Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tư duy thái độ:Tập trung,logic,cẩn thận và chính xác

Tư duy thái độ:Tập trung,logic,cẩn thận và chính xác

Tải bản đầy đủ - 0trang

3

0

x   x  1

lim



suy ra đường thẳng y=0 là tiệm cận ngang

+ BBT:

x



-1



-



y'

y



+

-



+



0

-



0



* Đồ thị:

ĐĐB:

(0:3) ;(2:1) ;(-2:-3)

4



2



O



-5



5



-2



-4



-6



HĐTP2:

- Đường thẳng (d) cắt đồ thị (C ) tại

hai điểm phân biệt khi nào?

-cho hs lập phương trình hđgđ và

giải. gọi một học sinh lên bảng

trình bày

- Gv uốn nắn hướng dẫn học sinh

từng bước cho đến hết bài.



- phương trình hồnh độ giao điểm của (C) và (d) có

hai nghiệm phân biệt.

Bài giải của học sinh:

.phương trình hồnh độ:

3

2 x  m, ( x   1)

x 1

 2 x 2   2  m  x   m  3 0

 m 2  4m  28



Có:



 m  2   24  0, m

2



Vậy đường thẳng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân

biệt với mọi m.

Hoạt động 2: Giải bài tập số 9 trang 44 sgk

Cho hàm số y 



 m  1 x 



2m  1

(m là tham số) có đồ thị là (G)

x 1



a/ Xác định m để đồ thị (G) đi qua điểm (0;-1)

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thj của hàm số với m tìm được.



c/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị trên tại giao điểm của nó với

trục tung.

Hoạt động của GV,HS

Nội dung cần đạt

HĐTP1: Câu a

- Điểm M(x,y) thuộc đồ thị của hàm Để đồ thị (G) đi qua điểm (0;-1) ta phải có:

 2m  1

số khi nào?

 1

 m 0

1

+ Gọi 1 hs lên bảng giải câu a

HĐTP2: Câu b

- Với m=0, hàm số có dạng như thế

nào?

+ Yêu cầu hs tiến hành khảo sát, vẽ

đồ thị của hàm số và chỉ định 1 hs

lên bảng giải



+ y



x 1

x 1



* TXĐ

* Sự biến thiên

+ Đạo hàm y'

+ Tiệm cận

+ BBT

* Đồ thị.



+ Gv nhận xét, chỉnh sửa



y

4



2



1



O

1



-5



5



-2



-4



HĐTP3: Câuc

- Phương trình tiếp tuyến của một

đường cong tại điểm  x0 ; y 0  có

phương trình như thế nào?

- Trục tung là đường thẳng có

phương trình?

- Xác định giao điểm của đồ thị (G)

với trục tung?

- Gọi một hs lên bảng viết phương

trình tiếp tuyến



-6



+ y  y 0 k  x  x0  với k là hệ số góc của tiếp tuyến

tại x0 .

+ x=0

+ Giao điểm của (G) với trục tung là M(0;-1)



k=y'(0)=-2

+ Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là

y+1=-2x hay y=-2x-1

4. Củng cố: sơ đồ khảo sát và các bài toán liên quan

5. Bài tập về nhà: Bài 11/46 Sgk



Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 18: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I-Mục tiêu : Giúp học sinh :

1-Về kiến thức : Củng cố các khái niệm :

- Khái niệm đồng biến,nghịch biến , tính đơn điệu của hàm số và quy tắc

xét tính đơn điệu của hàm số.

- Khái niệm cực đại,cực tiểu . điều kiện đủ để hàm số có cực trị và quy

tắc tìm cực trị của hàm số.

- Khái niệm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số ; cách tìm giá trị

lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn .

2-Về kĩ năng :

- Biết cách xét dấu một nhị thức bậc nhất,tam thức bậc hai ; biết nhận

xét khi nào hàm số đồng biến ,nghịch biến và biết vận dụng quy tắc xét tính

đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản .

II-chuẩn bị củagiáo viên vàhọc sinh

1

Giáo viên : bảng treo kiến thức + bài tập nâng cao

2

học sinh : BTSGK

III-Tiến trình bài giảng :

1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số ;

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :Hoạt động 1:( 15)

Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập cđa häc sinh.

Cho hµm sè y = x3 - 3mx2 + 3(2m - 1)x + 1 có đồ thị là đờng

cong (Cm) - m là tham số.

1

a) Khảo sát hàm đã cho khi m = . Viết phơng trình tiếp tuyến

2

của ( C 1 ) tại điểm có tung độ bằng 1.

2



b) Xác định m sao cho hàm đồng biến trên tập xác định của nó.

c) Xác định m sao cho hàm số có một cực đại và một cực tiểu.

Ni dung cn t

Hoạt động của giáo viên,HS

a) Trình bày đầy đủ các bớc khảo sát - Uốn nắn cách biểu đạt của

và vẽ đợc đồ thị của hàm số y = x3 học sinh.

- Trình bày bảng đồ thị cđa

3 2

x + 1 ( C1 )

1

2

2

hµm sè øng víi m =

Viết đợc phơng trình tiếp tuyến tại

2

- Đặt vấn ®Ị:

®iĨm cã tung ®é b»ng 1 cđa ( C 1 ):

2

Tìm m để y1 là giá trị CT, y2

9

19

là giá trị CĐ và ngợc lại giá trị

y = 1 và y = x

y1 là CĐ, y2 là CT.

4

8



Ni dung cn t

Hoạt động của giáo viên,HS

b) y = 3x - 6mx + 3(2m - 1), ph¶i

- Gäi mét häc sinh thực hiện.

tìm m để có y 0 x  ’ = (m 1)2  0  m = 1

c) Tìm m để y = 0 có hai nghiệm

phân biệt tức là phải có m 1 lúc

đó y = 0 cho:

x1 = 1  y1 = 3m - 1,

x2 = 2m - 1 y2 = - 4m3 + 12m2 - 9m

+3

2



(



y



1



A



C1 )

2



C

B



0,5



D

-1.5



-1



x

-0.5



0



0.5



1



1.5



2



2.5



Đồ thị của hàm số y = x3 động 2: (10)

Giải bài toán:



3 2

x +1

2



Hoạt



x2

x 4x m

Hoạt động của GV,HS

- Định hớng:

Tiệm cận của đồ thị hàm đã

cho phụ thuộc vào m.

Đặt u(x) = x + 2, v(x) = x2 4x + m th× khi nào hàm y có

thể thu gọn đợc ?Kết luận đợc:

m > 4 hµm sè cã tiƯm cËn

ngang y = 0.

m = 4 hµm sè cã tiƯm cËn

ngang y = 0 và tiệm cận

đứng x = 2.

m = - 12 hàm số có tiệm cận



Tìm tiệm cận của đồ thị hàm sè y =

nội dungcần đạt

a) TiÖm cËn ngang:

2

1



x2

x

lim 2

 lim

= 0 nên đồ

x x 4x m

x

m

x4

x

thị của hàm số đã cho có tiệm cận

ngang y = 0.

b) Tiệm cận đứng:

Xét phơng trình V(x) = 0 có  ' = 4 m.

NÕu  ' < 0  m > 4 thì v(x) = 0 vô

nghiệm nên đồ thị hàm số đã cho

không có tiệm cận đứng



2



Hoạt động cña GV,HS

nội dungcần đạt

NÕu  ' = 0  m = 4 thì đồ thị hàm ngang

y = 0 và tiƯm cËn ®øng x =

sè ®· cho cã tiƯm cËn ®øng x = 2.

6.

NÕu  ' > 0  m < 4 vµ v(x) = 0 vµ

- 12  m < 4 hµm sè cã tiƯm

u(x) = 0 cã nghiƯm chung x = - 2 tøc

cËn ngang y = 0, tiÖm cËn

1

v(- 2) = 0  m = - 12, lóc ®ã y =

x  6 ®øng x = 2 - 4 m ,

đồ thị hàm đã cho có tiƯm cËn ®øng x = 2 + 4  m .

x = 6.

NÕu  ' > 0 vµ v(- 2) 0 - 12 m <

4 thì đồ thị hàm đã cho có 2 tiệm

cận đứng là:

x = 2 - 4  m vµ x = 2 + 4 m

Hoạt động 3: (12)

Giải bài toán:

Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 1

a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực

tiểu của đồ thị hàm số đã cho.

b) Biện luận số nghiệm của phơng trình sau theo m:

x3 + 3x2 + m = 0

Hoạt động của GV,HS

ni dungcn t

a) Viết đợc phơng trình đờng thẳng - Gọi học sinh thực hiện giải

đie qua các điểm cực đại, cực tiểu

phần a)

của đồ thị hàm số là:

- Dùng bảng đồ thị của hàm

y = - 2x + 1

số :

b) Biến đổi phơng trình đã cho về

y = - x3 - 3x2

dạng:

đã vẽ sẵn trên giấy khổ lớn

3

2

m = - x - 3x và vẽ đồ thị của hàm

để giải phần b).

số :

y = - x3 - 3x2 (C) ®Ĩ biƯn ln sè

giao ®iĨm của hai đờng (C) và y = m.

y



0

-2



-1

-1



-2



-3



-4



4. Củng cố : (3)

- tóm tắt các bài tập đã làm

5. Hớng dÉn:

- BTVN SGK



A



x

1



-



Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I-Mục tiêu : (1 kiến thức- Khái niệm đường tiệm cận ngang,tiệm cận đứng và cách

tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.

- Sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số và khảo sát một số

hàm đa thức và phân thức.

2 kỹ năng :

- Biết tìm cực trị và GTLN,GTNN của hàm số và phân biệt được cực đại

với giá trị lớn nhất ,cực tiểu với giá trị nhỏ nhất của hàm số.

- Biết tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và biết khảo sát một số hàm đa thức

và phân thức trong chương trình .

II-chuẩn bị củagiáo viên vàhọc sinh

1Giáo viên : bảng treo kiến thức + bài tập nâng cao

2học sinh : BTSGK

III-Tiến trình bài giảng :

1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số ;

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :)Ho¹t ®éng 1: (20’)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y =



x2

2x  1



2) Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = (x – 6) x 2  4 trờn on [0 ; 3].

ni dungcn t



Hoạt động của GV,HS



- Gọi học sinh thực hiện giải toán.

- Củng cố về sự khảo sát hàm số

bậc 1/bậc 1

- Uốn nắn cách trình bày bài

giải, cách biểu đạt của học sinh.



Cõu 1: (2điểm)

1

2



+ D = R \ {- }

5

0

(2x  1) 2

1

y  lim y 

+ xlim

��

x ��

2

lim  y  �



x � D



+ y’ =



+ x � 1



Câu 2: (2điểm)

y = (x – 6) x 2  4



+



2



x 2  4  (x  6).



y’ =



lim  y  �



1

x �

2



y’ =



1

x = - là tiệm cận đứng

2

1

y = là tiệm cận ngang

2



x

x2  4



2x 2  6x  4



x2  4

x1  1



y’ = 0 <=> �

x2  2





chon

chon



Bảng biến thiên:

x



-



y’



-



1

2



+



+



y



+

1

2



+

1

2



Đồ thị: x = 0 => y = -2

y = 0 => x = 2



-



Tính:

f(1) = -5 5

f(2) = -8 2

f(0) = -12

f(3) = -3 13

ĐS:



max y  3 13

[0;3]



min y 12

[0;3]



- Vấn đáp học sinh các bớc tìm

GTLN,GTNN của hàm số

- Củng cố quy tắc tìm min.max

trên đoạn

- Uốn nắn cách trình bày bài

giải, cách biểu đạt cña häc sinh.



ài 2.a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm số(C) y = f(x) = x4 + 2x2 -1.

b.Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (P) :y = 2x2 + k

HD:(KS theo sơ đồ và vẽ được đồ thị.)

III-Củng cố : Giáo viên củng cố cho học sinh các kiến thức trọng tâm trong

chương I

IV-Hướng dẫn về nhà : Hoàn chỉnh các bài tập trong SGK



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tư duy thái độ:Tập trung,logic,cẩn thận và chính xác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×