Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Mô hình luồng dữ liệu mức 1

2 Mô hình luồng dữ liệu mức 1

Tải bản đầy đủ - 0trang





Kết hợp với sơ đồ phân cấp chức năng, nhật ký khảo sát ta có:



Thông tin khách hàng

Thực đơn

Khách hàng



2.1 Vào danh sách khách hàng



E | Danh sách khách hàng

 



Kiêmtra khách



C | Thực đơn

 



2.2 Phục vụ thực đơn

Thực đơn được chọn

2.3 Lâp hóa đơn

A | Hóa đơn-order



Order



2.4 lâp phiêu order

Đối chiêu

2.0 Thanh toán

2.5 Phục vụ món



15



4.2.3.





Sơ đồ luồng dữ liệu của tiến trình 2.0: “Thanh toán”

Tách từ sơ đồ luồng dữ liệu mức 0 ta có tiến trình riêng:

1.0 Bán hàng



Khách hàng



Yêu cầu thanh toán



2.0 Thanh toán



Kiêm tra thông tin

A | Hóa đơn-order

 



Đáp ứng thanh toán



3.0 Báo cáo







1.0 Bán hàng



Kết hợp với sơ đồ phân cấp chức năng, nhật ký khảo sát ta có:



Yêu cầu thanh toán



Vđ cần giải quyêt

2.1 Tiêp nhân Y/c thanh toán

 



2.2 Kiêm tra hóa đơn

 



Đáp ứng thanh toán



A | Hóa đơn

 



Hóa đơn



Hợp lê



2.3 Thanh toán cho khách



16



4.2.3.





Sơ đồ luồng dữ liệu của tiến trình 3.0: “Báo cáo”

Tách từ sơ đồ luồng dữ liệu mức 0 ta có tiến trình riêng:

Lấy thông tin

Yêu cầu báo cáo



D | Danh sách nhân viên

 



3.0 Báo cáo



E | Danh sách khách hàng

 

 

A | Hóa đơn-order



Lãnh đạo Nhà hàng

Gửi báo cáo cáo



C | Thực đơn

 







Kết hợp với sơ đồ phân cấp chức năng, nhật ký khảo sát ta có:

Lấy thông tin

Yêu cầu báo cáo



D | Danh sách Nhân viên

 



3.1 Thống kê



3.2 Báo cáo



E | Danh sách khách hàng

 

 

A | Hóa đơn-order



Lãnh đạo Nhà hàng



Gửi báo cáo cáo



C | Thực đơn

 



*



*



17



*



Phần II: Thiết kế hệ thống

Chương I: Xây dựng CSDL mức logic

1.





Chính xác hóa dữ liệu và xác định các thuộc tính

Chính xác hóa dữ liệu



Dữ liệu gốc

THỰC ĐƠN

Mã món ăn

Tên món

Đ/v tính

Đơn giá

DANH SÁCH KHÁCH

HÀNG

Mã khách hàng

Họ và tên

Giới tính

Năm sinh

Địa chỉ

SĐT

HÓA ĐƠN THANH TOÁN

Sô hóa đơn

Tên khách hàng

Ngày

Địa chỉ

Điện thoại

Nhân viên lập

Tên món

Số lượng

Đ/v tính

Thành tiền

DANH SÁCH NHÂN VIÊN

Mã bộ phận

Tên bộ phận

Họ và tên nhân viên

Ngày sinh nhân viên

Địa chỉ nhân viên

SĐT nhân viên



Dữ liệu chính xác hóa

THỰC ĐƠN

Mã món

Tên món

Đ/v tính

Đơn giá

DANH SÁCH KHÁCH

HÀNG

Mã KH

Họ tên KH

Giới tính

Năm sinh

Địa chỉ KH

SĐT KH

HÓA ĐƠN THANH TOÁN

Số HD

Mã KH

Ngày lập

Mã NV

Mã món

Số lượng

DANH SÁCH NHÂN VIÊN

Mã BP

Tên BP

Mã NV

Họ tên NV

Ngày sinh NV

Địa chỉ NV

SĐT NV



18



Chú giải







Xác định danh sách các tập thuộc tính



- R1={Mã món, Tên món, Loại món, Đ/v tính, Đơn giá }

- R2={ Số HD, Mã KH, Mã NV, Ngày lập, Mã món, Số lượng }

- R3 ={ Mã BP, Tên BP, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa chỉ NV,

SĐT NV }

- R4={ Mã KH, Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH }(*)



 Xác định khóa chính

R1={Mã món, Tên món, Đ/v tính, Đơn giá }

Mã món  Tên món, Loại món, Đơn vị tính, Đơn giá

{Mã món} là khóa chính

R2={ Số HD, Mã KH, Ngày lập, Mã món, Số lượng }

Ta có:

Số hóa đơn  Mã khách hàng, Địa chỉ , Ngày lập, Điện thoại, Mã món, Tên đồ, Số

lượng, Giá

Số hóa đơn,Mã món  Số lượng

{Số hóa đơn, Mã món} là khóa chính



R3 ={ Mã BP, Tên BP, Mã NVQL, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa

chỉ NV, SĐT NV }

Ta có:

Mã BP  Tên BP, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa chỉ NV, SĐT NV

{Mã BP} là khóa chính



R4={ Mã KH, Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH }

Ta có:

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Mô hình luồng dữ liệu mức 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×