Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định CTPC của A.

Xác định CTPC của A.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

thoát ra khỏi bình có V= 2,24 lít (đktc). Dung dịch trong NaOH có

khả năng oxi hoá 200ml dung dịch FeSO4 0,5M. Xác định khối lợng

mỗi sản phẩm thế.

Bài 10.

Một hỗn hợp gồm một ankan A và 2,24 lít Cl2 (đktc). Hỗn hợp này dới

tác dụng của ánh sáng khuyếch tán tạo ra hỗn hợp X gồm hai chất dẫn

xuất (sản phẩm thÕ) mono vµ diclo ë thĨ láng (m X = 4,26g) và hỗn

hợp khí Y có V = 3,36 lít (đktc). Cho Y tác dụng với một dung dịch

NaOH lợng vừa đủ cho một dung dịch có V = 200 ml và tổng nồng

độ mol các muối tan là 0,6M. Còn lại một khí Z thoát ra khỏi dung

dịch có V = 1,12 lít (đktc).

a) Tìm CTPT của A biết r»ng tØ lƯ mol 2 chÊt dÉn xt mono

vµ diclo là 2:3.

b) Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp A ban đầu.

Bài 11.

mg một hidrocacbon A chiếm cùng thĨ tÝch víi mg CO 2 ë cïng ®iỊu

kiƯn nhiƯt độ và áp suất.

1. Xác định CTPT của A. Với clo, A cho bao nhiêu đồng phân mono

và điclo?.

2. Lấy hỗn hợp gồm 2,2 gam A cùng với 3,55 gam clo đa ra askt

thu đợc 2 sản phẩm thế mono(B) và điclo(C) với khối lợng mB =

1,3894mD. Sau khi cho hỗn hợp khí còn lại sau phản ứng ( không có

chứa B và D) qua 200 ml dung dịch NaOH 0,5M (NaOH lấy d) còn lại

448 ml khí thoát ra đktc. Tính khối lợng B , D và nồng độ mol các

chất tan trong dung dịch NaOH ( thể tích dung dịch vẫn là 200ml).

3. Tính % A đã phản ứng với clo.

Bài 12.

Một hợp chất hữu cơ A có mC : mH : mO : mN = 12 : 3,5 : 16 : 7

1. Xác định CTPT và CTCT của A biết rằng A có một nguyên tử N

và khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH đun nãng th× cã NH 3 bay

ra.

2. LÊy 11,55g A cho vào 300ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng

đến khi phản ứng hoàn toàn . Cô cạn đợc một chất rắn, nung chÊt

r¾n cã khÝ B bay ra. Nung khÝ B này ở 1500 0C thu đợc hỗn hợp X gồm

3 khÝ cã V = 5,6 lÝt (®ktc). TÝnh % B đã bị nhiệt phân (biết sự

nhiệt phân không tạo thành cacbon).

3. Lấy toàn bộ thể tích khí B ở trên cho vào 1 bình có dung tích

10 lit đã chứa sẵn 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,0625M và thêm oxi cho

đến khi đạt đợc áp suất 1,4 atm (0 0C). Bật tia lửa điện để đốt

cháy, lắc kỹ . Tính khối lợng kết tủa và áp suất P2 sau khi đốt khí B,

giả sử nhiệt độ dung tích bình và thể tích dung dịch không thay

đổi.

Bài 13.

Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A tạo ra 10,6g Na 2CO3 và

hỗn hợp khí B. Cho B đi qua bình đựng dung dịch KOH đặc thì

khối lợng bình tăng 43,4g còn nếu cho hỗn hợp B đi qua bình đựng

P2O5 rồi sau đó mới qua bình đựng dung dịch KOH thì khối lợng

bình KOH chỉ tăng 30,8g.



8



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

1. Xác định CTPT của A biết A mạch thẳng và chứa 1 nguyên tử Na.

2. Lấy 22g A nung với NaOH d đợc khí B. Cho toàn bộ khí B này

vào bình có V = 5,6 lít và nung bình một thời gian thì thu đợc hỗn

hợp khí X gồm 5 khí trong đó H 2 chiÕm 18,92% theo thĨ tÝch . Gi¶

sư chØ có A bị nhiệt phân và sự nhiệt phân không tạo thành cacbon

và ankin, áp suất trong bình P2 sau khi nung b»ng 1,85 ¸p st P 1 tríc

khi nung (P1, P2 đều đo ở 27,30C). Xác định thành phần % hỗn hợp

X. % A bị nhiệt phân, giá trị P1 và P2.

Bài 14.

Một bình kín V = 10 lít cã chøa 30,4g O2 vµ hai hidrocacbon thuéc

cïng mét d·y đồng đẳng. áp suất ban đầu là P 1 (00C ). Bật tia lửa

điện, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho sản phẩm cháy lần lợt qua

bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng NaOH d thì thấy khối lợng

bình 1 tăng 12,6g và bình 2 tăng 22g.

a) Xác định dãy đồng đẳng của A , B.

b) Tính áp suất P1 ( 00C ) và P2 sau phản ứng ( 136,50C).

c) Xác định CTPT của A, B. Biết chúng đều ở thể khí ở đktc.

Bài 15.

Một hỗn hợp X gåm 1 hidrocacbon A (C xHy) vµ H2 cã VX= 5 lít. Thêm

vào đó 10 lít O2 (lấy d) và đốt cháy . Sau khi làm lạnh còn lại một hỗn

hợp khí có V = 6 lít trong đó một nửa tan hết trong KOH nửa còn lại

phản ứng hết với photpho.

1. Xác định x, y và thành phần % hỗn hợp X theo thể tích a của

H2 trong X. øng dơng tÝnh x, y víi a = 2lit.

2. LÊy 1 mol hỗn hợp X với thành phần % nh trên và nung ở 1500 0C

thu đợc hỗn hợp khí Y có d = 0,438 g/l (đktc). Xác định thành phần

hỗn hợp Y.

3. Để có đợc 1 mol hỗn hợp X này cần bao nhiêu gam Al 2O3, C, Mg.

Giả sử các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc.

Bài 16.

mg một hidrocacbon A đốt cháy tạo ra CO 2 với khối lợng bằng 2,75m

và nớc với khối lợng bằng 2,25m.

a) Xác định dãy đồng đẳng cđa A.

b) T×m CTPT cđa A.

c) LÊy V lit A (đktc) đem nhiệt phân ở 15000C thu đợc hỗn hợp

khí B. Đốt cháy hỗn hợp khí B cần 6,72 lít O2 (đktc). Tính V.

d) Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân, biết d B/H2 = 4,8.

Bài 17.

Đem crackinh một lợng n-butan thu đợc hỗn hợp gồm 5 hidrocacbon.

Cho hỗn hợp khí này sục qua nớc brom d thì lợng brom tham gia phản

ứng 25,6g và sau thí nghiệm khối lợng bình nớc brom tăng thêm

5,32g. Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nớc brom có tỷ khối

so với metan là 1,9625. Tính hiệu suất của phản ứng crăckinh.

Bài 1.

Đốt cháy hoàn toàn khí A thu đợc 33g CO2 và 13,5g hơi nớc .

- Tìm CTPT, CTCT của A biết rằng ở đktc khối lợng riêng của A là

1,875g/l.



9



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

- Tìm lợng dung dịch KMnO4 4% có thể bị mất màu vừa đủ bởi lợng

chất A nh trên.

Bài 2.

Hai hidrocacbon A và B đều ở thể khí, A có công thức C 2xHy; B có

công thức CxH2x ( giá trị X trong hai c«ng thøc nh nhau).

a) LËp CTPT cđa A và B biết rằng tỷ khối A đối với CH 4 = 3,625

và tỷ khối của B đối với He lµ 7. ViÕt CTCT cđa A, B vµ gäi tên.

b) Từ B viết phơng trình điều chế các đồng phân A theo 3

cách.

Bài 3.

Một hỗn hợp X gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích

17,92 lít (00C và2,5 atm) sục qua bình nớc KMnO4 d, khối lợng bình

tăng thêm 70g.

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.

b) Xác định CTPT, CTCT của hai olefin đó.

c) Tính % số mol của hỗn hợp X.

d) Đốt cháy hoàn toàn thể tích của hỗn hợp X rồi cho sản phẩm

vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8M sẽ thu đợc muối gì? bao

nhiêu gam?

Bài 4.

Hỗn hợp A và B là hai anken có khối lợng 12,6g đợc trộn theo tỷ lệ

cùng số mol tác dụng vừa đủ với 32g brôm.

Nếu trộn hỗn hợp theo tỷ lệ cùng khối lợng thì 16,8g hỗn hợp tác

dụng vừa đủ với 0,6g H2 . Tìm CTPT của A, B biết MA< MB.

Bài 5.

Một hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon A, B thuộc cùng một dãy đồng

đẳng có VX =1,344 lít (54,60C, 1atm). Đốt cháy hoàn toàn X và cho

hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 thu đợc 10g kết

tủa, 5,67g Ca(HCO3)2 và khối lợng dung dịch tăng 0,54g.

a) Xác định dãy đồng đẳng của A, B.

b) Biết MA
và thành phần % thể tích trong hỗn hợp X.

c) Xác định CTCT của A, B biết A, B có mạch C thẳng và khi hợp

nớc mỗi anken chỉ cho một rợu.

Bài 6.

Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 hidrocacbon B (mạch hở). Lấy

3,36 lít (đktc) hỗn hợp X đốt cháy thu đợc 17,6g CO2 và 8,1g nớc. Lấy

3,36 lít hỗn hợp X cho qua dung dịch KMnO 4 d thì có 1,12 lít khí

(đktc) thoát ra.

1. Xác định CTPT có thể có của A, B. Chän CT ®óng cđa A, B biÕt

r»ng nÕu cho 3,36 lít hỗn hợp X qua nớc brom thì độ tăng khối lợng

bình nớc brom lớn hơn 3g.

2. Tính thể tích dung dịch KMnO 4 0,3M phải dùng để phản ứng

vừa đủ với 3,36 lít hỗn hợp X trên.

Bài 7.

Nạp C2H6 vào một bình có V =5,6 lít cho đến khi đạt đợc áp suất

P1= 1,2atm sau đó thêm một hỗn hợp 2 hidrocacbon A, B thuộc cùng

dãy đồng đẳng đến khi áp suất là P2 = 2,4atm và sau cùng nạp O2



10



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trêng

®Õn P3 = 12,4atm (P1 , P2 , P3 ®Ịu ®o ë 00C). BËt tia lưa ®iƯn ®Ĩ

®èt ch¸y hÕt các hidrocacbon tạo thành 57,2g CO2 và 28,8g nớc.

a) Chứng minh rằng A, B là ankan.

b) Xác định CTPT của A, B biÕt A, B ®Ịu thĨ khÝ ë ®ktc.

c) Sau khi đốt cháy thêm KOH rắn (thể tích không đáng kể)

vào bình. Tính áp suất P4 đo ở 00C.

Bài 8.

Một anken A kết hợp với H2 thu đợc một ankan B.

1. Xác định CTPT của A, B biết rằng để đốt cháy hết B bằng một

lợng O2 vừa đủ thì thể tích khí CO 2 thu đợc bằng một nửa tổng thể

tích của B và O2.

2. Một hỗn hợp X gåm A, B vµ H 2 víi VX = 22,4 lit. Cho X đi qua Ni

nung nóng xúc tác thu đợc hỗn hợp Y với dX/Y = 0,7. Tính VY , số mol H2

và A đã phản ứng với nhau.

3. Biết rằng hỗn hợp Y không làm phai màu níc brom vµ cã tû khèi

cđa Y so víi H2 bằng 16. Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp

X. Các thể tích khí đều đo ở đktc.

Bài 9.

Hỗn hợp A gồm H2 và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. Cho 19,04

lít A (đktc) đi qua bột Ni nung nóng đợc hỗn hợp B (hiệu suất 100%)

và tốc độ phản ứng của hai olefin là nh nhau.

Biết rằng B có thể làm nhạt màu nớc brôm. Còn nếu đốt cháy

1/2 hỗn hợp B thu đợc 43,56g CO2 và 20,43g nớc.

1) Xác định CTPT của hai olefin.

2) Tìm % thể tích các khí trong A.

Bài 10.

X là hỗn hợp gồm một ankan, một anken và hidro. Đốt cháy 8,512 lít

khí X (đktc) thu đợc 22g CO2 và 14,04g nớc.

1. Tìm tỷ khối của X so với không khí.

2. Dẫn 8,512 lít X (đktc) nói trên đi qua bột Ni nung nóng đợc hỗn

hợp Y có tỷ khối so với H2 là 12,6. Dẫn Y qua bình nớc brom d thấy có

3,2g brom tham gia phản ứng. Hỗn hợp Z thoát ra khỏi bình có tỷ khối

so với H2 là 12.

Tìm CTPT cuả các hidrocacbon đã cho và tính % thể tích các khí

trong X. Giả thiết các phản ứng hoàn toàn .

Bài 11.

Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng

đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm cháy qua bình 1 đựng H 2SO4 đặc

và bình II đựng KOH đặc thấy khối lợng bình I tăng (m + 4)g và

bình II tăng (m + 30)g.

a) Mỗi bình đã tăng lên bao nhiêu gam?

b) Tìm CTPT của hai olefin.

c) Oxi hoá hỗn hợp hai anken trên bằng dung dịch KMnO 4 trong

H2SO4 thu đợc một axit hữu cơ duy nhất. Xác định CTCT của

mỗi anken.

Bài 12.



11



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và H2. Tỷ khối của hỗn hợp này so với H 2 là

7,5. Đun nóng hỗn hợp với xúc tác Ni sau một thời gian đợc hỗn hợp mới

có tỷ khối so với H2 là 9.

a) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu.

b) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp sau.

c) Tính hiệu suất hidro hoá.

Bài 13.

X là hỗn hợp gồm olefin A và H2. Tỉ khối hơi của X so víi He lµ 3,33.

DÉn X qua bét Ni nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc hỗn

hợp khÝ Y cã tØ khèi so víi hidro lµ 8.

a) Tìm % số mol các khí trong X.

b) Xác định CTPT của A.

c) Oxi hoá A bằng dung dịch KMnO 4 trong H2SO4 thu đợc hai axit

hữu cơ liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Tìm CTCT của A.

Bài 14.

Một hỗn hợp X gồm H2, anken A và ankan B có V = 15,68 lít (đktc).

Cho X vào bình có V= 8 lÝt cã chøa mét Ýt Ni thĨ tÝch kh«ng đáng

kể. Nung bình một thời gian sau đó đa về 00C thì đợc hỗn hợp Y và

áp suất P2 = 1,54atm. Thêm từ từ dung dịch Br 2 vào bình và lắc

đều. Khi đã thêm 1lit nớc brom thì thấy nớc này không còn bị phai

màu nữa. Ta đợc hỗn hợp khí Z và áp suất khí ấy P 3=1,6atm. Khối lợng

dung dịch nớc brom tăng lên 2,1g.

a) Tính % anken bị hidro hoá.

b) Xác định CTPT của A và nồng độ mol/l của dung dịch nớc

brom.

c) Biết rằng B chiếm 50% thể tích của Z, Tính thành phần %

thể tích của hỗn hợp X.

d) Xác định CTPT của ankan B.

Bài 15.

Một bình kín chứa C2H4 , H2 (đktc) và một ít Ni. Nung bình một

thời gian sau đó làm lạnh đến 0 0C. áp suất trong bình lúc đó là

Patm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp trớc và sau phản ứng so với H 2 là 7,5 và

9.

a) Giải thích sự chênh lệch về tỉ khối.

b) Tính thành phần % thể tích mỗi khí trớc và sau phản ứng .

c) Tính P.

Bài 16.

Trong một bình kín dung tích 2,24 lít có chứa một it bột Ni và một

hỗn hợp khí H2, C2H4 và C3H6 (đktc). Tỉ lệ mol C2H4 và C3H6 là 1:1.

Nung bình một thời gian sau đó đa về 00C, áp suất trong bình

lúc đó là P2. Tỉ khối so với H 2 của hỗn hợp khí trong bình trớc và sau

phản ứng là 7,6 và 8,445.

a) Giải thích tại sao tỉ khối tăng.

b) Tính % thể tích trớc phản ứng.

c) Tính áp suất P2.

d) Tính hiệu suất phản ứng đối với mỗi anken biết rằng nếu

cho hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng từ từ qua nớc brom thì thấy

nớc brom bị nhạt màu và khối lợng bình nớc brom tăng 1,05g.Bài 16.



12



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Đốt cháy hỗn hợp 2 hiđrocacbon no là đồng đẳng liên tiếp bằng O 2

thu đợc CO2 và H2O. Tỉ lệ số mol hỗn hợp hiđrocacbon no: CO 2 là 22:

24.

1. Xác định CTPT của hiđrocacbon no.

2. Tính %V của mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp.

Bài 1.

Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B

thu đợc sản phẩm lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d và bình hai đựng

KOH d đậm đặc thì thấy bình 1 khối lợng tăng 11,7g, bình 2 khối

lợng tăng 30,8g.

Xác định CTPT của A, B biết rằng A kém hơn B một nguyên tử

C.



Bài 3.



Một bình kín dung tích 17,92 lít đựng hỗn hợp khÝ H2 vµ axetilen

(00C vµ 1atm) vµ mét Ýt bét Ni. Nung nóng bình một thời gian sau

đó làm lạnh đến 00C .

1. Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch

AgNO3 trong NH3 d sẽ tạo 2,4g kết tủa vàng. Tính khối lợng axetilen

còn lại sau phản ứng .

2. Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch nớc

brom ta thấy khối lợng dung dịch tăng lên 0,82g. Tính khối lợng etylen

tạo thành trong bình

3. Tính thể tích etan và thể tích H2 còn lại, biết rằng hỗn hợp khí

ban đầu có tỉ khối so với H2 bằng 4 .

Bài 4.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ A cần 12,8g O 2. Sau phản

ứng thu đợc 16,8 lít hỗn hợp hơi (1360C, 1atm) gồm CO2 và hơi nớc.

Hỗn hợp này có tỷ khối so với CH4 là 2,1.

a) Xác định CTPT cđa A. ViÕt CTCT cã thĨ cã cđa A.

b) X¸c định đúng CTCT của Avà gọi tên A biết rằng A tạo kết

tủa vàng khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Tính lợng

kết tủa khi cho 0,1 mol A phản ứng với hiệu suất 90%.

Bài 5.

Một hỗn hợp gồm axetilen , propilen, và metan.



- Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp thì thu đợc 12,6g nớc.

- Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch

chứa 50g brom

Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu.

Bài 6.

a) Hidrocacbon A, B đều ở dạng mạch hở. Trong phân tử A có 5

liên kết và 4 liên kết . Trong phân tử B có 7 liên kết và 3 liên kết

. Xác định CTCT của A,B và gọi tên.



b) Hỗn hợp A gồm hai hidrocacbon mạch hở A, B (là những

chất trong dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin).

- Dẫn 336 ml (đktc) A từ từ qua dung dịch nớc brom d thấy có

4g brom tham gia phản ứng và không có khí thoát ra.

- Nếu đốt cháy hoàn toàn 336 ml (đktc) A rồi dẫn sản phẩm

thu đợc qua nớc vôi trong có d thì thu đợc 4g kết tủa .



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định CTPC của A.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×