Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 79: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:

Câu 79: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:

Tải bản đầy đủ - 0trang

khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp.

Câu 88: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ

truyền đai nào?

a. đai dẹt.

b. đai thang/thang hẹp/lược

c. đai tròn.

a&c.

Câu 89: Ren phải là ren:

a. đường xoắn ốc đi lên về phía trái.

b. đường xoắn ốc đi xuống về phía phải.

c. đường xoắn ốc đi lên về phía phải.

đường xoắn ốc đi xuống về phía trái.

Câu 90: Cho mối ghép then hoa ký

hiệu 5x22x28

Giá trị “22 trong mối ghép là:

a. số răng

b. đường kính vòng trong

c. đường kính vòng ngồi.

độ chính xác gia cơng then.

Câu 91: Ren tròn có góc ở đỉnh là:

A. 60.

B. 30.

C. 55.

D. 25.

Câu 92: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường

dùng các phương pháp nào để gia cường:

a.

dùng tấm đệm.

b.

vát mép mối ghép.

c.

vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm.

Tất cả đều đúng.

Câu 93: Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:

a. Gỉam khối lượng mối ghép.

b. Tán vào vật liệu kim loại

c. Tán vào vật liệu phi kim.

Tất cả đều đúng.

Câu 94: Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có u cầu:

a. độ rắn cao

b. vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít.

c. vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít.

vật liệu bất kỳ.

Câu 95: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:

a. lực kéo.

b. lực căng ban đầu.

c. lực ma sát.

tất cả đều đúng.

Câu 96: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

a.giảm

b. tăng.

c. khơng đổi.

khơng xác định.

Câu 97: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?

a. khố.

b. má xích ngồi.

Trang 10/13 - Mã đề thi 485



c. chốt bản lề.

tất cả đều đúng.

Câu 98: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?

a. đai

b. xích.

c. răng.

b&c.

Câu 99: Cho mối ghép then hoa ký

hiệu 5x22x28

Gía trị “28” trong mối ghép là:

a. số răng

b. đường kính vòng trong

c. đường kính vòng ngồi.

độ chính xác gia công then.

Câu 100: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:

a. Tính giòn

b. Tính dẻo.

c. hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép.

B&c.

Câu 101: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:

a. tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích

con lăn).

b. tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng).

c. tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước

xích.

tất cả đều đúng.

Câu 102: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta dùng phương

pháp định tâm theo:

a. đường kính trong

b. đường kính ngồi

c. cạnh bên.

đường kính.

Câu 103: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:

a. đường tròn.

b. lục giác.

c. tam giác.

đa giác.

Câu 104: Tiết diện ren là:

a. hình tròn

b. hình tam giác đều.

c. hình tam giác cân.

hình thang.

Câu 105: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:

a. giảm tổn thất công suất do ma sát.

b. tăng hệ số sử dụng bộ truyền.

c. giảm tổn thất công suất do nhiệt.

tất cả đều đúng.

Câu 106: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:

a.

nung nóng chi tiết cần hàn.

b.

Nung nóng vật liệu hàn.

c.

nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn.

Trang 11/13 - Mã đề thi 485



tất cả đều sai.

Câu 107: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:

a. Tốn nhiều kim loại.

b. Khó chế tạo.

c. Giá thành cao.

Tất cả đều đúng.

Câu 108: Thơng thường, số răng trên đĩa xích là số:

a. chẵn.

lẻ.

Câu 109: Ren vng có cácđặc điểm sau:

a. góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.

b. góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.

c. góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

Câu 110: Các phương pháp định tâm mối ghép then hoa:

a. theo cạnh bên.

b. theo đường kính ngồi.

c. theo đường kính trong.

tất cả.

Câu 111: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả

nhất?

a. tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc.

b. dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập.

c. gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc.

hàn đính đai ốc sau khi siết chặt.

Câu 112: Trong bộ truyền kín & được bơi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra:

a. dính răng

b. tróc rổ bề mặt.

c. mòn răng.

tất cả đều đúng.

Câu 113: Mối ghép đinh tán là:

a. Mối ghép tháo được.

b. Mối ghép không tháo được.

c. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

b&c.

Câu 114: So với bộ truyền đai có cùng cơng suất & số vòng quay, bộ truyền xích có

kích thước:

a. nhỏ hơn

b. lớn hơn

c. bằng.

không so sánh được.

Câu 115: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta

dùng kiểu lắp định tâm theo:

a. đường kính trong

b. đường kính ngồi

c. cạnh bên.

đường kính.

Câu 116: Ưu điểm mối ghép then hoa:

a. dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục.

b. tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mõi cao.

c. a &b đúng

Trang 12/13 - Mã đề thi 485



a & b sai.

-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------



Trang 13/13 - Mã đề thi 485



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 79: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×