Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



giác với độ ẩm cơ chất là 55%, tỷ lệ T : C là 4 : 6, nồng độ dung dịch dinh dưỡng bổ

sung là 2X, thời gian nuôi cấy 9 ngày cho hàm lượng bào tử khoảng 93 x 108 CFU/g

chế phẩm.

2. Đề nghị

Nghiên cứu thu nhận bào tử Trichoderma theo lên men bán rắn trên các cơ chất

khác như xơ dừa, bã khoai mì, mạt cưa, rơm…

Tối ưu hóa mơi trường lên men bán rắn nhằm thu được sinh khối Trichoderma

koningii cao nhất.

Nghiên cứu xác định thời gian bảo quản chế phẩm vi sinh Trichoderma.

Khảo sát thời gian và nhiệt độ sấy ảnh hưởng đến khả năng sống sót của bào tử.

Kiểm tra các chỉ tiêu vi sinh vật và một vài chỉ tiêu hóa học của tiêu sọ thành

phẩm.



Tài liệu tham khảo

Tài liệu tiếng việt

[1].Trần Anh Đào, 2012. Phương pháp tách và tinh chế enzyme protease nhằm

thu được chế phẩm có độ tinh khiết cao. Khóa luận tốt nghiệp Kỹ sư Hóa thực phẩm,

Đại học Vinh

[2].Trần Văn Hòa, 2001. Trồng tiêu thế nào cho hiệu quả?. Tập 9. 101 câu hỏi

thường gặp trong sản xuất nơng nghiệp. NXB Trẻ tp. Hồ Chí Minh

[3].Phạm Thị Ánh Hồng (2003), Kỹ thuật sinh hóa, NXB ĐH Quốc gia, Tp.HCM,

tr. 81-86, 147-150, 164-166, 175-180.

[4].Lê Duy Linh và cộng sự. 1997. Thực tập nhỏ vi sinh. Tủ sách Đại học Khoa

học Tự nhiên Tp. Hồ Chí Minh.

[5].Phạm Hồng Lộ (1991). Cây cỏ việt nam, NXB Trẻ Tp. Hồ Chí Minh.



98



Đồ án tốt nghiệp



[6].Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thị Nguyên, Nguyễn Thị Ngọc Nhân, Hứa Tú

Anh, “Sử dụng chế phẩm Biovina để xử lý vỏ hạt tiêu trong chế biến tiêu sọ”, Hội nghị

Khoa Học Công Nghệ Lần Thứ 8, Đại học Bách khoa Tp. Hồ Chí Minh 2002.

[7]..Bùi Văn Miên, Nguyễn Đình Kinh Luân, “ Bước đầu nghiên cứu qui trình

cơng nghệ và thử nghiệm chế biến tiêu đen thành tiêu trắng phù hợp với qui mô vừa và

nhỏ tại Việt nam” Tạp chí Khoa học Kỹ thuật, số 1/2004, Đại học Nơng Lâm Tp. Hồ

Chí Minh.

[8].Tơn Nữ Tuấn Nam, “Báo cáo đánh giá chất lượng và thị trường hồ tiêu tại

Việt Nam”, Dự án Quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên miền Trung, 2008.

[9].Nguyễn Hoàng Phúc và những cộng sự, 2012. Tìm hiểu về ứng dụng của

nhóm enzyme cellulase. Tiểu luận tốt nghiệp, Đại học Công nghệ Thực phẩm Tp. Hồ

Chí Minh.

[10].Huỳnh Thị Hồng Sương. 2013. Nghiên cứu quá trình tách chiết và tinh sạch

sơ bộ enzym cellulase từ Trichoderma viride. Khóa luận tốt nghiệp, Đại học Sài Gòn.

[11].Lương Đức Phẩm. 1998. Cơng nghệ vi sinh vật. Nhà xuất bản Nông nghiệp,

Hà Nội

[12].Nguyễn Bá Phương Thảo, 2009. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả

năng sinh tổng hợp enzyme amylase từ nấm mốc Aspergillus niger và Mucor trên mơi

trường lên men bán rắn. Khóa luận tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ Sinh học, Đại học

Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh.

[13].Nguyễn Tiến Thắng và các tác giả (2006), Thực tập Công nghệ protein

& enzyme, Viện Sinh học Nhiệt đới, Tp.HCM, tr. 23-27.

[14].Đồng Thị Thanh Thu. 1995. Hóa sinh ứng dụng. Tủ sách Đại học Tổng hợp

Tp. Hồ Chí Minh.

[15].Đồng Thị Thanh Thu, “Giáo trình sinh hóa cơ bản”, Tủ sách Đại học Khoa

Học Tự Nhiên, 2002.



99



Đồ án tốt nghiệp



[16].Trần Linh Thước. 2003. Tài liệu thực tập chuyên đề cao học chuyên ngành

vi sinh khóa X, XI. Đại học Khoa học Tự nghiên Tp. Hồ Chí Minh.

[17].Lê Ngọc Tú và cộng tác viên, “Enzym vi sinh vật, tập 1”, NXB Khoa học và

Kĩ thuật, Hà Nội, 1982.

[18].Lê Ngọc Tú và cộng tác viên, “ Enzyme vi sinh vật, tập 2”, Nhà xuất bản

khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 1982.

[19]. Hoàng Trọng (2002), Xử lý dữ liệu nghiên cứu với SPSS for windows,

NXB Thống kê, Hà Nội.



Tài liệu nước ngoài

[20]. Catherine K. Waje, Hyun-Ku Kim, Kyong-Su Kim, Setsuko Todoriki and

Joong-Ho Kwon, “Physicochemical and Microbiological Quanlities of Steamed and

Irradiated Ground Black Pepper (Piper Nigrum L.)”, J. Agric. Food Chem., 2008, 56

(12), pp 4592 -4596.

[21]. Clipson N., Landy E., Costello M.J. and Otte M, 2001. A check-list of the

marine species in Europe and a bibliography of guides to their identification.

Collection Patrimoines Naturels, 50. In: , European register of marine species: 15-19.

Muséum national d'Histoire naturelle, Paris

[22]. Collins T, Charles Gerday., Georges Feller, 2004. Xylanases, xylanase

families and extremophilic xylanase. FEMS Microbiology Reviews, 29: 3 – 23.

[23]. Cui Fumian, Liu Han and Han Hui. 1995. Studies on the conditions for

cellulase production from Trichoderma koningii CP88329. Wei Sheng wu xue Tong

bao: 72-76.



100



Đồ án tốt nghiệp



[24]. Elad Y., Chet I., and Henis Y. (1981), “A selective medium for improving

quantitative isolation of Trichoderma sp. from soid”, Phytoparasitica, 9(1), p. 59-67.]

[25]. Gopinathan K.M. and Manilal V.B.,“Pectinolytic decotication of pepper

(Piper nigrum L.)”, Journal of Food Science and Technology, Vol. 41, No. 1, Page 7477, 2004.

[26]. Hans-Walter Heldl, “Plant Biochemistry”, Elsevier Academic Press, Pages

4-6, 2005.

[27]. Helmut Uhlig, Elfriede M. Linsmaier- Bednar, Industrial enzymes and their

applications, Awiley- Interscience Publication, John Wiley & Sons, Inc, 1998.

[28]. Jian Liu and Jichu Yang, 2007. Cellulase production by Trichoderma

koningii AS3.4262 in solid-state fermentation using lignocellulosic waste. In: Food

Technology and Biotechnology, 45: 420-425. Zagreb Croatia.

[29]. Karimi M., et al. (2009), “The effect of moisture content on physical

properties of wheat”, Pakistan Journal of Nutrition, 8(1), p. 90-95.]

[30]. King Monkut's Institue of Technology Thonburi, 1996. The workshop on

solid substrate fermentation in biotechnology.

[31]. Kulkarni N.,Shendye A., Rao M., 1999. Molecular and biotechnological

aspects of xylanases. FEMS Microbiology Reviews, 29: 411-456.

[32].Namiki Takashi, Nakahara Ryozo, Abe Maseyuki, “Method for Producing

White Pepper and White Pepper”, WO/2007/139094.

[33]. Nguyen Viet Dung (2005), Molecular engineering of the inhibitor sensitivity

of an endoxylanase enzyme, Thesis of Master of Science in Molecular Biology,

Katholieke Universiteit Leuven, Vrije Universiteit Brussel, Belgium.

[34]. Pitt J.I. and Hocking A.D. 1997. Fungi and Food Spoilage. Blackie

Academic and Professional-An Imprint of Chapman and Hall.



101



Đồ án tốt nghiệp



[35]. Raimbault Maurice. 1998. General and microbiological aspects of solid

substrate fermentation. In: EJB Electronic Journal of Biotechnology Vol.1, No. 3: 174188.

[36]. Stuart M. Linton, Peter Greenaway, “Presence and properties of cellulase

and hemicellulase enzymes of the Gecarcinid land crabs Gecarcoidea natalis and

Discoplax hirtipies”, The Journal of Experimental Biology 207, Pages 4095, 2004.

[37]. Tolan J.S. 1999. Alcohol production from cellulosic biomass: The logen

process, a model system in operation. In: Jacques, and L. T. Kelsall, The alcohol

textbook: 117-129. Nottingham University Press.

[38]. Uhlig Helmut. 1998. Industrial Enzymes and Their Applications. Hoboken,

John Wiley and Sons, Inc, New Jersey.

[39]. Wood T. M. 1968. Cellulolytic enzyme system of Trichoderma koningii.

Separation of components attacking native cotton. In: J. Biochem. 109: 217-227.

[40]. Wood T.M. and McCrae S.I. (1972). The purification and properties of the

C1 component of Trichoderma koningii cellulase. In: J. Biochem. 128: 1183-1192.

Tài liệu điện tử

[41]. http://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93_ti%C3%AAu

[42]. http://www.peppervietnam.com

[43]. http://www.xttm.mard.gov.vn/Site/vi-vn/71/54/179/0/Default.aspx

[44]. http://forum.dayhoahoc.com/threads/hoa-tan-xenluloz.54522/)

[45].http://www.hoahocngaynay.com/vi/nghien-cuu-giang-day/bai-nghiencuu/86-pectin-va-ung-dung.html.

[46]. Http://www.nutriondata.comwww.energyefficiencyasia.org

[47].http://sangiaodichnongsan247.com/san-pham-nong-san/1207-ban-hat-tieuchin-do-nha-vuon.html



102



Đồ án tốt nghiệp



PHỤ LỤC

Phụ lục A. Số liệu hiệu suất bóc vỏ (%) dùng cho xử lý thống kê ở thí nghiệm khảo sát

ảnh hưởng của tỷ lệ NL:NN đến HSBV của hạt tiêu đen.

Nghiệm thức



Lần lặp lại



Trung bình



1



2



3



A (1:2)



10,4



10,7



9,8



10,3



B (1:3)



19.1



17,5



19,2



18,6



C (1:4)



20,7



20,3



19,6



20,2



D (1:5)



20,1



20,2



22,1



20,8



E (1:6)



21,0



18,7



21,5



20,4



Phụ lục B. Bảng ANOVA thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ NL : NN đến

HSBV của hạt tiêu đen trên kết quả phụ lục A.

ANOVA Table for HSBV 1_1 by TY LE NLNN 1

Source

Sum of Squares Df Mean Square

Between groups 234.216

4

58.554

Within groups

9.86

10 0.986

Total (Corr.)

244.076

14



F-Ratio

59.39



Multiple Range Tests for HSBV 1_1 by TY LE NLNN 1

Method: 95.0 percent LSD

TY LE NLNN 1 Count

A

3

B

3

C

3

E

3

D

3



Mean

10.3

18.6

20.2

20.4

20.8



Homogeneous Groups

X

X

XX

XX

X



1



P-Value

0.0000



Đồ án tốt nghiệp



Contra

st

A-B

A-C

A-D

A-E

B-C

B-D

B-E

C-D

C-E

D-E



Sig. Differen

ce

* -8.3

* -9.9

* -10.5

* -10.1

-1.6

* -2.2

-1.8

-0.6

-0.2

0.4



+/Limits

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649

1.80649



* denotes a statistically significant difference.

Phụ lục C. Số liệu hiệu suất bóc vỏ (%) dùng cho xử lý thống kê ở thí nghiệm khảo sát

ảnh hưởng của thời gian ngâm nước (giờ) đến HSBV của hạt tiêu đen.

Nghiệm thức



Lần lặp lại



Trung bình



1



2



3



A (9)



14,0



10,5



13,6



12,7



B (12)



11,9



17,3



15,8



15,0



C (15)



17,7



19,3



17,6



18,2



D (18)



24,2



19,3



24



22,5



E (21)



26,1



27,5



23,8



25,8



F (24)



25,9



29,5



25,6



27,0



Phụ lục D. Bảng ANOVA thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của thời gian ngâm nước

(giờ) đến HSBV của hạt tiêu đen trên kết quả phụ lục C



ANOVA Table for HSBV 2 by TIME NN

Source

Sum of Squares Df Mean Square F-Ratio

Between groups 510.54

5 102.108

21.69



2



P-Value

0.0000



Đồ án tốt nghiệp



Within groups

Total (Corr.)



56.48

567.02



12 4.70667

17



Multiple Range Tests for HSBV 2 by TIME NN

Method: 95.0 percent LSD

TIME NN Count

Mean

A

3

12.7

B

3

15.0

C

3

18.2

D

3

22.5

E

3

25.8

F

3

27.0



Homogeneous Groups

X

XX

X

X

XX

X



Phụ lục E. Số liệu TSVKHK (CFU/ml) dùng cho xử lý thống kê ở thí nghiệm khảo sát

ảnh hưởng của nhiệt độ thanh trùng (0C)

Nghiệm thức



Lần lặp lại



Trung bình



1



2



3



700C



407,3



372,3



326,5



368,7



800C



167



152,2



176,7



165,3



900C



42



38,8



50,3



43,7



Phụ lục F. Bảng ANOVA thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ thanh trùng

(0C) trên kết quả phụ lục E



ANOVA Table for HSBV3 by NHIETDO TT

Source

Sum of Squares Df Mean Square F-Ratio

Between groups 161783.

2 80891.6

132.66

Within groups 3658.68

6 609.78

Total (Corr.)

165442.

8



3



P-Value

0.0000



Đồ án tốt nghiệp



Multiple Range Tests for HSBV3 by NHIETDO TT

Method: 95.0 percent LSD

NHIETDO TT

Count Mean

90

3

43.7

80

3

165.3

70

3

368.7



Homogeneous Groups

X

X

X



Contrast Sig. Difference +/- Limits

70 - 80

*

203.4

49.3356

70 - 90

*

325.0

49.3356

80 - 90

*

121.6

49.3356

* denotes a statistically significant difference.



Phụ lục G. Số liệu TSVKHK (CFU/ml) dùng cho xử lý thống kê ở thí nghiệm khảo sát

ảnh hưởng của thời gian thanh trùng (0C)



Nghiệm thức



Lần lặp lại



Trung bình



1



2



3



10 phút



47,5



42,8



54,6



48,3



20 phút



31,4



27,6



32,8



30,6



30 phút



15,4



12,8



18,6



15,6



Phụ lục H. Bảng ANOVA thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của thời gian thanh trùng

(0C) trên kết quả phụ lục G



4



Đồ án tốt nghiệp



ANOVA Table for HSBV4 by TIME TT

Source

Sum of Squares Df

Mean Square

Between groups 1607.58

2

803.79

Within groups

101.94

6

16.99

Total (Corr.)

1709.52

8



F-Ratio

47.31



P-Value

0.0002



Multiple Range Tests for HSBV4 by TIME TT

Method: 95.0 percent LSD

TIME TT

Count

30

3

20

3

10

3



Mean

15.6

30.6

48.3



Homogeneous Groups

X

X

X



Contra Sig. Differen +/st

ce

Limits

10 - 20 * 17.7

8.23513

10 - 30 * 32.7

8.23513

20 - 30 * 15.0

8.23513

* denotes a statistically significant difference.



Phụ lục I. Số liệu hiệu suất bóc vỏ (%) dùng cho xử lý thống kê ở thí nghiệm khảo sát

ảnh hưởng của nồng độ chế phẩm enzyme (%) đến HSBV của hạt tiêu đen.



5



Đồ án tốt nghiệp



Lần lặp lại



Nghiệm

thức



Trung bình



1



2



3



1 (%)



63,9



52,7



59,2



58,6



2 (%)



74,5



66,6



75,8



72,3



3 (%)



85,1



81,2



72,2



79,5



4 (%)



84,7



84,2



79,5



82,8



5 (%)



84,4



87,2



85,2



85,6



6 (%)



90,6



79,2



88,2



86



Phụ lục K. Bảng ANOVA thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng nồng độ chế phẩm enzyme

(%) đến HSBV của hạt tiêu đen trên kết quả phụ lục I



ANOVA Table for HSBV5 by NONG DO E

Source

Sum of Squares Df Mean Square

Between groups

1662.58

5

332.516

Within groups

293.24

12 24.4367

Total (Corr.)

1955.82

17

Multiple Range Tests for HSBV5 by NONG DO E



Method: 95.0 percent LSD

NONG DO E

Count

1

3

2

3

3

3



Mean

58.6

72.3

79.5



F-Ratio

13.61



Homogeneous Groups

X

X

XX



6



P-Value

0.0001



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×