Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khi yêu cầu mua hàng của DN được nhà cung cấp chấp nhận thì nhà cung cấp sẽ giao hàng cho DN theo đúng hợp đồng. DN sẽ nhận được số hàng hóa mà mình đặt mua sau khi đã kiểm tra cả về số lượng cũng như chất lượng hàng hóa.

Khi yêu cầu mua hàng của DN được nhà cung cấp chấp nhận thì nhà cung cấp sẽ giao hàng cho DN theo đúng hợp đồng. DN sẽ nhận được số hàng hóa mà mình đặt mua sau khi đã kiểm tra cả về số lượng cũng như chất lượng hàng hóa.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



-



Thông tin vào: thông tin về mặt hàng nhà cung cấp chuyển đến theo yêu

cầu



-



Thông tin ra: Thông tin phản hồi của doanh nghiệp về hàng hóa, dịch vụ

của nhà CC



Có thể có những thay đổi về mặt hàng nhập kho, thời gian nhập kho, số lượng,

chất lượng, chủng loại hàng nhập.



 Nhập kho

-



Thông tin vào: số phiếu nhập, ngày nhập, địa điểm nhập, số đặt hàng, mã

cung cấp, kho nhập ..vv



-



Thông tin ra: Báo cáo nhập kho, phiếu nhập, tổng hợp hàng nhập kho.



 Gửi thông báo tới các bộ phận

-



Thông tin vào: Báo cáo nhập kho, phiếu nhập, tổng hợp hàng nhập kho.



-



Thông tin ra: Thông tin phản hồi về các mặt hàng đã được đặt mua



Chức năng 3: Chấp nhận hóa đơn

Sau khi nhận hàng, nhà cung cấp sẽ gửi hóa đơn và hợp đồng cho DN để xác

định quyền sử dụng hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp



 Nhận hóa đơn

-



Thơng tin vào: Số hóa đơn, ngày hóa đơn, tên, địa chỉ, mã số thuế người

bán, số lượng, đơn giá, thành tiền …vv



-



Thơng tin ra: hóa đơn chứng từ gốc



 Đối chiếu hóa đơn

-



Thơng tin vào: Số liệu kế tốn trên hóa đơn, chứng từ



-



Thơng tin ra: Phản hồi của kế toán về số liệu ghi trên hóa đơn chứng từ.



Có thể xảy ra sai sót trên hóa đơn chứng từ với lượng hàng thực nhận.



 Chấp nhận hóa đơn



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Mơn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



-



Thông tin vào: Mã hàng, mã nhà cung cấp, số hàng, đơn giá, thành tiền



-



Thông tin ra: Báo cáo công nợ, xác định thời hạn thanh tốn, phương thức

thanh tốn



 Theo dõi cơng nợ

-



Thơng tin vào: Báo cáo công nợ, số dư công nợ, thời hạn thanh tốn



-



Thơng tin ra: u cầu thanh tốn khi đến hạn.



Chức năng 4: Thanh tốn

Khi doanh nghiệp có đủ hồ sơ chứng từ, đủ hàng theo hợp đồng thì DN có nghĩa

vụ thanh tốn tiền hàng cho nhà cung cấp



 Nhận lệnh thanh tốn

-



Thơng tin vào: Mã nhà CC, số hóa đơn, thời hạn thanh tốn , số tiền thanh

tốn, phương thức thanh tốn



-



Thơng tin ra: Lện duyệt thanh tốn



 Thanh tốn

-



Thơng tin vào: Mã nhà CC, số hóa đơn, thời hạn thanh toán , số tiền thanh

toán, phương thức thanh tốn



-



Thơng tin ra: Số phiếu thanh tốn ( phiếu chi, giấy báo nợ)



 Chuyển chứng từ chi tiền cho các bộ phận

-



Thông tin vào: Bộ phận xử lý chứng từ, lưu chứng từ



-



Thông tin ra: Báo cáo số dư cơng nợ, sổ theo dõi cơng nợ …vv



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



IV. BIỂU ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU

IV.1. Các tác nhân ngoài

-



Nhà cung cấp



-



-Chu trình doanh thu



-



Bộ phận kiểm sốt hàng tồn kho



-



Chu trình chuyển đổi ( bộ phận sản xuất )



-



Các phòng ban



IV.2. Sơ đồ ngữ cảnh



Chu trình DT



11



Kiểm sốt HTK



12



1



Nhà cung cấp



10

9



2



Quản lý chu

trình



3



7



chi phí

4



6



Chu trình chuyển

đổi



5

Các phòng ban



Nhóm 5- K6 HK1D



8



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



Giải thích:

1: Đơn đặt hàng, yêu cầu mua hàng.

2: Mã hàng, chất lượng, số lượng, đơn giá, thành tiền.

3: Thông tin doanh nghiệp, hóa đơn chứng từ.

4: Tiền

5: Phiếu yêu cầu mua hàng (của các phòng ban có liên quan)

6: Thơng tin phản hồi (từ bộ phận mua hàng)

7: Phiếu yêu cầu mua hàng (thay đổi, bổ sung một số mặt hàng)

8: Thông tin phản hồi (từ bộ phận mua hàng)

9: Phiếu yêu cầu mua hàng (bổ sung hàng) sau khi đã kiểm tra hàng tồn

kho

10: Thông tin phản hồi

11: Phiếu u cầu mua hàng

12: Thơng tin phản hồi



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



IV.3. Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

7

5

15

16



Các bộ phận

khác



ĐẶT

HÀNG



Chu trình DT



4



1

Bộ phận kiểm

sốt HTK



2



6



17



Báo cáo

HTK



3

ĐH thực

hiện



Chu trình

chuyển đổi

NHẬN

HÀNG



DM Nhà

CC



8



9



18

10

14



11



Nhà cung cấp



CHẤP

THUẬN





19

Hóa đơn

hợp lệ



Báo cáo

cơng nợ



Danh mục

ngân hàng



12

21



13



THANH

TỐN



21



Ngân hàng



20



LẬP SỔ

SÁCH,

BÁO

CÁO KẾ

TỐN



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



Giải thích:

1: Phiếu u cầu bổ sung hàng.

2: Thơng tin phản hồi về đơn hàng mua.

3: Phiếu yêu cầu mua hàng và thông tin phản hồi về đơn hàng mua.

4: Phiếu yêu cầu mua hàng.

5: Thông tin phản hồi.

6: Đơn hàng mua.

7: Thông tin phản hồi về đơn hàng.

8: Hàng hóa.

9: Hàng hóa.

10: Hàng hóa.

11: Hóa đơn, chứng từ.

12: Dữ liệu thanh tốn.

13: Thơng tin mua hàng phải trả.

14: Thông tin đơn hàng mua.

15: Phiếu yêu cầu mua hàng bổ sung.

16: Thông tin phản hồi.

17: Đơn hàng mua.

18: Hàng hóa.

19: Chứng từ thanh tốn.

20. Tự động lên sổ sách

21. Dữ liệu thanh tốn qua ngân hàng



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



IV.4. Sơ đồ dữ liệu mức dưới đỉnh

Báo cáo

HTK



IV.4.1.Đặt hàng



Các BP khác



Danh mục

yêu cầu mua

hàng hợp lý



Nhận

yêu cầu

từ các

bộ

phận



1



Danh mục

yêu cầu mua



5



Lựa

chọn

nhà

CC



7



Nhà cung

cấp



BP KS

HTK



2

3



4



CT doanh

thu



CT chuyển

đổi

Danh mục

khách hàng



6

8

Đơn đặt hàng

thực hiện



10



Gửi

đơn đặt

hàng

tới nhà

CC



9



Giải thích:

1: Phiếu yêu cầu mua hàng (từ các bp khác)

2: Phiếu yêu cầu bổ sung hàng (từ bp kiểm soát hàng tồn kho)

3: Phiếu yêu cầu mua hàng

4: Phiếu yêu cầu mua hàng.

5: Các phiếu yêu cầu được tập hợp và xử lý

6: Chọn nhà cung cấp đã chọn.

8: Thông tin về nhà cung cấp.

9: Thông tin về đơn đặt hàng tới bp KSHTK, CTDT, CT chuyển đổi.

10: Thông tin đơn hàng tới các bp khác.

Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



IV.4.2.Nhận hàng

Kiểm tra

hàng



1



Nhà cung cấp



2



3



Danh mục mã

hàng nhập



Nhập kho



BP khác



CT doanh thu

4



7



Danh mục kho

hàng



BP kiểm sốt

1: HTK

Thơ



Gửi thơng

báo tới các

bộ phận



5



6



CT chuyển đổi

8



Giải thích:

1: Thơng tin hàng hóa.

2: Thơng tin phản hồi.

3: Hàng hóa đã nhận.

4: Hàng hóa nhập kho đủ.

5: TT tới CT doanh thu.

6: TT tới CT chuyển đổi.

7: TT tới các BP khác.

8: TT tới BP kiểm sốt HTK.



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



IV.4.3.Chấp nhận hóa đơn



Nhà cung cấp



1

2



Nhận

hóa đơn



3



Danh

Danh mục

mục hóa

hóa

đơn

đơn hợp

hợp lệ

lệ



Danh

Danh mục

mục

khách

khách hàng

hàng



Đối chiếu

hóa đơn

Danh

Danh mục

mục

hàng

hàng hóa

hóa



4



Báo cáo

cơng nợ



Chấp

nhận hóa

đơn

5



Theo dõi

phải trả



Giải thích:

1: Gửi hóa đơn

2: Thơng tin phản hồi.

3: Hóa đơn, chứng từ.

4: Hóa đơn, chứng từ.

5: Chứng từ thanh tốn.

6: Dữ liệu thanh tốn



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Mơn: Hệ Thống Thơng Tin Quản Lý



IV.4.4.Thanh tốn



Nhà cung cấp



Nhận Lệnh

Thanh

Toán



Ban lãnh đạo



Dữ liệu ngân hàng



2



3



1



Ngân hàng



Thanh toán

HĐ,CT hợp lệ

Phiếu chi



Bộ phận khác



4



Chuyển CT

chi tiền cho

các BP



6



8

CT Doanh thu



7



9

5



BP KSHTK



Báo cáo cơng nợ



CT chuyển

đổi



Sổ sách báo

cáo tài

chính



Giải thích:

1: Duyệt Thanh Toán

2: Tiền.

3: Tiền.

4: Chứng từ thanh toán.

5: HĐ, CT.

6: HĐ, CT.

7: HĐ, CT.

8: HĐ, CT.

Nhóm 5- K6 HK1D



21



Bài Thảo Luận Môn: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý



9: HĐ, CT.



Nhóm 5- K6 HK1D



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khi yêu cầu mua hàng của DN được nhà cung cấp chấp nhận thì nhà cung cấp sẽ giao hàng cho DN theo đúng hợp đồng. DN sẽ nhận được số hàng hóa mà mình đặt mua sau khi đã kiểm tra cả về số lượng cũng như chất lượng hàng hóa.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x