giám sát

3/ Tập huấn vận hành và bảo dưỡng

18. Tình trạng hoạt động hiện tại của bể biogas như thế nào?

1/ Tốt



2/ Bình thường



3/ Khơng tốt



19. Ơng/bà đã gặp phải các vấn đề nào sau đây:

1/ Bể biogas khơng sinh khí



2/ Bể biogas bị tràn



3/ Bể biogas bị nứt, vỡ



20. Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng hầm biogas: ………………...…(triệu đồng/năm)

a. Từ khi xây dựng hầm biogas, gia đình ông/bà đã phải sửa chữa, bảo dưỡng hầm

mấy lần? …...……………….………………………………………….

b. Xin cho biết số tiền mỗi lần sửa chữa, bảo dưỡng là bao nhiêu?

……………………………………………………………………………….

c. Năm sửa chữa hầm: ………………………………………………………...

21. Chi phí hút bã thải hàng năm: …………………………………. (triệu đồng/năm)



116



22. Chi phí lao động cọ rửa chuồng: ……………………………... (triệu đồng/năm)

a. Mỗi lần cọ rửa chuồng mất bao nhiêu thời gian? ………………… (giờ, phút)

b. Số lao động cọ rửa chuồng: ………………………………………….. (người)

23. Chi phí điện bơm nước: ……..…………………………….......(triệu đồng/năm)

a. Một năm gia đình ơng/bà ni mấy lứa lợn? ……………………………..

b. Chi phí điện bơm nước bình qn/con lợn/lứa: ……………………………

24. Chi phí khác (nếu có):

Hàng năm gia đình ơng/bà chi bao nhiêu tiền để mua thuốc hóa học nhằm thúc đẩy

q trình xử lý nhanh hơn trong hầm biogas? ……………………………...

25. Ông/bà đánh giá việc xử lý qua hầm biogas mang lại hiệu quả như thế nào?

1/ Tốt



2/ Bình thường



3/ Kém



4/ Khơng có hiệu quả



26. Theo ông/bà, việc sử dụng hầm biogas đem lại những lợi ích nào dưới đây

Làm sạch khn viên gia đình

Làm sạch chuồng nuôi

Giảm mùi hôi của chuông nuôi

Giảm bụi, bồ hóng, khói trong nấu ăn

27. Dưới đây là những lợi ích môi trường của phương án sử dụng hầm biogas, ông/bà

vui lòng cho biết mức độ đồng ý của ông/bà bằng cách đánh dấu (X) vào cột thể

hiện mức độ đồng ý cho từng lợi ích.

Mức độ đồng ý

STT



Lợi ích môi trường của



Rất



phương án biogas



không

đồng ý



Sử dụng hầm biogas làm giảm

1



đáng kể ơ nhiễm mơi trường

khơng khí



2

3



Mùi hơi từ chất thải chăn ni

lợn giảm đi nhiều

Khói bếp giảm nhiều

Giảm nguy cơ mắc dịch bệnh



4



cho con người (bệnh hô hấp,

đường ruột, bệnh về mắt,…)



117



Khơng

đồng ý



Khơng

có ý

kiến



Đồng

ý



Rất

đồng

ý



5



Số ruồi muỗi giảm đi nhiều

Giảm phát thải khí nhà kính (vì



6



khí mêtan sinh ra đốt cháy

được)



7

8



Bảo vệ đất khỏi bạc màu

Giữ được mối quan hệ tốt với

hàng xóm

Dùng bã thải và nước thải lỏng



9



sau biogas cho cây trồng hạn

chế được ơ nhiễm



10



Hạn chế được tình trạng chặt

phá rừng lấy củi làm chất đốt

Tiết kiệm được chi phí khắc



11



phục ơ nhiễm mùi cho những hộ

khơng chăn ni ở lân cận



28. Ơng/bà gặp phải khó khăn nào khi xử lý chất thải qua hầm biogas?

.............................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

B. THU GOM PHÂN ĐỂ BÁN

1. Tại sao ông/bà lại lựa chọn phương án này mà khơng sử dụng hầm biogas?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



118



2. Ơng/bà thường sử dụng phân sau thu gom để:

1/ Bán



2/ Bón cho cây trồng



3/ Cho cá ăn



2.1 Nếu câu trả lời là “Bán”, ơng/ bà vui lòng trả lời những câu hỏi dưới đây:

a. Một ngày ông/bà thường thu gom mấy lần: ...………………………… (lần)

b. Khối lượng phân thu được/lần thu gom: …………………………… (bao/lần)

Cụ thể: Khối lượng 1 bao thu gom: …………………………………….. (kg)

c. Số lao động thực hiện thu gom: ……………………………………... (người)

d. Mỗi lần thu gom mất khoảng bao lâu? ……….................................. (giờ/lần)

e. Giá tiền bán 1 bao năm : ……………………………......... (nghìn đồng/bao)

f. Bao tải mà gia đình ơng/bà đựng phân sau thu gom lấy ở đâu?

1/ Tận dụng vỏ bao thức ăn chăn nuôi

2/ Mua (ghi rõ giá mua của 1 vỏ bao: ………………….)

g. Chi phí mua dụng cụ để thu gom dùng cho 1 năm: ………………………..

h. Phân sau khi được thu gom thường bán cho đối tượng nào?

1/ Hộ trồng trồng lúa



2/ Hộ trồng cây ăn quả



3/ Hộ nuôi trồng thủy sản



5/ Hộ lâm nghiệp



4/ Khác:……………………..

i. Người mua là người ở đâu?

1/ Cùng thơn, xã



2/ Địa phương khác



j. Hình thức vận chuyển:

1/ Người mua tự vận chuyển



2/ Người bán giao tận nơi



Nếu chọn (2), xin ông/bà hãy cho biết, phương tiện chuyên chở:

1/ Xe của gia đình

2/ Thuê xe chở (nêu rõ: tiền công vận chuyển/1chuyến là bao nhiêu?

….……………. (1000đ); số chuyến/tháng: ……………………… ………..

2.2 Nếu câu trả lời là “Cho cá ăn” xin hãy cho biết Số tiền tiết kiệm chi phí thức ăn cho

cá: .................................................................

a. Một năm ông bà nuôi mấy lứa cá? ..........................................................................

b. Diện tích ao sử dụng trực tiếp phân sau thu gom: ...................................... (sào)

c. Tần suất đưa phân xuống ao cá: ..........................................................................

d. Khối lượng mỗi lần đưa xuống : ..........................................................................



119



2.3 Nếu câu trả lời là “Bón cho cây trồng”:

a. Ơng/bà sử dụng phân để bón cho loại cây trồng nào?

1/ Lúa



2/ Cây ăn quả



3/ Khác



b. Một năm gia đình ơng/bà trồng mấy vụ? ………………………………. (vụ)

c. Diện tích cây trồng sử dụng phân sau thu gom: …………………………….

d. Tần suất bón: ………………………………………………………… lần/vụ

e. Khối lượng mỗi lần bón: …………………………………….. (bao hoặc kg)

3. Đánh giá chung của ông/bà về phương án thu gom phân để bán:

1. Tốt

-



2. Bình thường



3. Khơng tốt



Ưu điểm:

.......................................................................................................................................

...........................................................................................................................



-



Nhược điểm:

.......................................................................................................................................

...........................................................................................................................



C. ĐƯA XUỐNG AO CÁ

1. Ao nuôi cá của gia đình ơng/bà có diện tích bao nhiêu? …………….(m2).

2. Gia đình ơng/bà thả ni những loại cá nào?

1/ Cá trơi



2/ Cá mè



4/ Cá rô phi



5/ Cá chép



3/ Cá trắm

6/ Khác (ghi rõ):………



3. Chất thải được đưa xuống ao cá như thế nào?

1/ Trực tiếp (nước thải, phân tươi)



2/ Gián tiếp (đã qua xử lý)



Nếu “Gián tiếp”, hình thức xử lý là gì?

………………………………………………………………………………

4. Tần suất đưa phân xuống ao cá: ……………...……………………………

5. Ước tính khối lượng phân/lần đưa xuống ao cá: ……………….(Kg hoặc bao)

6. Việc tận dụng phân lợn giúp gia đình ông/bà tiết kiệm được bao nhiêu tiền trong chi

phí mua thức ăn cho cá? …………………………… ………(triệu đồng/lứa).



120



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài liệu tiếng anh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×