Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TOÀN NHÀ MÁY

CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TOÀN NHÀ MÁY

Tải bản đầy đủ - 0trang

Năng suất phân xưởng lò nung:

G=



)=



= 95,93 tấn clinker/giờ



Trong đó:

là hệ số tổn thất trong sản xuất (với công nghệ lò quay của Đức): 1%

Dự trữ cơng suất lò theo kế hoạch sửa chữa:

p1 = 1 - K =1 - 0,9 = 10%

Do



G = 95,93 tấn/giờ, ta chọn lò: 2600 tấn/ngày = 108,33 tấn/giờ



Hệ số dự trữ công suất tổng là:

P=



= 11,45%



Hệ số dự trữ công suất dư tổng là:

p2 = p – p1 = 1,45 % < 5%

Vậy, ta chọn lò có cơng suất: 108,33 tấn/giờ = 2600 tấn/ngày.

9.2. Xác định kích thước của lò quay nung clinker :

− Lò nung clinker hiện đại có hệ thống Calciner thì năng suất riêng của lò vào

khoảng 85 185 (kgcal/



. Ta chọn năng suất riêng của lò là 96 (kgcal/



.



Năng suất của lò là :Nl =



Thể tích của lò: V = Slß.Llß =



= 108333 (kgCL/h).

π .D 2

.Llß (m 3 ).

4



Theo tài liệu của hãng FCB thì Llß = 20( D - 1) (m).

GVHD: Lê Minh Sơn



39



Do đó : V =



π .D 2

.20.(D - 1) (m 3 ).

4

N



l

Mặt khác, V = N =

r



108333

= 1128,5 (m 3 ).

96



Suy ra ta có : 5 π .D 2 ( D − 1) = 1128,5

⇔ D 3 − D 2 − 71,8425 = 0



Giải phương trình ta được: D ≈ 4,5186 (m). Suy ra L = 70,372 (m).

Vậy ta chọn lò có đường kính: D = 4,55 (m) và chiều dài L = 71 (m).

9.3. Tổng hợp tiêu hao nguyên, nhiên, vật liệu 1 tÊn clinker

(Giả thiết phụ gia thạch cao và tổn thất không đáng kể)

(Lấy tiêu hao riêng cho 1kg clinker nhân với lượng clinker sản xuất ra trong 1h là

108,333 tấn/giờ được tiêu hoa trong 1 giờ, từ đó suy ra tiêu hao trong 1 ngày và 1

năm)

Bảng 9.1 Tổng hợp tiêu hao nguyên, nhiên, vật liệu 1 tấn clinker

Danh mục



Mức tiêu hao Mức tiêu hao

(tấn / tấnCL)



Tấn / giờ



Tấn / ngày



Tấn / năm



Đá vôi khô



1,292



139,966



3359,184



1,105.10 6



Đá vôi ẩm



1,332



144,300



3463,2



1,139.10 6



Đất sét khô



0,201



21,775



522,6



1,719.10 5



Đất sét ẩm



0,224



24,267



582,408



1,916.10 5



Quặng sắt khô



0,025



2,708



64,992



2,138.10 4



Quặng sắt ẩm



0,026



2,817



67,608



2,224.10 4



Điatômit khô



0,072



7,800



187,2



6,159.10 4



Điatômit ẩm



0,073



7,908



189,792



6,244.10 4



Than khô



0,109



11,808



283,392



GVHD: Lê Minh Sơn



40



Than ẩm



0,116



12,567



301,608



Thạch cao



0,053



5,742



137,808



4,534.10 4



Phụ gia khô



0,28



30,333



727,992



2,395.10 5



Phụ gia ẩm



0,295



31,958



766,992



2,523.10 5



GVHD: Lê Minh Sơn



41



10. Tài liệu tham khảo

[I] Q. M. Do, “ Công nghệ sản xuất xi măng Pc Lăng và các chất kết dính vô cơ ’’

Bộ môn Silicat, Khoa Công nghệ Vật liệu, Đại học Bách Khoa Tp.HCM.

[II] V. C. Bui “ Hướng dẫn thiết kế đồ án môn học và tốt nghiệp kỹ thuật xi măng và

chất kết dính”. Năm 1984

[III] Đ. H. Nguyen “ Lò Silicat ” Nhà xuất bản Bách Khoa Hà Nội. Năm 2014



GVHD: Lê Minh Sơn



42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TOÀN NHÀ MÁY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×