Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I.Thể tích thùng trộn và kích thước thùng trộn:

I.Thể tích thùng trộn và kích thước thùng trộn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

viện cnsh - cntp

Bộ môn máy - tđh



Đồ



án tốt nghiệp

: khối lượng riêng của vật liệu trộn : 700 kg/m3



 : hệ số chứa đầy của thùng chứa, chọn  = 0,6

t : tổng thời gian trộn 1 mẻ :12 phút



t t t  t n  t x

tt thời gian trộn : 8 phút



t n thời gian nạp liệu : 2 phút



t x thời gian xả liệu : 2 phút.

Ta có:



q Vt ..





Vt 



q

400



0,95(m 3 )

. 700.0,6



2) Kích thước thùng trộn:

(bỏ qua phần đáy trụ ở dưới có chiều cao h2 và bỏ qua phần vít tải chiếm chỗ).

Ta có:



Vsb Vtr  Vn .R 2 .H 



1

.R 2 .h1

3



Trong đó: Vsb là thể tích thùng tính sơ bộ (m3).



Vtr là thể tích phần thân trụ (m3).

Vn là thể tích phần đáy nón (m3).



R là bán kính phần thân trụ (m).

h1 là chiều sâu đáy nón (m).

H là chiều cao phần thân trụ (m).

D là đường kính phần thân trụ (m).

Chọn góc nghiêng đáy nón dựa vào góc thoải tự nhiên của vật liệu. Căn

cứ vào loại vật liệu là thức ăn gia súc loại bột và dựa vào bng 4-1, ti liu III



lớp k4 - máy tp



Bích Hảo



- 51 -



Đặng Thị



viện cnsh - cntp

Bộ môn máy - tđh



Đồ



án tèt nghiƯp

(trang 85, giáo trình Máy và Thiết bị vận chuyển và định lượng), ta chọn được

góc nghiêng đáy nón



 =550



h1 R.tg 55 0



Chọn tỷ lệ:



H 0  H  h1

H0

H

1,2  0 2,4  H 0 2,4 R

D

R

H  H 0  h1 2,4 R  R.tg 550  R(2,4  tg 550 )

1

Vsb .R 2 .R( 2,4  tg 550 )  .R 2 .R.tg 550

3

2.tg 550 

3

 0,95(m3 )

Vsb .R  2,4 

3





 R

3



Lấy:



Vsb

0,59(m)



2.tg 550 



. 2,4 

3







R 0,6 m   D 1,2 m   H 0,58(m)

h1 0,86 m 



H 0,7 m , h1 0,9(m) .

H 0 1,6(m)



Chọn:



D = 2R

Thể tích thùng thiết kế:





2.tg 550 

 0,98 m 3

Vtk .R  2,4 

3 



3



 



H



H0

Chọn bề dày thiết bị:  =3 mm.



líp k4 - m¸y tp



Bích Hảo



h1



- 52 -



Đặng Thị



viện cnsh - cntp

Bộ môn máy - tđh



Đồ



án tốt nghiệp



h2



Chn b mt l bờ tụng, tải trọng trung bình là : 2.10  6 ( N / m 2 )

Chọn đường kính chân đỡ :  120(mm) .

Chiều cao chân đỡ : h=1600(mm).

II.Tính năng suất riêng của vít tải:

Năng suất thuần tuý của máy trộn tính được:

Từ cơng thức tính năng suất thuần t của máy trộn:



q 60.Vt ..

60.0,98.0,6.700

Q 



2063(kg / h)

t tt  t n  t x

12

Theo thực tế cho thấy, hỗn hợp vật liệu trong máy trộn đứng được đảo

trộn lên xuống tuần hồn trong máy khoảng 8-10 lần thì đạt u cầu về độ trộn

đều. Lấy k = 8 lần ta có:

Năng suất riêng của vít tải trong q trình trộn:



Qr 



q.k .60 400.8.60



24000kg / h 24T / h

8

8



III. Tính tốn thiết kế bộ phận vít tải đứng:

1.Tính năng suất riêng của vít tải:

Năng suất riêng của vít tải thẳng đứng dùng khi vận chuyển các vật liệu

rời còn được xác nh theo cụng thc:



lớp k4 - máy tp



Bích Hảo



- 53 -



Đặng Thị



viện cnsh - cntp

Bộ môn máy - tđh



Đồ



án tốt nghiƯp

Qr 47,1.d m2 .s.n.k . ., T / h

trong đó:



(*)



(105-III)



d m là đường kính trong của máng (m).



s



là bước của cánh vít (m).



n là số vòng quay trong 1 phút: n =500(vg/ph).(giả thiết)

k là hệ số hình học xét đến phần tiết diện do trục vít và

cánh vít chiếm chỗ, thường chọn từ 0,9 – 0,95.



 : khối lượng riêng của vật liệu trộn : 700 kg/m3



 : hệ số năng suất xét đến điều kiện nạp liệu, mức độ

chứa đầy của vít tải, tính chất của vật liệu và sự quay của nó xung quanh trục

vít. Hệ số này của các vít tải thẳng đứng nạp liệu bằng phương pháp trọng lực

có thể tính gần đúng theo cơng thức thực nghiệm:







A  0,001.n

B



(105-III)



Nếu vận chuyển vật liệu khô và rời thì người ta chọn



A 1,2 1,4; B 8 khi chiều cao cửa nạp liệu h =s và B 5 khi h =3s.

ở đây ta chọn chiều cao cửa nạp liệu h =s nên: B 8 ; A 1,4

suy ra:







A  0,001 .n 1,4  0,001 .500



0,1125

B

8



2.Tính đường kính trục vít:

Vì d m d v  0,02( m) nên coi d m d v

Bước vít: s (0,8 1) d v ; chọn s 0,8.d v

Kết hợp với (*) ta có:



líp k4 - máy tp



Bích Hảo



- 54 -



Đặng Thị



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I.Thể tích thùng trộn và kích thước thùng trộn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×