Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định lực tác dụng lên trục:

Xác định lực tác dụng lên trục:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 2.1 : Thơng số bộ truyền xích

Thơng số



Bánh dẫn



Bánh bị dẫn



Khoảng cách trục(aw)



751 mm



Bước xích (p)



25,4 mm



Số mắt xích (x)



110



Chiều dài xích (L)



L = x.p = 2794 mm



Lực tác dụng lên trục( Fr)



5325,7 N



Vận tốc trung bình (v)

Số răng (z)

Đường kính vòng chia (d)

Đường kính vòng đỉnh (da)

Đường kính vòng đáy ( df)



3,6 m/s

Z1 = 23



Z2 = 74



d1 = 187 mm



d2 = 598 mm



da1 = 198 mm



da2 = 611 mm



df1 = 172 mm



df2 = 583 mm



CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG

Số liệu ban đầu :

Tổng thời gian làm việc , làm việc 3ca.

Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng):

Tỷ số truyền

Số vòng quay trục I



)



Momen xoắn T

Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng thẳng):

Tỷ số truyền

Số vòng quay trục II



)



Momen xoắn T

 Chọn vật liệu :

Do khơng có u cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở

đây chọn vật liệu cho các cặp bánh răng như nhau :

- Theo bảng 6.1, trang 92, [1] ta chọn :

- Bánh nhỏ (bánh chủ động): thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285 có , .

- Bánh lớn (bánh bị động): thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192…240 có

,.

 Xác định ứng suất cho phép :

Theo bảng 6.2, trang 94, [1] với thép 45 được tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350,ta có:

, SH =1,1 , = 1,8HB , SF = 1,75

Chọn độ rắn của bánh nhỏ HB1 = 250 HB,độ rắn của bánh lớn HB2 = 240 HB. Khi đó:



- Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở : (Cơng thức 6.5 trang 93, [1] )



= 4.106



-Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

Trường hợp bộ truyền làm việc với tải trọng thay đổi nhiều bậc thì áp dụng các công

thức. Theo công thức 6.7 trang 93,[1], ta có:

Trong đó : - c, , , lần lượt là số lần ăn khớp trong một vòng quay, mơmen xoắn, số

vòng quay, tổng số giờ làm việc ở chế độ I của bánh răng đang xét.





Theo công thức 6.8 trang 93,[1],ta có :

Trong đó: là bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn, khi độ rắn mặt răng HB ≤ 350.



Ta thấy nên chọn để tính tốn.

Suy ra:

-Ứng suất tiếp cho phép :

Theo cơng thức 6.1a trang 93,[1],ta có :



Với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng, do đó theo công thức 6.12 :

-Ứng suất uốn cho phép :

Theo công thức 6.2a, trang 93, [1] ta có (do quay 1chiều);



-Ứng suất tải cho phép :



I. TÍNH TỐN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH :

1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục :

 Theo công thức 6.15a, trang 96, [1] :



Với :

-



Ka = 43: hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng (tra bảng



-



6.5, trang 96, [1])

= 58929,7 Nmm , Momen xoắn trên trục bánh chủ động

; (bảng 6.6)

KHβ : trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, với bảng

6.7, trang 98, [1]



=> Chọn khoảng cách trục .

2. Xác định các thông số ăn khớp:

 Xác định môđun :

- Theo cơng thức 6.17 trang 97,[1],ta có :



-



Theo bảng 6.8, trang 99, [1] chọn mô đun

Xác định số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x :

Chọn sơ bộ góc nghiêng răng

Cơng thức 6.31, trang 103, [1] số bánh răng nhỏ :



Ta chọn:



-



Số bánh răng lớn :



Ta chọn

-



Do đó tỷ số truyền thực:



Ta có :

-



unh



zt = z1 + z2 = 108 răng

Theo công thức 6.32 trang 103,[1],ta có góc nghiêng răng:



cosβ = zt/(2.aw1 )= 2.106/2.125 = 0,86

Suy ra : β = 30,68o

Như vậy nhờ có góc nghiêng β của răng, ở đây không cần dịch chỉnh để đảm bảo khoảng

cách trục cho trước.

3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

 Công thức 6.33, trang 105, [1] ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền:

Trong đó :

-



: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp (bảng 6.5, trang 96, [1])

: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (cơng thức 6.34, trang 105, [1])



Với:

+ Theo 6.35,ta có : tgβb = cosαttagβ = cos22,94.tag30,68 = 0,55 => βb = 28,81o

( là góc profin răng và là góc ăn khớp :

αt = αtw =arctg(tagα/cosβ) =arctg(tg20/0,86) = 22,94o

- Bề rộng vành răng : mm

+ Theo 6.37, ta có hệ số trùng khớp dọc:

- Do đó theo 6.36, ta có hệ số kể đến sự trùng khớp của răng:

Zε = = = 0,82

+ Theo cơng thức 6.38b, ta có hệ số trùng khớp ngang :

- KH : hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc

(cơng thức 6.39, trang 106, [1])

+ KHβ = 1,07 :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành

răng (bảng 6.7, trang 98, [1])



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định lực tác dụng lên trục:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×