Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :

I. Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Theo bảng 18-1, trang 85,[2], ta có :

Bảng 5.1: Quan hệ kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc

Tên gọi

Chiều dày :

Thân hộp, δ

Nắp hộp, δ1



Biểu thức tính tốn



Giá trị



δ = 0,03a + 3 > 6mm

δ1 = 0,9δ



12 mm

10 mm



Trong đó a là khoảng cách tâm

a= aw1+aw2=125+160=285 mm

Gân tăng cứng :

Chiều dày, e

Chiều cao, h

Độ dốc

Đường kính :

Bu lơng nền, d1

Bu lơng cạnh ổ, d2

Bu lơng ghép bích nắp và thân, d3



e = (0,8÷1)δ

h < 58

khoảng 20



10 mm



d1 = 0,04a + 10 > 12mm

d2 = (0,7÷0,8)d1

d3 = (0,8÷0,9)d2



20 mm

16 mm

14 mm



Bu lơng ghép nắp ổ, d4

Bu lơng nắp cửa thăm, d5

Mặt bích ghép nắp và thân :

Chiều dày bích thân hộp , S3

Chiều dày bích nắp hộp , S4

Bề rộng bích nắp và thân , K3

Kích thước gối trục :

Đường kính ngồi và tâm lỗ vít: D3, D2



d4 = (0,6÷0,7)d2

d5 = (0,5÷0,6)d2



10 mm

8 mm



S3 = (1,4÷1,8)d3

S4 = (0,9÷1)S3

K3 ≈ K2 - (3÷5)mm



20 mm

18 mm

48 mm



Tra bảng 18.2[2] trang 88.



-



Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ : K2

Tâm lỗ bulông cạnh ổ : E2, C (k là

khoảng cách từ tâm bulông đến mép

lỗ).

Chiều cao h



K2 = E2 + R2 + (3÷5)mm

E2 ≈ 1,6d2 ;

R2 ≈ 1,3d2 :

C ≈ D3/2 (k ≥ 1,2d2).

Phụ thuộc tâm lỗ bulông và kích

thước mặt tựa.



50 mm

26 mm

21 mm

k ≥ 19mm



S1 ≈ (1,3÷1,5)d1

Dd = ddao khoét

S1 = (1,4÷1,7)d1

S2 = (1÷1,1)d1

K1 ≈ 3d1

q ≥ K1 + 2δ



30 mm

35 mm

23 mm

60 mm

90 mm



Δ ≥ (1÷1,2)δ

Δ1 ≥ (3÷5)δ

Δ≥δ

Z = (L+B)/(200÷300)

L,B:Chiều dài và rộng của hộp



14 mm

30 mm

12 mm

6



Mặt đế hộp :

Chiều dày : khi không có phần lồi S1

khi có phần lồi : Dd

S1

S2

Bề rộng mặt đế hộp : K1

Và q

Khe hở giữa các chi tiết :

Giữa bánh răng với thành trong hộp

Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp

Giữa mặt bên các bánh răng với nhau

Số lượng bulơng nền



-



Kích thước của gối trục và nắp ổ, tra bảng 18-2, trang 88,[2], ta có :

Bảng 5.2. Kích thước của gối trục và nắp ổ

Trục

I

II

III



D

62

80

110



D2

75

100

130



D3

90

125

160



D4

52

75

100



h

8

10

12



d4

M6

M8

M10



z

4

6

6



II.



Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo hộp giảm tốc :



1. Bulơng vòng :



Hình 5.2. Kích thước bulơng vòng

 Ta có : a1 = 110, a2 = 195 . Tra bảng 18.3b,trang 89,[2] ta được : Q = 300 kG.

 Theo bảng 18.3a, trang 89,[2] ta có kích thước bu lơng vòng : (mm)

Bảng 5.3. Kích thước của bu lơng vòng

Ren d d1 d2 d3 d4 d5 h h1 h2

M12 54 30 12 30 17 26 10 7



2. Chốt định vị :



l≥ f

25 2



b c x

14 1,8 3,

5



r

2



r1

5



r2

6



(hình b)

350



Hình 5.3. Kích



thước của chốt

định vị hình cơn



 Ta chọn chốt định vị hình cơn, theo bảng 18.4b, trang 91,[2] ta có kích thước của chốt

định vị : d = 8 mm, c = 1,2 mm, l = 25÷140 mm.

3. Cửa thăm :



Hình 5.4. Kích thước nắp quan sát

Bảng 5.4. Kích thước của cửa thăm (mm)

A



B



A1



B1



C



C1



K



R



Vít



Số lượng



100



75



150



100



125



-



87



12



M8 x22



4



4. Nút thơng hơi :



Hình 5.5. Hình dáng và kích thước nút thơng hơi

 Theo bảng 18.6, trang 93,[2] ta có kích thước của nút thơng hơi :

Bảng 5.5. Kích thước nút thơng hơi

A



B



C



D



E



G



H



I



K



L



M N



O



P



M27 x 2



15



30 14 45 36 32 6



4



10



8



6



32 18 36 32



22



Q



R



S



5. Nút tháo dầu :



Hình 5.6. Hình dạng và kích thước nút tháo dầu trụ

Ta chọn nút tháo dầu hình trụ, theo bảng 18.7, trang 93,[2] ta có kích thước của nút tháo

dầu :

Bảng 5.6. Kích thước của nút tháo dầu

d



b



m



f



L



c



q



D



S



D0



M20 x 2



15



10



3



28



25



17,8



30



22



25,4



6. Que thăm dầu :



Hình 5.7. Kích thước và hình dáng que thăm dầu

7. Vòng phớt :



Hình 5.8. Kích thước vòng phớt và rãnh lắp vòng phớt

Theo bảng 15.17, trang 50,[2] ta có kích thước của vòng phớt :

Bảng 5.7. Kích thước của vòng phớt (mm)

Trục



d



d1



d2



D



a



b



S0



I



25



26



24



38



6



4,3



9



III



50



51,5



49



69



9



6,5



12



8. Vòng chắn dầu :



Hình 5.9. Kích thước và hình dạng của vòng chắn dầu



9. Bơi trơn :

 Phương pháp bơi trơn :

Vì vận tốc vòng v < 12 m/s nên ta dùng phương pháp ngâm dầu, bánh răng được

ngâm trong dầu chứa ở hộp. Khi vận tốc bộ truyền xấp xỉ trị số trên thì bánh răng

được ngâm trong dầu với chiều sâu ngâm dầu bằng (0,75 – 2).h với h là chiều cao

răng nhưng không nhỏ hơn 10 mm.

 Dầu bôi trơn :

-



Dựa vào bảng 18.11, trang 100,[2], ta chọn độ nhớt của dầu ở nhiệt



-



độ 500C(1000) là : 57/8.

Theo bảng 18.13, trang 101,[2], ta chọn dầu bôi trơn là :

Dầu công nghiệp 45, với độ nhớt Centistoc 38-52(50 0C); độ nhớt Engle 5,24-



7,07(500C) ; khối lượng riêng ở 200C là 0,886-0,926g/cm3.

 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngâm dầu :

- Mức dầu thấp nhất ngập (0,75…2) chiều cao răng h2 của bánh răng 2 nhưng ít

-



nhất là 10 mm.

Khoảng cách giữa mức dầu cao nhất và thấp nhất là 10…15 mm.

Mức dầu cao nhất không được ngập cao 1/3 bán kính bánh răng 4 (da4/6).























 Bơi trơn ổ lăn :

Theo bảng 15.15a, trang 45,[2], ta chọn loại mỡ LGEMT2 ( thích hợp cho các

loại ổ cỡ nhỏ và trung bình, ngay cả ở điều kiện làm việc cao hơn, có tính năng

chịu nước rất tốt và chống gỉ rất cao, ngay cả điều kiện khắc nghiệt hơn), với

nhiệt độ làm việc -300C đến 1100C ; độ nhớt động học 195 mm2/s (400C); độ

đậm đặc 2.



10. Khớp nối trục I với trục động cơ :

Do kích thước 2 trục chênh lệch nhau nên ta sử dụng nối trục vỏ đàn hồi.Thông thường

vòng đàn hồi 1 được chế tạo bằng cao su và bên trong có gia cố. Ta lựa chọn các kích

thước nối trục vỏ đàn hồi dựa vào mơmen xoắn cần truyền : T đc = 82560,24 Nmm, T1 =

81745,39 Nmm và tiết diện lăp khớp nối d = 22 mm.

Hình 5.10. Nối trục vỏ đàn hồi



Tra bảng 16.12, trang 72,[2], ta có :

Bảng 5.8. Các thơng số cơ bản của nối trục

T

(N.m)



d



D



L

L



l

Lmin



l



Tmax

N

(N.m) (vg/ph)

lmin



Độ lệch cho phép



40



22



160



200



160



52



38



250



3000



2



1,6



1



Kiểm nghiệm vỏ đàn hồi theo ứng suất tiếp ở chổ kẹp chặt theo điều kiện :



Trong đó :

-



D1 là đường kính ngồi của vòng ở chỗ bị kẹp, D1 = 0,75.D

là chiều dày vỏ đàn hồi, = 0,05.D

= 0,7…0,75 MPa, vỏ cao su có gia cố.

III. Lắp ghép và dung sai :

 Dung sai lắp ghép bánh răng :

Do các bánh răng lắp cố định và ít tháo lắp, do hộp giảm tốc chịu tải nhẹ, không

va đập nên ta chọn mối ghép trung gian là H7/k6.

 Dung sai lắp ghép ổ lăn :

- Vòng trong quay và chịu tải trong tác động tuần hoàn, ta chọn kiểu lắp trung gian

-



k6 để ổ khơng bị trượt.

Để mòn đều, vòng ngồi ta chọn lắp theo hệ thống lỗ, trong q trình làm việc,



nhiệt có thể sinh ra nhiều nên ta chọn chế độ lắp là H7.

 Dung sai lắp ghép vòng chắn dầu trên trục :

Để dể dàng tháo và lắp theo hệ thống lỗ, ta chọn kiểu lắp H7/t6.

 Lắp chốt định vị :

Chọn kiểu lắp H7/n8.

 Lắp ghép nắp ỗ và thân hộp :

Chọn lắp theo hệ thống lỗ, chọn kiểu lắp lỏng H7/e8 để dể dàng tháo lắp và điều

chỉnh.

 Dung sai lắp ghép mối ghép then :

Tra bảng 20.6,trang 125,[2], ta có bảng thơng số :



Bảng 5.9. Sai lệch giới hạn của chiều rộng và chiều sâu rãnh then



Trục



Tiết

diện

then

bxh



Sai lệch giới hạn

của chiều rộng rảnh

then

Ghép trung gian

Js9



I

II

III



Chiều sâu rảnh then

Trên trục t1



Trên bạc t2



t1



Sai lệch

giới hạn



t2



Sai lệch

giới hạn



8x7



4



+0,2



3



+0,2



10x8



5



+0,2



3,3



+0,2



10x8



5



+0,2



3,3



+0,2



12x8



5



+0,2



3,3



+0,2



16x10

14x9



6

5,5



+0,2

+0,2



4,3

3,8



+0,2

+0,2



Tra bảng P4.1 và P4.2, trang 218,219, [2], ta có bảng thơng số :



Bảng 5.10. Dung sai lắp ghép

Trục



Chi tiết



Kích thước



Kiểu lắp



Dung sai lỗ



Dung sai trục



I



Khớp nối - trục



22



H7/k6



+ 0,021



+ 0,015



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×