Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Các thiết bị chính

2 Các thiết bị chính

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.4 Kết quả thực nghiệm

4.4.1 Kiểm chứng tính chính xác của giải pháp đã đề xuất

Để kiểm chứng tính chính xác của giải pháp đã đề xuất thông qua biện pháp

điều khiển giữ vpv ở giá trị Vmpp do MPPT sử dụng kỹ thuật IB cung cấp, thực hiện

lần lấy mẫu kiểm chứng thực nghiệm A1 trong khoảng thời gian từ 12h40’30” đến

12h43’30 ngày 22/04/2017 và A2 trong khoảng thời gian từ 13h24’10”đến

13h27’10” ngày 22/04/2017. Kết quả thực nghiệm được biểu diễn trên hình 4. 11.



Đồ thị G, T



Đồ thị Pmpp, ppv



Đồ thị Vmpp, vpv, ipv

a. Lần lấy mẫu A1



b. Lần lấy mẫu A2



Hình 4. 11 Kiểm chứng tính chính xác của các điểm mới trong luận án



Trong đó:

2



Trên đồ thị G, T: đường G (màu đen, W/m ) biểu diễn giá trị tức thời của G

0



nhờ sử dụng PYR, đường T (màu xanh, C) có được nhờ sử dụng TempS.

Trên đồ thị Pmpp, ppv: Đường đỏ (Pmpp, W) biểu diễn công suất tức thời tại

MPP do chip xử lý ATMega328P tính tốn được khi sử dụng thơng tin về (G, T) và

kỹ thuật IB. Đường đen (ppv) biểu diễn công suất tức thời phát ra từ PVg do chip xử

lý ATMega328P tính tốn được khi sử dụng thơng tin của cảm biến đo dòng điện

phát ra từ PVg (ipv) và điện áp ở hai đầu PVg (vpv).

Trên đồ thị Vmpp, vpv, ipv (đều biểu thị các giá trị trung bình): đường đỏ (Vmpp)

biểu diễn điện áp tại MPP do chip xử lý ATMega328P tính tốn được khi sử dụng

thơng tin về (G, T) và kỹ thuật IB. Đường đen (vpv), đường xanh (ipv) biểu diễn điện

áp và dòng điện phát ra từ PVg.

Hai lần lấy mẫu A1 và A2 cho thấy G có thể có những thời điểm G chỉ tăng,

giảm đơn thuần hoặc biến thiên khá mạnh. Kết quả trên hình 4. 11 đã cho

thấy đường ppv, vpv vận hành thực tế gần như trùng khớp với Pmpp(t), Vmpp(t) do

MPPT tính tốn được (chỉ có đơi chút dao động với độ lệch rất nhỏ do ảnh hưởng

của trễ, sai số đo lường và tính tốn). Sự trùng khớp giữa các đại lượng tính tốn

với các đại lượng vận hành phát ra từ PVg đã chứng minh bằng thực nghiệm sự

đúng đắn của thuật tốn Newton-Raphson tìm thơng số ẩn của PVg, thuật tốn IB

tìm MPP, hàm số n(T) các hệ phương trình quy đổi thơng số từ STC về điều kiện

vận hành bất kỳ và kỹ thuật AVCvà có khả năng giúp khai thác tối đa cơng suất

thực sự của PVg.

4.4.2 Đánh giá hiệu quả năng lượng của giải pháp đã đề xuất

Để đánh giá hiệu quả năng lượng của giải pháp đã đề xuất, hiệu suất H% sẽ

được xác định thông qua các lần lấy mẫu tương ứng với từng cặp giữa kỹ thuật IB

với kỹ thuật P&O (d=0.2%), kỹ thuật CV với kỹ thuật Temp. Thời gian của mỗi

lần lấy mẫu là 3 phút. Điện áp trên DCbus ln được giữ ở giá trị 12V.

• So sánh kỹ thuật IB và kỹ thuật P&O (d=0.2%): Thực hiện lần lấy mẫu

kiểm chứng thực nghiệm B1 trong khoảng thời gian từ 10h07’20” đến



10h10’20”ngày 14/04/2017 và B2 trong khoảng thời gian từ 11h25’30” đến

11h28’30” ngày 22/04/2017. Kết quả thực nghiệm được biểu diễn trên hình 4. 12.



Đồ thị G, T



Đồ thị Pmpp, ppv tương ứng với kỹ thuật IB



Đồ thị Pmpp , ppv tương ứng với kỹ thuật P&O

a. Lần lấy mẫu B1



b. Lần lấy mẫu B2



Hình 4. 12 Đồ thị G, T, Pmpp, ppv khi so sánh kỹ thuật IB với kỹ thuật P&O



Hiệu quả năng lượng (đánh giá điện năng thu được từ PVg) tương

ứng với hai lần lấy mẫu B1 và B2 được biểu diễn trong bảng 4. 1, trong đó

H% được xác định theo (3.35).



Bảng 4. 1 So sánh hiệu quả năng lượng của kỹ thuật IB với kỹ thuật P&O

Lần lấy mẫu B1



Lần lấy mẫu B2



Cặp so sánh



IB



P&O



IB



P&O



A(t) (Wphút)



67.7



59.4



80.9



76.3



68



Ampp (Wphút)

H%



99.56



81.6

87.36



99.14



93.5



• So sánh kỹ thuật IB và kỹ thuật CV: Thực hiện lần lấy mẫu kiểm chứng

thực nghiệm C1 trong khoảng thời gian từ 10h15’40” đến 10h18’40” ngày

14/04/2017 và C2 trong khoảng thời gian từ 13h’33” đến 13h36 ngày

22/04/2017. Kết quả thực nghiệm được biểu diễn trên hình 4. 13.

Hiệu quả năng lượng tương ứng với hai lần lấy mẫu C1 và C2 được biểu diễn

trong bảng 4. 2.

Bảng 4. 2 So sánh hiệu quả năng lượng của kỹ thuật IB với kỹ thuật CV

Lần lấy mẫu C1



Lần lấy mẫu C2



Cặp so sánh



IB



CV



IB



CV



A(t) (Wphút)



45.7



39.8



109.7



103.7



46.2



Ampp (Wphút)

H%



98.92



110.4

86.15



99.36



93.93



Đồ thị G, T



Đồ thị ppv, Pmpptương ứng với kỹ thuật IB



Đồ thị Pmpp, ppv tương ứng với kỹ thuật CV

a. Lần lấy mẫu C1



b. Lần lấy mẫu C2



Hình 4. 13 Đồ thị G, T, Pmpp, ppv khi so sánh kỹ thuật IB với kỹ thuậtCV



• So sánh kỹ thuật IB và kỹ thuật Temp: Thực hiện lần lấy mẫu kiểm chứng

thực nghiệm D1 trong khoảng thời gian từ 11h09’00” đến 11h12’00” ngày

21/04/2017 và D2 trong khoảng thời gian từ 10h53’40” đến 10h56’40” ngày

22/04/2017. Kết quả thực nghiệm được biểu diễn trên hình 4. 14.



Hiệu quả năng lượng tương ứng với hai lần lấy mẫu D1 và D2 được biểu

diễn trong bảng 4. 3.



Đồ thị G, T



Đồ thị Pmpp, ppv tương ứng với kỹ thuật IB



Đồ thị Pmpp, ppv tương ứng với kỹ thuật Temp

a. Lần lấy mẫu D1



b. Lần lấy mẫu D2



Hình 4. 14 Đồ thị G, T, Pmpp, ppv khi so sánh kỹ thuật IB với kỹ thuật Temp



Bảng 4. 3 So sánh hiệu quả năng lượng của kỹ thuật IB với kỹ thuật Temp

Lần lấy mẫu D1



Lần lấy mẫu D2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Các thiết bị chính

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×