Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II.Tính toán ngoại lực:

II.Tính toán ngoại lực:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THỦY CÔNG

CỐNG LỘ THIÊN



THIẾT KẾ



____________________________________________________________________

- G1, G2 - Trọng lợng các phần của mố

- G3 - Trọng lợng tờng ngực

- G4 - Trọng lợng cầu công tác.

- G5 - Trọng lợng cầu giao thông

- G6 - Trọng lợng do ngời và xe trên cầu.

- T1, T2 - áp lực nớc ngang từ thợng lu và truyền qua khe van .

ứng suất thẳng đứng ở đáy mố xác định theo công thức nén

lệch tâm:

G M 0

m



Fm

Wm

Trong đó:

G: tổng các lực thẳng đứng

Mo: tổng mô men ngoại lực lấy với tâm đáy mố.

Fm: diện tích đáy mố

Wm: mô men chống uốn của đáy mố.

Kết quả tính toán nh bảng sau:

Loại

mố



Mố

bên



Tên

tải

trọng

G1+G2

G3

G4

G5

G6

T1

T2





Trị số

240,0

2,3

13,3

33,3

8,6

31,4

1,3

330,2

0



Tay

đòn

Mo

(m)

0

0

-3,11

-7,15

-2,8 -37,24

1,1 36,63

2,0 17,20

-1,8 -56,52

0,37

0,48

-46,60



Loại

mố



Trị số



Mố

giữa



240,0

4,6

26,6

66,6

17,2

62,8

2,6

420,4

0



Tay

đòn





men



0

0

-3,11

-14,30

-2,8

-74,48

1,1

73,26

2,0

34,40

-1,8 -113,04

0,37

0,96

-93,20



Từ bảng tính trên ta xác định đợc ứng suất thẳng đứng ở đáy

mố nh sau:

+ Tính cho mố bên:

Fm = 1*15 = 15,0 (m2).

d.L 2m 1* 152

Wm 



37,5 (m3)

6

6

 G  M o 330,2 46,6 23,36

m 









Fm

Wm

15 37,5 20,77

+ TÝnh cho mè gi÷a:

Fm = 1,2*15 = 18 (m2).

Wm = 45 (m3).

m 



G  Mo

420,4 93,2 25,43









(T/m2)

Fm

Wm

18

45 21,28



Tõ biĨu ®å øng suất đáy mố đã tính đợc ở trên, tách một băng

giữa bản đáy dể tính toán ta có:

__________________________________________________________________________

SV: Trần thị Minh Ngut – Lớp TH11

Trang

19



ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THỦY CÔNG

CỐNG LỘ THIÊN



THIẾT KẾ



____________________________________________________________________

+ Gäi P'1 lµ lùc tËp trung cđa mố bên truyền cho đáy P'1 =

PK1.b.d, với b = 1m, d = 1,0 m ta cã:

   min (23,36 20,77)

PK 1  max



22,07 (T)

2

2

 P'1 = 22,07*1*1 = 22,07 (T)

+ Gäi P'2 lµ lùc tËp trung cđa mố giữa truyền cho đáy P'2 =

PK2.b.d, với b = 1m, d = 1,2 m ta cã:

   min (25,43 21,28)

PK 2  max



23,36 (T)

2

2

 P'2 = 23,36*1*1,2 = 28,03 (T)

2. Các lực phân bố trên băng:

-Trọng lợng níc trong cèng

qo = .b.hn; hn: chiỊu s©u líp níc ở băng tính toán ta có

hn=3.95m

qo = 1*1*3.95 = 3.95 (T/m)

- Trọng lợng bản đáy:

q1 = b.t.b = 2,5*1*1 = 2,5 (T/m); t: chiều dày bản đáy tại

băng tính toán

- Lực đẩy nổi: ( gồm lực thấm và lực thuỷ tĩnh)

q2 = nhđnb; hđn: cột nớc đẩy nổi tại băng tính toán

hđn = H2 + t +(hA+hB)/2 = 1,1+1+(3,6+2,0)/2 = 4,9 m

 q2 = 1*4,9*1 = 4,9 (T/m)

- Ph¶n lực nền: (sơ bộ coi nh phân bố đều)

q3 = Pp.b; Pp: cờng độ áp lực đáy móng tại băng tÝnh to¸n

Pp = (max+min)/2 = (20,79+17,65)/2 = 19,22 (T/m2)

 q3 = 19,22*1 = 19,22 (T/m)

3. Lực cắt không cân bằng (Q):

a-Trị số: xác định từ phơng trình cân bằng tĩnh sau:

Q + PK + 2l.qi = 0.

Trong đó:

2l: chiều dài băng tính toán; 2l = 17,3 m

P'K = 2P'1 + 2P'2 = 2*22,07+2*28,03 = 100,2 (T)

qi = qo + q1 - q2 - q3 = 5,4+2,5-5,11-19,22 = -16,43 (T/m)

3



 Q = -P'K - 2l.  qi = -100,2 - (17,3*-16,43) = 184,04 (T )

i 0



b- Phân phối lực cắt (Q) cho mố và bản đáy:

+ Xác định vị trí trục trung hßa: y0 



Fm .y1  Fđ .y2

Fm  Fđ



Trong ®ã:

Fm: Tỉng diƯn tÝch c¸c mè; Fm = 1*6,4*2+1,2*6,4*2 = 28,16

m2

__________________________________________________________________________

SV: Trần thị Minh Nguyệt Lụựp TH11

Trang

20



ẹO AN MON HOẽC: THUY CONG

CONG LO THIEN



THIET KE



____________________________________________________________________

Fđ: Diện tích phần bản ®¸y; F® = 17,3*1 = 17,3 m2

y1 = 4,2 m; y2 = 0,5 m

 y0 



28,16* 4,2  17,3* 0,5

2,79 m

28,16 17,3



+ Vẽ biểu đồ mô men tĩnh Sc của băng tính toán:

- Từ trục trung hoà trở lên:

Sc = Fc.Yc = 2*4,61*1*4,61/2+2*4,61*1,2*4,61/2 = 46,75 m 3

- Từ đáy mố trë xuèng:

Sc = Fc.Yc = 1*17,3*(2,79-0,5) = 39,62 m3

+ TÝnh diện tích biểu đồ Sc:

- Phần A1 (tơng ứng với mố)

A1 = 46,75*4,61/2+(46,75+39,62)*1,79/2 = 185,06 m 4

- Phần A2 (tơng ứng với bản đáy)

A2 = 39,62*1/2 = 19,81 m4

+ Phân phối Q cho mố (Qm) và bản đáy (Qđ):

Qm Q.



A1

185,06

184,04*

166,24 (T)

A1  A 2

185

,06 19,81



Q® = Q - Qm = 184,04-166,24 = 17,80 (T).

+ Phân Qm cho các mố theo tû lƯ diƯn tÝch: P"K Fmk.



Qm

 Fm



Fmè bªn = 1*6,4 = 6,4 m2; Fmè gi÷a = 1,2*6,4 = 7,68 m 2

 Fmè = 2*6,4+2*7,68 = 28,16 m2

* Mè bªn: P''1 = P''4 = 6,4*166,24/28,16 = 37,78 (T)

* Mè gi÷a: P''2 = P''3 = 7,68*166,24/28,16 = 45,34 (T)

+ Phân Qđ đều cho bản đáy: q4 = Qđ/2l = 17,8/17,3 = 1,03

(T/m)

4. Tải trọng bên: do cống không phân khe lún nên chỉ tính toán

tải trọng bên giáp với bờ đất bao gồm:

+ Tải trọng đứng: S = đ.hđ.b

đ,hđ: dung trọng và chiều cao của cột đất đắp; đ,= 1,7 T/m3;

hđ:= 7,4m

S = 1,7*7,4*1 = 12,58 (T/m)

+ Mô men do áp lực đất nằm ngang gây ra: Mđ = E.yđ

E: áp lực đất nằm ngang đợc xác định theo công thức sau:

dH 2 . c

2.C2

E

 2CH  c 

2

d

Víi c = tg2(45-/2) = tg2(45o-16/2) = 0,568





1,7* 7,42 * 0,568

E

 2* 1* 7,4*

2



0,568



2* 12

16,46(T/m)

1,7



yđ: khoảng cách từ điểm đặt của E đến đáy băng yđ = H/3 =

7,4/3 = 2,47 m

Mđ = 16,46*2,47 = 40,66 (T.m)

+ T¶i träng do xe cé trên đờng: Sơ bộ chọn q5 = 2 (T/m)

__________________________________________________________________________

SV: Trần thÞ Minh Ngut – Lớp TH11

Trang

21



ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THỦY CONG

CONG LO THIEN



THIET KE



____________________________________________________________________

5. Sơ đồ ngoại lực cuối cùng:

+ Các lực tập trung tại mố:

- Mố giữa: P2 = P2 = P'2 + P''2 = 28,03+45,34 = 73,37 (T).

- Mè bªn: P1 = P4 = P'1 + P''1 = 22,07+37,78 = 59,85 (T).

+ Lực phân bố đều trên băng:

q = q0 + q1 + q2 + q4 = 5,4+2,5-5,11+1,03 = 3,82 (T/m).

+ Lực bên từ phía giáp đất: ( S, M®, q5):

S = 12,58 (T/m); M® = 40,66 (T.m); q5 = 2 (T/m)

III. tính toán nội lực và cốt thép:

Nh mục đích đã nêu ở trên, trong đồ án này xác định sơ đồ

ngoại lực để tính kết cấu bản đáy theo phơng pháp dầm trên nền

đàn hồi. Cụ thể ở đây ta áp dụng phơng pháp của M.I.GorbunopPoxadop vì quá trình tính toán tơng đối đơn giản và có bảng lập

sẵn.

Theo phơng pháp tính toán đã nêu các trị số nội lực đợc tra

theo bảng lập sẵn ứng với các loại tải trọng và phụ thuộc vào độ

E l3

. Sau khi

E h3



cứng t của dải tính toán, đợc xác định nh sau: t 10. 0 .



xác định đợc độ cứng của dải tra bảng ứng với từng loại tải trọng

xác định các hệ số P, Q, M và tiến hành tính toán các trị số nội lực

theo các biĨu thøc trong b¶ng 8-2 (trang 118 - ThiÕt kÕ cống). Với

các biểu đồ nội lực ứng với từng loại tải trọng đã tính đợc, dùng phơng pháp cộng biểu đồ ta xác định đợc nội lực trong dầm.

Sau khi xác định đợc nội lực trong dầm tiến hành tính toán và

bố trí cốt thép chịu lực theo phơng ngang còn theo phơng dọc

đặt thép theo cấu tạo./.

-------------------------------o0o-----------------------------



__________________________________________________________________________

SV: Trần thị Minh Ngut – Lớp TH11

Trang

22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II.Tính toán ngoại lực:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×