Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định CTCT của 6 chất đựng trong 6 lọ.

Xác định CTCT của 6 chất đựng trong 6 lọ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Bài 3.

Hai hợp chất hữu cơ X, Y đều chứa các nguyên tố C, H, O có M xvà

Mylà:Mx
Hòa tan hỗn hợp đó vào dung môi trơ đợc dung dịch E.

Cho E tác dụng với NaHCO3 thì số mol CO2 bay ra luôn bằng tổng

số mol của X và Y, không phụ thuộc vào tỷ lệ mol của chúng trong

dung dịch. Lấy một lợng dung dịch E chứa 3,6g hỗn hợp X, Y (n x + ny =

0,05) t¸c dơng hÕt víi Na thu đợc 784ml H2 (đktc).

1. Hỏi X, Y có những nhóm chức gì ?

2. Xác định công thức phân tử của chúng biết chúng không có

phản ứng tráng bạc, không làm mất màu dung dịch Br 2.

Khi tách loại một phân tử H2O ra khỏi Y thu đợc Z là hỗn hợp 2 đồng

phân cis-, trans- trong đó mỗi đồng phân có thể bị tách bớt 1 phân

tử H2O nữa tạo ra chất P mạch vòng. P không phản ứng với NaHCO 3.

Xác định CTCT của Y và viết phơng trình phản ứng chuyển

hóa Y Z P.

Đề

thi ĐHQGHN- 2000



Bài 4.

Hợp chất A có công thức phân tử là C8H12O5. Cho 0,01 mol A tác

dụng hết với lợng dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cô cạn thu đợc một

lợng rợu 3 lần rợu và 1,76g hỗn hợp chất rắn X gồm 2 muối của 2 axit

hữu cơ đơn chức.

Xác định công thức cấu tạo có thể có của A (không khai triển công

thức

gốc

hiđrocacbon).

Đề thi ĐH Y- Dợc Tp HCM 2001



Bài 5.

Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B chỉ chứa các nhóm chức rợu và

andehit. Trong mỗi phân tử A, B số nguyên tử hidro gấp đôi số nguyên

tử cacbon, gốc hidrocacbon có thể là gốc no hoặc có 1 liên kết đôi.

Nếu lấy cùng một số mol A hoặc B cho phản ứng với Na đều thu đợc

V lít H2, còn nÕu lÊy sè mol còng nh thÕ cho ph¶n øng với H2 thì cần

2V lít H2 (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất nh trên).

Cho 33,8g hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu đợc 7 lít H2 ở 136,50C

và 912mmHg. Nếu lấy 33,8g hỗn hợp X cho tác dụng hết với AgNO 3

đặc trong NH3, sau đó lấy lợng Ag kim loại thoát ra hoà tan bằng

HNO3 thì thu đợc 13,44 lít khí NO2 (đktc).

1. Xác định CTPT, viết CTCT của A, B.

2. Cần lấy A hoặc B để khi cho tác dụng với dung dịch KMnO 4 ta thu

đợc một rợu đa chức? Nếu lấy lợng A hoặc B có trong 33,8g hỗn

hợp X thì cần bao nhiêu ml dung dịch KMnO 4 0,1M để tác dụng

vừa đủ với X tạo ra rợu đa chức?

Đề 43 BĐTS

Bài 6.

Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B, trong phân tử mỗi chất chỉ

có1 nhóm chức OH hoặc CHO. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch AgNO3 trong NH3 d thì thu đợc 21,6gAg kim loại (không có khí

thoát ra vì tao muối amoni). Mặt khác nếu cho hỗn hợp X tác dụng

hoàn toàn với H2(t0, Ni xúc tác) thấy có 4,48 lít H 2 (ở đktc) tham gia



51



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

phản ứng. Nếu lấy sản phẩm phản øng víi H 2 cho t¸c dơng hÕt víi na

thÊy có 2,24 lít H2 (đktc) thoát ra; còn nếu đốt cháy hoàn toàn sản

phẩm đó rồi cho toàn bộ sản phẩm đốt cháy hấp thụ vào 300g dung

dịch KOH 28% thì sau thí nghiệm nồng độ của KOH còn lại là

11,937%.

Tìm

CTPT

của

A



B.

Đề 96 BĐTS



************

C. Hợp chất tạp chức và polime.



52



Giáo án dạy thêm 11 Hoàng Văn Trờng

Bài 1. Thực hiện d·y biÕn hãa sau.

1. ChÊt bÐo   gliexin   andehit acrylic   axit acrylic  

  axit clopropanoic   muèi natrihidroxipropanat   axit

lactic.

2. Lipit   natri oleat   axit oleic   axit stearic   natri

stearat

  1-heptandecan   n-heptan   toluen  

axit benzoic     natri benzoat   benzen.

3. Etanol   axit axetic   vinyl axetat   etanal.





polivinyl axetat   polivinyl ancol.

4. Phenol   phenyl axetat   natri axetat   axit axetic  

canxi axetat   axeton.

5. Tinh bột glucozơ rợu etylic axit axetic đồng(II)

axetat sắt II axetat   natri axetat   metan.

Bµi 2. Điều chế.

1. Từ tinh bột viết phơng trình điều chế: C2H5OH; CH3OH;

C2H4(OH)2; axit lactic; glixezin; caosu buna.

2. §iỊu chÕ panmitin từ CH4 và C32H66.

3. Điều chế etylenglicol và TNG từ tinh bột.

4. Từ vỏ bào mùn ca, viết phơng trình ®iỊu chÕ caosu buna, PE,

C2H5OCOCH3, PVC, caosu thiªn nhiªn, caosu clopren.

Bài 3. Giải thích.

1. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit có CTPT là (C 6H10O5)n

nhng xenlulozơ có thể kéo thành sợi còn tinh bột thi không?

2. Không nên giặt quần áot nilon, len, tơ tằm bằng xà phòng có độ

kiềm cao, không nên giặt bằng nớc quá nóng hoặc là ủi ở nhiệt

độ quá cao các loại quần áo trªn.



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định CTCT của 6 chất đựng trong 6 lọ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×