Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bố trí các bộ phận cống

Bố trí các bộ phận cống

Tải bản đầy đủ - 0trang

b). KÕt cÊu têng:

Víi chiỊu réng khung cèng b = 3,5m, chiÒu cao têng L = 7,3 5,2 = 2,1m, ta cã: b/L < 2  tÝnh theo b¶n.

KÝch thíc sơ bộ xác định: = 0,2m

- Dầm trên: 0,40,59,6 (m3)

- Dầm dới: 0,40,69,6 (m3)

3. Cầu công tác:

Cầu công tác là nơi mặt đáy đóng mở và thao tác van. Chiều

cao cầu công tác cần tính toán đảm bảo khi kéo hết cữa van lên

vẫn không còn khoảng không cần thiết để đa van ra khỏi vị trí

cống khi cần. Kết cấu bao gồm bản mặt, dầm đỡ và các cột chống.

Kích thớc các bộ phận nh sau:

Cao trình đỉnh cầu: Zđc = Zđt + h + l + =

7,3+7+1,5+0,5 = 16,3m

BỊ réng cÇu 3m.

KÝch thíc cét chèng (3030)cm.

ChiỊu cao lan can 0,8m.

4. Khe phai và cầu thả phai:

Đợc bố trí ở đầu và cuối cống để ngăn nớc và giữ cho khoảng

không khô ráo khi sửa chữa cống, trên cầu thả phai ta bố trí đờng

ray cho cầu thả phai.

5. Cầu giao thông:

Cao trình mặt cầu bố trí cao hơn đỉnh cống khoảng 0,5m.

Bề rộng mặt cầu do yêu cầu giao thông có xe qua lại từ 8 10 tấn,

ta chọn b = 5m.

Vị trí đặt cầu chọn sao cho không cản trở thao tác van, phai.

6. Mố cống: Bao gồm mố giữa và mố bên.

- Do bố trí cửa van phẳng nên trên mố có khe van và khe phai.

- Chiều dày mố giữa d = 1m. ChiỊu cao ®Ønh mè: Z ®m = Z®t =

7,3

- Mè giữa phải bố trí đầu mố tròn để đảm bảo điều kiện

thuận dòng.

- Chiều dày mố bên cần đủ để chịu áp lực đất nằm ngang,

chọn db=0,8m. Đầu mố dạng nửa tròn để thuận dòng.

7. Khe lún: Do bề rộng cống không lớn lắm nên không cần bố trí

khe lún.

8. Bản đáy:

Chiều dài bản đáy thờng thoả mãn điều kiện thuỷ lực, ổn

định của cống và yêu cầu bố trí kết cấu bên trên. Sơ bộ chọn

chiều dài bản đáy từ điều kiện bố trí kết cấu bên trên L = 18m.

Chiều dài bản đáy chọn theo điều kiện thuỷ lực, nó phụ thuộc

bề rộng cống, tải trọng bên trên và tính chất đất nền. Thông thờng

SVTH: NGUYEN THANH NAM10



ta chän theo kinh nghiƯm  = 1m, sau ®ã kiĨm tra lại bằng tính

toán kết cấu bản đáy.



II. Đờng viền thấm:

Bao gồm bản đáy cống, sân trớc, các bản cừ, chân khay, kích

thớc bản đáy cống.

Kích thớc các bộ phận khác nh sau:

1. Sân trớc: Vật liệu làm sân có thể là đất sét, á sét, bê tông, bê

tông cốt thép hoặc bitum. Khi có vật liệu tại chỗ (đất sét, á sét)

cần cố gắng tận dụng.

Chiều dài sân Ls (34)H.

Trong đó:

H: là cột nớc trớc cống.

Chọn Ls= 2,2H = 2,2.4,54 = 9,988m. Chọn Ls= 10m.

Chiều dày sân trớc:   H/[J], víi [J] = 1, H = 0,18

Trong đó:

H: là độ chênh mực nớc ở phía trên và phía dới sân trớc lấy

bằng chênh lệch mực nớc trớc và sau cống, ở đây H = 0,18m

[J]: Gradien thấm cho phép, phụ thuộc vào vật liệu làm sân,

lấy [J] = 46.

Khi sân bằng bê tông thờng làm chiều dày không thay đổi từ

đầu đến cuối sân. Chiều dày ở đầu sân thờng lấy theo điều

kiện cấu tạo t = 0,5m.

Sân trớc bằng bê tông M200 đổ tại chỗ, dới có lớp bê tông lót

M100 dày 10cm.

2. Chân khay:

ở hai đầu bản đáy, sân trớc và sân sau, sân tiêu năng cần

làm chân khay cắm sâu vào nền để tăng ổn định và góp phần

kéo dài đờng viền thấm.

Sơ bộ chọn kích thớc bản đáy nh hình vẽ:



1,0



2,0



1,0

1,0 1,0



4. Thoát nớc thấm:

Các lỗ thoát nớc thấm thờng bố trí ở sân tiêu năng, dới sân phải bố

trí tầng lọc ngợc bao gồm lớp cát lọc dày 20cm, lớp dăm (sỏi) lọc dày

20cm, sân tiêu năng đợc làm bằng bê tông M200, dày 1m đổ tại

chỗ.



SVTH: NGUYEN THANH NAM11



5. Sơ bộ kiểm tra chiều dài đờng viền thấm:

Ta có công thức:

Ltt C.H

Trong đó:

Ltt: chiều dài tính toán của đờng viền thấm tính theo phơng

pháp của Len

H: cột nớc lớn nhất trong cống.

C: hệ số phụ thuộc vào loại đất nền. Tra phơ lơc P3-1  C = 3.

H = Z®TK- Z®k = 3,54 - (-1,0) = 4,54 m.

 Ltt > 3.4,54 = 13,62 m.

Theo phơng pháp Len:

Ltt= lđ + ln/m.

lđ: Chiều dài tổng cộng của các đoạn thẳng đứng và các

đoạn xiên góc có góc nghiêng so với phơng ngang  45o.

l®= 0,5 + 1,5 + 1,4 + 1,4 + 2 = 6,8 m.

ln= 14 + 2 +10 = 26 m.

m = (11,5). Chän m = 1,0.

 Ltt= 6,8 + 26/1,0 = 32,8 m.

Ltt > C.H thoả mãn điều kiện.



III. Nối tiếp thợng lu và hạ lu:

1. Nối tiếp thỵng lu:

Gãc më cđa têng vỊ phÝa tríc, chän víi tg = 1/4 ( = 14o). Vì

cống dẫn lu lợng thiết kế tơng đối lớn QTK = 60m3/s nên ta chọn tờng cánh là mặt nón góc mở 14o nối tiếp với kênh thợng lu.

Đáy đoạn nối tiếp kênh thợng lu cần có lớp phủ chống xói bằng

đá xây vữa M100, dới lớp đá xây có tầng đệm bằng dăm cát dày

15cm. Chiều cao lớp phủ chống xói ta chọn b»ng 0,8m, L s©n phđ =

0,8.10 = 8,0m.

2. Nèi tiÕp kênh hạ lu:

- Tờng cánh hình thức giống tờng cánh thợng lu, mặt nón, góc

mở nhng góc mở 1 nhỏ h¬n sao cho tg1 = 1/4  1,6. Ta lÊy 1 = 12o



14o



SVTH: NGUYEN THANH NAM12



12o



- Sân tiêu năng: bằng bê tông M200 đổ tại chỗ, có bố trí lỗ

thoát nớc. Chiều dày sân đợc xác định nh sau: t 0,15V1 h1

V1,h1: lu tốc và chiều sâu đoạn nớc nh¶y.

h1= .hc = 1,05.1,086 = 1,14 m.

V1= Q1/1 = 60/(bk.h1) = 60/(7.1,14) = 7,52 (m/s).



t  0,15.7,52 1,14  1,2m

Chän t = 1m.

- Sân sau: Làm bằng bê tông M200 đổ tại chỗ, có lỗ thoát nớc,

phía dới có tầng đệm bằng hình thức lọc ngợc.

Chiều dài sân sau xác định theo công thức kinh nghiệm:



L ss k q. H

Trong đó:

H: chênh lệch cột nớc thợng hạ lu, H = 3,54 - 3,36 = 0,18 m.

k: hƯ sè phơ thuộc tính chất lòng kênh. Do đất lòng kênh là loại

đất cát pha nên k = 10 20, lấy k = 10

q: lu lợng đơn vị cuối sân tiêu năng.

q = Q/b = 60/7 = 8,571 (m3/s.m)

Lss  10 8,571. 0,18  19,069 m. Chän Lss= 19 m.



4. TÝnh to¸n thấm dới đáy công trình

I. NHữNG VấN đề CHUNG:

1. Mục đích:

Xác định lu lợng thấm q, lực thấm đẩy ngợc lên bản đáy cống

Wt và Gradien thấm J. ở đây do đặc tính của cống chỉ yêu cầu

xác định Wt và J.

2. Trờng hợp tính toán:

Khi chênh lệch mực nớc thợng - hạ lu lớn nhất.

3. Phơng pháp tính: Vẽ lới thấm bằng tay.



II. Tính thấm cho trờng hợp đã chọn:

1. Vẽ lới thấm:

- Tất cả các đờng dòng và đờng đẳng thế phải trực giao

nhau.

- Các ô lới là hình vuông cong.

- Đờng thế đầu tiên là mặt nền thấm phía thợng lu

- Đờng thế cuối cùng là mặt nền thấm phía hạ lu

- Đờng dòng cuối cùng là tầng không thấm nớc ở -40

SVTH: NGUYEN THANH NAM13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bố trí các bộ phận cống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×