Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp X. Biết các phản ứng hoàn toàn . Khí đo ở đktc.

3) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp X. Biết các phản ứng hoàn toàn . Khí đo ở đktc.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

thì thu đợc 21,12g hỗn hợp B chứa 3 chất hữu cơ cùng chức tỷ lệ mol

1:1:1.

1. Tìm CTPT của các chất trong A.

2. Nếu dùng 25,44g hỗn hợp A chuyển thành olefin thì thu đợc bao

nhiêu lít ở đktc. Biết hiệu suất tạo olefin tơng ứng rợu có khối lợng

phân tử lớn hơn là 75% và rợu còn lại là 60%.

Bài 21.

Đun nóng 132,8g hỗn hợp P gồm 3 rợu no, đơn chức AOH, BOH, ROH

với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 111,2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng

nhau.

Mặt khác, đun nóng P với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu đợc hỗn hợp

khí 2 olefin.

1. Xác định CTCT các rợu, cho H = 100%.

2.

Tính

%m

các

chất

trong

P.

Đề 72 B.Đ.T. S



Bài

Có 2 rợu đơn chức X và Y, trong phân tử mỗi rợu chứa không quá 3

nguyên tử cacbon. Đun nóng hỗn hợp X, Y với H 2SO4 đặc ở 1400C ta thu

đợc hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau.

Lấy một trong 3 ete cho vào bình dung tích là V lít. Thêm vào

bình 11g hỗn hợp khí A gồm CO và O 2 có khối lợng phân tử trung

bình bằng 220/7. Đun nóng để ete bay hơi đợc hỗn hợp khí B có khối

lợng phân tử trung bình là 35.

Bật tia lửa điện đốt cháy hết hỗn hợp khí trong bình sau đó đa

về 00C thì áp suất khí trong bình bằng 0,7atm. Lợng O2 d bằng 1/6 lợng O2 ban đầu.

1. Tìm CTPT của 2 rợu.

2. Tính khối lợng của mõi rợu đã ete hoá.

3. Tính

dung

tích

V

của

bình.

Đề 46 B.Đ.T. S



Bài 33.

Cho 9,4g hỗn hợp A gồm hơi của 2 rợu đi qua chất xúc tác thích hợp

thu đợc hỗn hợp B gåm 3 ete cã sè mol b»ng nhau, 2 anken, 2 rợu d và

H2O. Cho hỗn hợp B qua P2O5 tạo ra 5,48g H3PO4, hỗn hợp B có thể làm

mất màu vừa hết lợng brôm chứa 8,64g Br2. Nếu tách riêng hỗn hợp rợu

và ete từ hỗn hợp B và cho bay hơi thì thu đợc 4,3008 lít ở 910C,

2/3atm. LËp CTPT cđa 2 rỵu trong A, biÕt hiƯu suất phản ứng tạo 2

anken



nh

nhau.

Đề 87 B.Đ.T.S



Bài 17.

Chia hỗn hợp gồm 2 rợu no, đơn chức mạch hở liên tiếp trong dãy

đồng đẳng thành 2 phần đều nhau.

Phần 1: cho tác dụng với Na d thu đợc 0,2 mol H2.

Phần 2: đun nóng với H2SO4 đặc tạo thành 7,7g hỗn hợp 3 ete.

Tham gia phản ứng ete hoá có 40% lợng rợu có khối lợng phân tử lớn và

50% lợng rợu có khối lợng phân tử nhỏ. Tìm CTPT của 2 rợu.

Bài 12.

Cho hỗn hợp X gồm 6,4g CH3OH và b gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn

chức, đồng đẳng liên tiếp nhau. Chia X làm 2 phần bằng nhau.



29



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Phần 1: cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít H2.

Phần 2: đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm lần lợt đi qua bình

1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH) 2 d. Phản ứng kết thúc

thấy bìmh 1 tăng thêm ag, bình 2 tăng thêm a + 22,4g.

1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.

2. Xác định CTPT của 2 rợu. Viết CTCT các đồng phân của 2 rợu

nói trên?

3. Tính %m các chất trong X. Biết các thể tích khí đều đo ở

đktc và H = 100%.

Đề thi ĐHTM 2001



Bài 29.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thuộc cùng

dãy đồng đẳng đợc 6,72 lít CO2 và 7,65g H2O. Mặt khác m gam hỗn

hợp X tác dụng hết với Na đợc 2,8 lít H2.

* Xác định CTCT của A vµ B biÕt tû khèi cđa A vµ B so với H 2 nhỏ

hơn 46.

* Tính %m các chất, biết các thể tích đo ở đktc.

Đề thi ĐHKT HN - 2000

Bài 14.

Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thu đợc hỗn hợp A

(khí và hơi). Cho lần lợt A qua bình 1 đựng H 2SO4 đặc, d; bình 2

đựng nớc vôi d. Kết quả thí nghiệm thấy bình 1 tăng 1,98g; bình 2

xuất hiện 8g kết tủa.

Mặt khác, nếu oxi hoá m gam hỗn hợp rợu trên bằng CuO ở nhiệt độ

cao đến phản ứng hoàn toàn rồi lấy toàn bộ sản phẩm tác dụng với

dung dịch AgNO3 trong NH3 d thì thu đợc muối và 2,16g kết tủa.

1. Tính m và xác định CTCT và gọi tên 2 rợu.

2. Đề nghị cách nhận biết chúng.

Bài 15.

Một hợp chất hữu cơ A có cấu tạo mạch thẳng thành phần chỉ gồm

C, H, O. Biết rằng trong A tỷ lệ giữa H :O là 2:1 và tỷ khối của A với H 2

là 36.

1. Xác định CTCT cã thĨ cã cđa A.

2. §un nãng 3,96g mét đồng phân của A với dung dịch HCl loãng

đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp 2 chất hữu cơ B & C

(cùng chức). Cho B & C phản ứng hoàn toàn với Ag 2O/NH3 thu đợc mg

Ag và khí CO2 hấp thụ hết vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 0,12M thì

thu đợc dung dịch D.

- Tính m.

- Tính CM.

Đề

thi ĐH Thuỷ lợi - 1999



Bài 20.

Cho mg hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức, mạch hở A, B, C, trong đó

A&B là 2 rợu no có khối lợng phân tử hơn kém nhau 28đvc. C là rợu

cha no có 1 liên kết đôi. Cho mg X tác dụng với Na d thì thu đợc 2,23

lít H2 (00C, 2atm). Nếu đốt cháy hoàn toàn m/4g hỗn hợp X thì thu

đợc 3,52g CO2 và 2,16g H2O.

1. Xác định CTPT và CTCT 3 rợu.

2.

Tính

%m

A,

B,

C

trong

hỗn

hợp

X.

Đề thi ĐHYTB 2000



30



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Bài 22.

Hỗn hợp X gồm 1 rợu và 1 axit đều no, đơn chức. Chia X làm 3

phần đều nhau:

Phần 1: tác dụng với Na d, thấy bay ra 5,6 lít khí H2.

Phần 2: đốt cháy hoàn toàn thu đợc 26,88 lít CO2.

Phần 3: đun nóng với H2SO4 đặc thu đợc 20,4g một este A; tỷ

khối của A so với N2 bằng 3,64.

1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng tổng quát.

2. Tính tổng số mol rợu và axit trong hỗn hợp.

3. Xác định CTPT của rợu và axit. (Biết H = 100%, các khí đo ở

đktc).

Bài 23.

Một hợp chất B có CTĐG trùng víi CTPT. Khi ph©n tÝch ag B thÊy m C

+ mH = 0,46g. Để đốt cháy hoàn toàn ag B cần 0,896 lít O2 ở đktc.

Sản phẩm cháy đợc dẫn qua bình đựng dung dịch NaOH d thấy khối

lợng bình tăng 1,9g.

1. Tính a và CTPT của B.

2. Xác định CTCT cđa B biÕt khi cho ag B t¸c dơng với Na thu đợc

khí H2 bay ra và khi cho ag B tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

0,1M thì số mol H 2 bay ra ở trên bằng số mol B đã phản ứng. Tính

thể tích H2 và thể tích dung dịch NaOH đã dùng.

Bài 24.

Đốt cháy hoàn toàn 0,324g hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, sản

phẩm cháy đợc dẫn qua bình chứa 380ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M,

ta thấy 1 phần kết tủa bị tan ra và khối lợng bình tăng 1,14g, còn

nếu sản phẩm chấy dẫn qua 220ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu đợc lợng kết tủa lớn nhất.

1. Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ X biết tỷ khối của X so với He

bằng 27.

2. Viết CTCT 3 đồng phân có nhóm chức khác nhau, gọi tên.

3. Oxi hoá X đợc anđehit thơm. Tìm CTCT đúng của X.

Bài 13.

Hỗn hợp gồm C6H5OH và C6H5COOH làm mất màu vừa đủ 1,5kg

dung dịch Br2 3,2%. Để trung hoà các chất sau thí nghiệm phải dùng

180,2ml dung dịch NaOH 10% (d= 1,11g/ml). Xác định thành phần

của hỗn hợp.

Bài 31.

Nitro hoá benzen bằng HNO3 thu đợc 2 chất hữu cơ A, B hơn kém

nhau 1 nhóm nitro. Mặt khác nitro hoá hợp chất C 6H6 x(OH)x b»ng

HNO3 sinh ra 1 s¶n phÈm duy nhÊt M chứa 49% oxi về khối lợng.

Khi đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp A, B tạo thành CO 2, H2O và

255,8ml N2 (270C, 740 mmHg).

Khử 0,458g chất M thành sản phẩm M phải dùng hết lợng hiđro mới

sinh có khối lợng bằng H2 thoát ra ở catôt khi bình điện phân tiêu thụ

hết 4350 Culomb với hiệu suất điện phân là 80%.

1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra ở dạng tổng quát.

2. Tìm CTPT của A, B và %m của chúng.

3. Tìm CTCT của M và M.



31



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

4.

Tính

mM



thu



đợc.



Đề 45 B.Đ.T.S



Bài 32.

Đốt cháy 5,8g chất A thu đợc 2,65g Na2CO3; 2,25g H2O và 12,1g

CO2.

* Xác định CTPT của A, biết A chỉ chứa 1 nguyªn tư oxi.

* Cho khÝ CO2 sơc tõ tõ qua dd A thu đợc chất B. B là một dẫn

xuất của benzen, để trung hoà hết ag B và 1 đồng đẳng tiếp theo

C của B cần dùng 200g dung dÞch NaOH 6a/31%. TÝnh tû lƯ mol cđa

B, C trong hỗn hợp.

* Cho B tác dụng với hỗn hợp HNO 3/H2SO4đ d thì thu đợc chất T.

Cho 18,32g T vào 1 bình chịu áp suất dung tích không đổi 560cm 3

và làm nổ chất T ở 19110C. Tính áp suất của bình tại nhiệt độ đó.

Biết rằng sản phẩm nổ của hỗn hợp là CO, N 2, CO2, H2 và áp suất thực

tế nhỏ áp suất lý thuyết là 10%.

Đề

53 B.Đ.T.S



Bài 19.

* Viết CTCT các dẫn xuất của benzen có CTPT là C 7H6O3, biết rằng

2,76g chất này tác dơng võa hÕt víi dung dÞch chøa 2,4g NaOH.

* ViÕt phơng trình biểu diễn quá trình sau:

1. Dung dịch (CH3)2NH tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo ra chất

kết tủa.

2. Dung dịch C6H5NO2 tác dụng hết với hỗn hợp bột Al và dung

dịch KOH, sau đó lấy sản phẩm hữu cơ tác dụng với dung dịch

Br2.

3. Đốt cháy muối Natri của axit hữu cơ no, đơn chức trong lợng

oxi d.

Đề thi ĐH Dân lập Đông Đô-2000



Bài 19.

Khi điều chế nhựa phenol fomandehit và fomandehit trong môi trờng axit hoặc kiềm ngời ta thấy có tạo ra sản phẩm trung gian X có

M=124đvc, chứa 67,75%C, 6,45%H, 25,80%O.

Cho 1,24g X phản ứng víi Na thÊy tho¸t ra 0,253 lÝt H2 ë 270C và

740 mmHg.

Cho 2,48g X phản ứng với dung dịch NaOH1M thấy cần vừa đúng

20ml.

Viết CTCT thu gọn của X và viết phơng trình phản ứng xảy ra.

Bài 47 SBT12



Bài 25.

Hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp và (CH 3)2NH. Trộn 100ml A với

500ml O2 d rồi đốt cháy hết hỗn hợp A thu đợc 650ml khí và hơi sản

phẩm. Cho hỗn hợp này qua H 2SO4 đặc thì còn 370ml và cho tiếp

qua dd KOH d thì còn 120ml khí. Biết (CH3)2NH đốt cháy tạo N2, CO2,

H2O. Các thể tích đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

1. Xác định công thức của 2 hiđrocacbon.

2. Tính %V các khí trong hỗn hợp đầu.

Bài 18.

Một hỗn hợp gồm 2 amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng amin no

đơn chức. Lấy 21,4g hỗn hợp vào 250ml dung dịch FeCl3 (có d) thu



32



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

đợc một kết tủa có khối lợng bằng khối lợng hỗn hợp trên. Loại bỏ kết

tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 1,5M.

* Viết phơng trình phản ứng và tính CM dung dịch FeCl3 ban đầu.

* Xác định CTCT và khối lợng 2 amin.

Bài 34.

Trộn 10g dung dịch HCl 7,3% với 10g dung dịch H 2SO4 9,8% rồi cho

thêm H2O để đợc 100ml dung dịch A.

* Tính pH của dung dịch A.

* Trộn 0,59g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức bậc 1 (có số nguyên tử

C 4) vào nớc rồi trung hoà dung dịch thu đợc cần 25ml dung dịch

A.

Tìm công thức của 2 amin.

Bài 26.

Một hỗn hợp X gồm 2 rợu no A và B có cùng số nguyên tử cacbon có

khối lợng 18,2g và tỷ khèi cđa X so víi H 2 b»ng 36,4. Chia X làm 2 phần

đều nhau:

Lấy phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn và cho toàn bộ sản phẩm

đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc 37,5g kết tủa.

Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với 225ml dung dịch HBr.

* Xác định CTPT của A, B và CM dung dịch HBr.

* Xác định CTCT đúng của A, B biết rằng 2 rợu này không phản

ứng với Cu(OH)2 trong môi trờng NH3 và khi bị oxi hoá tạo ra axit.

Bài 27.

a. Một rợu đa chức no A (CxHyOz) với y = 2x + z và dA/kk < 3. Xác

định CTCT của A. Biết rằng A không tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi

trờng NH3.

b. Một hỗn hợp X gồm A và một rợu no B có cùng số nguyên tử cacbon

với A, tû lƯ mol A: B lµ 3: 1. Khi hỗn hợp này tác dụng với Na d thu đợc

khí H2 víi sè mol H2 > sè mol X. Chøng minh rằng: B là rợu đa chức,

viết CTCT của B và phân biệt A với B.

c. Đề nghị 1 phơng pháp có thể dùng để điều chế B từ 1 rợu đơn

chức B (bậc 1) có cùng số nguyên tử cacbon với B. Tính hiệu suất

phản ứng điều chế B từ C giả sử các quá trình trên đều là 80%.

Tính khối lợng B để điều chế đợc 1 mol B.

Bài 28.

Một rợu đa chức no có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

* Xác định CTCT có thể có, biết drợu/kk nhỏ hơn 3,2.

* Lấy 1 mol hỗn hợp X gồm các rợu nghiệm đúng điều kiện trên.

Xác định thể tích V1 khí H2 thu đợc khi cho 1 mol hỗn hợp trên tác

dụng với Na d, V2 của CO2 và khối lợng H2O thu đợc khi đốt cháy 1 mol

hỗn hợp. V1, V2, khối lợng H2O tính theo a (số mol của rợu A có số

nguyên tư cacbon nhá nhÊt trong c¸c nghiƯm). Chøng minh r»ng: giữa

V1 và V2 có một hệ thức đơn giản không đổi tuỳ thuộc vào thành

phần của A. Xác định thành phần này khi số mol H 2 = 5/4 số mol hỗn

hợp.

* Xét một hỗn hợp Y gồm A ở trên và 1 rợu no C. Biết rằng 1 mol

hỗn hợp này khi tác dụng với Na d cho ta 17,92 lít H2 (đktc). C là rợu



33



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

đơn chức hay đa chức. Biết M C < MA. Xác định thành phần của hỗn

hợp Y.

Bài 30.

Ngời ta sản xuất metanol theo phản ứng sau díi ¸p st cao:

CO2 + 2H2  t, xt, p CH3OH

Tỷ khối hơi so với không khí của hỗn hợp đầu (CO + H 2) là 0,5; của

hỗn hợp sau phản ứng là 0,6.

1. Tính %V của các khí đầu và sau phản ứng.

2. Nếu thực hiện phản ứng trên trong bình 10 lít ở 3270C và áp

suất p1, sau phản ứng giữ nhiệt độ không đổi thì áp suÊt p 2 =

110atm. TÝnh p1.

3. NÕu cho h¬i CH3OH thu đợc ở trên (phần 2) qua ống đựng CuO

nung nóng, thu đợc hỗn hợp hơi B gồm HCHO và HCOOH. Ngng tụ B và

thêm H2O thành 100ml ta đợc dung dịch C.

Khi cho 10ml dung dịch C phản ứng với dung dịch AgNO 3/NH3 d

thu đợc 75,6g Ag kết tủa, mặt khác 10ml dung dịch C trung hoà đợc

50ml NaOH 1M.

a. Tính %m các chất trong hỗn hợp B.

b. Nếu lợng CH3OH ban đầu chỉ bị oxi hoá thành HCHO với H =

75% thì lợng CuO ban đầu tham gia phản ứng là bao nhiêu?

0



Đề 52 B.Đ.T.S



Bài tập rợu - phenol



Buổi 22 - 23. Ngày 20/4/2010

Bài : AnĐehit- axit - este.

Bài 1. Thực hiện dãy biến hoá sau.

1. CH3COCH3   A   C3H6   B   C   D  

  axit propanoic   natri propanoat   ®ietyl xeton.

2. canxi axetat   axeton   propanol-2   propylen

 

  alylclorua   rỵu alylic   andehit acrylic

polyme.



34



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

3.

CH4



n-Butan



A



HCHO



C



NaOH

H2 SO



t 0, p



E



D



4



4.

A



C2H5OH



B



C



E



D



5.

A



Ankan đơn giản nhất

6.



+ H2O



NaOH



A

Cl2

as



C2H5COOH

KOH

ROH



NaOH



t , xt, p



+ O2



H2SO4



A1



H2SO4



B1



B

Polime



0



D



C



B



+A



D

A2



E



H2SO4đặc



+ OH-



B



C



B2



7.

C3H6O2



NaOH



AgNO

A3 NH 3

3



A2



A5



A4



A6



8.

C2H2 Cl2 d



CaC2



A



NaOH



B



E



9.

CO



+C



F



dd màu xanh



CH3OH



A



10.

1,1-đ

iclo ankan

H2SO4



11.



D



C



HOCH 2CHO



NaOH

t0



A AgNO3 B H2SO4 C



CH3CH-COOH

OH

-H O



Butanol-1 2

dd Br2 E KOH

0

ROH t



A



Glioxan

Este 2 chức



B



NH3



H2SO4đặc

t0



HBr



F + G+H



F



B



CH3OH



NaOH

t



0



Cl2



D



G



C



NaOH



E



polime.

H2SO4 đặc

t0



D



Đ HQTKD Tp HCM-2001



12.

C4H10 C4H6   C4H6Br2   C4H8O2   C4H10O2  

C4H6O2   C4H12O4N2   C4H6O4   C8H12O4.

 

13.



35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp X. Biết các phản ứng hoàn toàn . Khí đo ở đktc.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×