Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
§1-3 : ĐẶC ĐIỂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

§1-3 : ĐẶC ĐIỂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

40Năm



TRệễỉNG ẹHTL- TRUNG TAM ẹH2



đ

h

t

l



ẹATN: TKSB Ho



chửựa nửụực Soõng Loõ



Lu vực hồ chứa Sơng Lơ có các đặc trưng sau:

Bảng 1-1: Các thông số của lưu vực hồ chứa Sông Lơ

Lưu vực



Flv (km2)



Llv(km)



Js(‰)



Jlv(‰)



Blv(km)



Hình dạng



Sơng Lơ



18,4



9,25



32,43



141,17



1,70



Chữ nhật



Trong đó:

Flv

Llv

Blv

Js

Jlv



:

:

:

:

:



Diện tích lưu vực (km2).

Chiều dài lưu vực (km).

Chiều rộng lưu vực (km).

Độ dốc của lòng hồ (J‰).

Độ dốc của lưu vực (J‰).



2. Đặc điểm về khí hậu

Tài liệu đo đạc các yếu tố khí tượng, trong lưu vực vừa ít, vừa kém và khơng tồn diện.

a. Các trạm đo

Tài liệu dùng để tính toán gồm:

- Tài liệu đo mưa của Trạm thủy văn Tuy Hoà (1957 - 1991).

- Tài liệu bốc hơi của Trạm thủy văn Tuy Hoà (1957 - 1989).

b. Chọn trạm tính tốn

- Về đặc trưng ơn, ẩm độ khơng khí, tốc độ gió lớn nhất và lượng bốc hơi mặt nước:

Theo số liệu thực đo trạm Tuy Hoà.

- Về lượng mưa lưu vực: Phân tích lựa chọn theo số liệu thực đo ở trạm Tuy Hòa.

c. Kết quả tính tốn:

Qua kết quả tính tốn có các đặc trưng khí tượng, khí hậu chủ yếu như sau:

*.Nhiệt độ khơng khí từng tháng trong năm:

Bảng 1-2

Tháng

T0C

Ttb ( 0C )

Tmax (0C)

Tmin (0C)



1



2



3



4



5



6



7



8



9



23

31.6

15.2



23.6

34.3

16.1



25.5

36

16.4



27.1

39.2

18.8



28.7

40

21.4



29.0

39.4

21.9



28.9

38.3

22.6



28.6

38.4

22.6



27.4

38.4

22.0



10



11



12



Năm



26.3 25.1 23.5

35.5 34.1 30.4

19.1 18.9 18.3



26.4

40.0

15.2



* Độ ẩm tương đối của khơng khí từng tháng trong năm:

Bảng I - 3

Tháng

T0C



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



Năm



Utb (0C)



84



85



83



82



78



75



74



75



81



85



85



83



81



11



12



* Tốc độ gió bình qn các tháng trong năm

Bảng I 4

Thỏng



1



2



3



4



5



6



8



7



8



9



10



40Năm



TRệễỉNG ẹHTL- TRUNG TAM ẹH2



đ

h

t

l



ẹATN: TKSB Ho



chửựa nửụực Soõng Lô

Tốc độ gió (m/s)



10



12



13



14



19



20



28



34



17



11



18



19



- Tốc độ gió lớn nhất theo số liệu quan trắc của trạm Khí tượng thuỷ văn Tuy Hoà từ

năm 1976 -1989 đã xuất hiện tốc độ gió lớn nhất theo 8 hướng như sau

Bảng I – 5

Hướng



B



N



Đ



T



ĐB



ĐN



TB



TN



Tốc độ (m/s)



25



15



18



10



20



11



20



20



- Tốc độ gió lớn nhất theo các tầng suất như sau (không kể hướng) :

V50% = 18 m/s;

V4% = 20 m/s.

* Bốc hơi nước mặt

Lấy theo số hiệu thực đo Tuy Hoà: Z0 = 1.323 mm.

* Lượng mưa lưu vực:

Căn cứ vào số liệu thực đo ở trạm tuy hòa như sau:

- Lượng mưa năm:

Bảng I – 6

Tháng

X50% (mm)



1

55.

3



2



3



4



5



6



7



8



23.9



30.8



33.7



71.7



49.4



42.0



50.7



9



10



201.2 467.0



11



12



415.3 159.9



Tổng

1600.8



Lượng mưa năm đo được ở trạm tuy hòa trong vòng 34 năm. kết quả chọn lượng

mưa năm cho lưu vực Sông Lô:

X0 = 1600.8 mm,

Cvx= 0.80,

Cs = 2 Cv.

- Lượng mưa gây lũ:

Lượng mưa gây lũ thường biến đổi cả về lượng và thời gian, mưa lũ lớn nhất là do

bão, thường xuất hiện trong 2 tháng 10 và 11 hàng năm.

- Mưa lủ: Trị số mưa 1 ngày max

Theo tài liệu 34 năm (1957-1990) của trạm thuỷ văn Tuy Hồ, tiến hành tính tốn và

vẽ đường tần suất (dạng đường phân bố Pearson 3). Kết quả tính tốn lượng mưa ngày lớn

nhất ứng với các tần suất được trình bày trong bảng sau:

Bảng I - 7

Xnp (mm)

n(năm)

0.5%

2%

10%

34

858.09

620.08

362.98

3. Đặc điểm thủy văn:

a. Dòng chảy năm:

*Tiêu chuẩn dòng chảy năm lưu vực hồ chứa Sơng Lơ

+ Lưu vực Sơng Lơ có diện tích nhỏ, dòng chảy trên Sông chiụ ảnh hưởng trực tiếp

của mưa và phân thành 2 mùa rõ rệt.

- Mùa lũ từ thang 9 đến tháng 12.

- Mùa kiệt từ tháng 1 đến tháng 8 nm sau.

Theo s liu thc o trm tuy hũa.

9



40Năm



TRệễỉNG ẹHTL- TRUNG TÂM ĐH2



®

h

t

l



ĐATN: TKSB Hồ



chứa nước Sông Lô



Kết quả tính tốn tiêu chuẩn dòng chảy năm cho lưu vực Hồ chứa Nước sông Lô được ghi

ở bảng sau:

Bảng I - 8

X0

(mm)

1601



Y0

(mm)

736,4



Q0

(m3/s)

0,43



W0

(106m3)

13,56



M0

(l/s.km2)

18,4



α0



Cv



Cs



0,5



0.80



2cv



*Dòng chảy năm ứng với tần suất thiết kế

Với chuẩn dòng chảy Q0 = 0.43 m3/s; Cv = 0.46; Cs = 2 Cv.

Theo phân bố dạng Pearson III, ta có kết quả như sau:

Bảng I - 9

3



Q0 (m /s)

0.43



Đặc trưng thiết kế

Cv

0.46



Dòng chảy năm theo tần suất

Q50% (m3/s)

Q75% (m3/s)

0.348

0.342



Cs

2Cv



*Phân phối dòng chảy năm lưu vực Hồ chứa Sơng lơ P = 75%.

Bảng I –10

Tháng



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



Q (m3/s)



0,050



0,021



0,035



0,228



0,040



0,109



0,085



0,047



0,314



1,056



1,444



0,669



W75%

(106m3)



0,135



0,051



0,093



0,591



0,108



0,282



0,229



0,127



0,814



2,829



3,742



1,792



*.Lượng tổn thất do bốc hơi:

- Tổn thất do bốc hơi trung bình nhiều năm (Z0):

Tính theo phương pháp cân bằng:

∆Z0 = Zn – (X0 – Y0) = 1466 – (1600.8-736) = 605.5 mm.

- Tổn thất do bốc hơi hàng tháng trong năm:

Căn cứ vào giá trị ∆Z0 đã tính ở trên, theo tỷ lệ phân phối của lượng bốc hơi đo

bằng ống Piche của trạm tuy hòa, chúng tơi đã xác định lượng tổn thất bốc hơi hàng tháng

tại lưu vực Hồ sông lô như sau:

Bảng I – 11

Tháng

∆Z0

(mm)



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



Năm



38.1



33.1



42.1



46



63.2



75.0



76.4



75.9



45.5



32.1



34.8



39.4



601.5



b. Dòng chảy lũ:

*Lũ lớn nhất hàng năm

- Lưu lượng đỉnh lũ và tổng lượng lũ theo tn sut

Bng I 12

P%

Q (m3/s)

Wpmax (106m3)



0.5

613.72

10.26



2.0

403.75

7.42



10



10.0

194.61

4.34



40Năm



TRệễỉNG ẹHTL- TRUNG TAM ĐH2



®

h

t

l



ĐATN: TKSB Hồ



chứa nước Sông Lô



c. Dòng chảy phù sa:

Tình hình chung : Sơng Lơ có đặc điểm lượng bùn cát lơ lửng ít và tập trung vào

mùa lũ, lượng cát sỏi phía đáy Sơng tương đối nhiều so với bùn cát lơ lửng, thành phần hạt

thơ nhiều.

ước tính lượng bùn cát hồ Sơng Lơ :

Lượng ngậm cát bình qn nhiều năm ρ0 = 200 g/m3.

Dung trọng γ1 = 1.1 T/m3.

d. Đường đặc tính lòng hồ chứa Sơng Lơ:

- Căn cứ vào bình đồ lòng hồ tỷ lệ 1/10.000 đã do Công Ty cổ Phần Đầu Tư Xây

Dựng Phát Triển Cơ Sở Hạ Tầng Và Công Nghệ P &L cung cấp .

- Căn cứ vào tuyến đập đã chọn

Trên cơ sở đó ta lập được quan hệ (Z~F) và (Z~V) của hồ chứa nước sông Lô, kết

quả như sau:

Bảng I – 13

Z (m)



23



25



27



29



31



33



35



37



39



41



43



F (ha)



0,0



0,33



0,94



2,73



6,04



11,91



17,20



21,42



25,13



29,19



33,42



V(103m3)



0



2,80



15,16



49,92



135,71



316,91



610,59



998,42



1463,76



2007,09



2632,56



e. Tài liệu thuỷ nông.

- Tài liệu tính tốn nước cấp tưới cho 350 ha cung cấp cho 1 lúa và vụ hoa màu và 50 ha

vùng cao cơ cấu trồng cỏ và cây hoa màu cho 2 xã an phú và bình kiến, lượng nước dư

thừa có thể cấp nước 1 phần cho trạm bơm phú vang. Do Công Ty cổ Phần Đầu Tư Xây

Dựng Phát Triển Cơ Sở Hạ Tầng Và Công Nghệ P &L cung cấp:

Kết quả tính tốn nhu cầu nước tưới của khu tưới hồ sông lô như bảng sau:

bảng 1-14: Bảng tổng hợp yêu cầu nước tưới từng tháng trong năm

Tháng



I



II



III



IV



V



VI



VII



VIII



IX



X



XI



XII



Tổng



Wyc-Lúa (10³m3)



141.9



172.0



211.5



15.8



0.0



0.0



0.0



343.6



292.1



10.6



0.0



69.5



1257.1



Wyc-Đậu (10³m3)



99.7



210.5



243.2



20.4



65.3



107.0



98.6



9.7



0.0



0.0



0.0



0.0



854.6



Wyc-BơngDX

(10³m3)



18.8



47.0



84.5



71.3



89.3



50.1



2.3



0.0



0.0



0.0



0.0



0.0



363.3



Wyc-Bơng HT

(10³m3)



0.0



0.0



0.0



1.9



29.7



52.7



83.3



85.8



37.0



0.0



0.0



0.0



290.5



WycT cộng

(10³m3)



260.4



429.5



539.3



109.5



184.3



209.9



184.2



439.1



329.1



10.7



0.0



69.5



2765.4



§1-4 : ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT

1. Đặc điểm địa chất cơng trình

a. Địa chất khu vực lòng h.

11



40Năm



TRệễỉNG ẹHTL- TRUNG TAM ẹH2



đ

h

t

l



ẹATN: TKSB Ho



chửựa nửụực Soõng Loõ



Vựng hồ chứa Sông Lô là một thung lũng hẹp nằm giữa vùng đồi núi cao kéo dài từ

hướng Đông sang hướng Tây, đá nền là Granít, độ dốc khoảng 9 - 10%, tầng phủ lòng hồ là

các lớp trầm tích bở rời đệ tứ gồm: cuội, sỏi, cát, sét có chiều dày tổng cộng 15 m. Quanh

hồ bao bọc bởi các dãy núi cao rắn chắc, qua khảo sát không thấy xuất hiện vết nứt nên

khơng có khả năng mất nước khi xây dựng hồ chứa.

b. Địa chất tuyến đập.

Địa hình đập trên một đoạn thu hẹp của hồ có phương Đông Bắc - Tây Nam song

song với chiều dài của hồ. Đập bắc qua sườn của hai ngọn đồi thấp có độ dốc từ 15÷ 200.

Lòng Sơng tự nhiên chảy lệch về bên phải, bên trái tạo thành một thềm rộng khá bằng

phẳng kéo dài. Trong khu vực tuyến đập chủ yếu là cây trồng, trên sườn đối hai bên thực

vật thưa thớt, cây thấp nhỏ. Cấu tạo địa chất tuyến đập gồm 2 lớp được mô tả từ trên xuống

dưới như sau:

- Lớp 1: Lớp đất phủ trên mặt là cát bột, sét nhẹ chứa hàm lượng hữu cơ và rễ thực

vật màu xám đến nâu, tơi xốp, dày từ 0,3÷ 0, 5 m phân bố rộng rãi ở phần mặt đáy tuyến

đập.

- Lớp 2: Nằm dưới lớp 1, là lớp sét pha có màu xám trắng đến vàng loang lổ ở trạng

thái nửa dẻo nửa cứng, đây là bồi tích thềm sơng, có chiều dày từ 3 ÷ 5 m, tại mặt cắt lòng

Sơng có nơi độ dày lớp này là 7m, ở hai bên vai đập thỉnh thoảng có chen các thấu kính

cát mỏng.

Dưới lớp 2 là tầng đá gốc, khả năng chịu lực cao, hệ số thấm nhỏ, trong tính tốn có

thể coi là tầng khơng thấm. Vì lớp này nằm sâu, do hạn chế về mẫu thí nghiệm nên khơng

có số liệu cho lớp này.

c. Địa chất tuyến tràn.

Địa chất tuyến tràn từ trên xuống dưới được phân thành các lớp như sau:

- Lớp 1: Lớp phủ hữu cơ, trên mặt là lớp bột sét chứa mùn hữu cơ, rễ thực vật trắng

đen rời rạc, dày từ (0,3÷ 0,5)m, có nơi lộ ra đá tảng granít.

- Lớp 2: là lớp sét nặng có màu nâu vàng, kết cấu chắc, cứng phân bố rộng rãi, dày

trung bình từ (2÷ 5) m chứa nhiều dăm, cuội, đá granít.

d. Địa chất tuyến cống lấy nước.

Địa chất tuyến cống lấy nước từ trên xuống dưới như sau:

- Lớp 1: Phủ hữu cơ là lớp đất á sét lẫn bùn hữu cơ, tơi, xốp, có chiều dày từ

(0,3÷ 0,5)m.

- Lớp 2: Sườn tích gồm cuội tảng, dăm sỏi kết cứng bởi sét bột, dày từ (1÷ 2,5)m.

e. Địa chất tuyến kênh.

Địa tầng tuyến kênh đi qua gồm:

- Lớp 1: Hữu cơ, á sét chứa mùn hữu cơ và rễ thực vật dày 0,5m.

- Lớp 2: Sét vàng màu nâu hoặc xanh xám cứng, dẻo dính khi gặp nước, dày từ

(1÷ 1,5)m.

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

§1-3 : ĐẶC ĐIỂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×