Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. Phương trùng với đường thẳng nối Q và M, độ lớn:

C. Phương trùng với đường thẳng nối Q và M, độ lớn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Vectơ cường độ

điện

trường

do

điện tích điểm Q>0

gây ra tại một

điểm

M,

Chiều

của :

A. Hứơng gần

Q

B. Hướng xa

Q

C. Hướng cùng

chiều với

D.



Ngược







E

F



chiều với

4. Khái niệm nào dưới đây

cho biết độ mạnh, yếu của

điện trường tại một điểm?

A. Điện tích

B.

Điện

trường

C. Cường độ điện

trường

D. Đường sức in

5. Đặt một điện tích

dơng, khối lợng nhỏ

vào một điện trờng

đều rồi thả nhẹ. Điện

tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều

của đờng sức điện trờng.

B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.

C. vuông góc với đờng sức điện trờng.

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

6. Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. §iƯn

tÝch sÏ chun ®éng:

A. däc theo chiỊu cđa ®êng søc điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.

C. vuông góc với đờng sức điện trờng.

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

7. Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một

điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A.

B. C.

D.

QQ

EE

99.10

.109999 22

8. Cờng độ điện trờng gây ra bởi

rrr

điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một

khoảng 10 (cm) có độ lín lµ:

A. E = 0,450 (V/m).

B. E = 0,225 (V/m).

C. E = 4500 (V/m). D. E = 2250

(V/m).



9. Một điện tích điểm Q

= - 2.10-7 C, đặt tại

điểm A trong mơi

trường có hằng số điện

mơi  = 2. Véc tơ

cường độ điện trường

do điện tích Q gây ra

tại điểm B với AB = 6

cm có

A. phương AB,

chiều từ A đến B, độ

lớn 2,5.105 V/m.

B. phương AB,

chiều từ B đến A, độ

lớn 1,5.104 V/m.

C. phương AB,

chiều từ B đến A, độ

lớn 2,5.105 V/m.







E



D. phương AB,

chiều từ A đến B, độ

lớn 2,5.104 V/m

10. Quả cầu nhỏ khối

lượng m = 25 g, mang

điện tích q = 2,5.10-7 C

được treo bởi một sợi

dây khơng dãn, khối

lượng không đáng kể

và đặt vào trong một

điện trường đều với

cường độ điện trường

có phương nằm ngang

và có độ lớn E = 106

V/m. Góc lệch của dây

treo so với phương

thẳng đứng là

A. 300.

B. 450.







E



C. 600.



D. 750.



DẠNG 3: ĐIỆN THẾ -HIỆU ĐIỆN THẾ

CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

I. ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ

N



ur

E

M



d



H



1. Công của lực điện trường đều:

A = qEd

q: điện tích (C); q có giá trò đại số (dương

hoặc âm)

d: hình chiếu của MN theo phương đường

sức (m)

d = MN.cosα; α = (d, MN)

r

d cùng chiều thì d E > 0; d ngược chiều



thì d < 0

2. Điện thế:

a. Điện thế tại một điểm trong điện

A M�

V



M

trường: 



q





 công của lực điện trường làm điện tích

A M�



q di chuyển từ M 

b. Điện thế tại một điểm M gây bởi điện

q

VM  k

tích q: 

r

c. Điện thế tại một điểm do nhiều điện

tích gây ra: V = V1 + V2 + … + Vn

3. Hiệu điện thế: ; với AMN là công

A MN

của lực điện trường làm di chuyển điện U MN  VM  VN  q

tích q từ M đến N

4. Thế năng tĩnh điện: Wt(M) = q.VM



d



ur

ME N







5. Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện

thế



U MN  E.d

Véctơ cường độ

điện trường hướng từ nới có điện thế cao tới nơi có

điện thế thấp.

Với d là khoảng cách 2 điểm đang

xét theo hướng đường sức (m), d có

giá trò đại số.

1 2 1 2

mv 2  mv1

2

2



6. Đònh lý động năng: Wđ2 –

Wđ1= = A12 = q.U12 = q(V1 - V2)

II. CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH

TRONG ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU:

1. Gia tốc: 

r



r

ur

F qE

a 

- Độ lớn của gia tốc: 

m q Em

a



2. Chuyển động thẳng biến đổi đều:

m

- Các phương trình động học: ; ;  v 2vvv2 02a.S

at2

at

0

r

r

 v0 t 

3. Chuyển động cong: Chọn hệ trục toạ độ 0xS 

E; 0y 2/ /E

0xy có 

r

r

a. 

v0  E

- Phương trình chuyển động:  với 

�x qvU

0t

a





- Phương trình quỹ đạo; 

a1 22

y�y rurmd

x

2at



b.  xiên góc với 

2v

� vE020

- Phương trình chuyển động: 

� x  v0 cos t



- Phương trình quỹ đạo: 

a

y �

tan

1.xat2  v sin t x 2

y



B. BÀI TẬP:



 v00cos  

� 2



Bài 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm M

và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (C) từ M đến N là bao

nhiêu? ĐS: A = - 1 (J).



Bài 2: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện

tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên

trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vng góc với các tấm.

Tính cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại đó. ĐS: E = 200 (V/m).

Bài 3: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E =

100 (V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg).

Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng

đường là bao nhiêu. ĐS: S = 2,56 (mm).

Bài 4: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai

tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2(cm). Lấy g = 10 (m/s2).

Tính Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó. ĐS: U = 127,5 (V).

Bài 5: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (C) và q2 = -  2.10-2 (C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một

đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Tính cường độ điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng

bằng a. ĐS: EM = 2000 (V/m).

Bài 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD= 200V. Tính:

a. Cơng của điện trường di chuyển proton từ C đến D

b. Công của lực điện trường di chuyển electron từ C đến D.

Bài 7: Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông trong điện trường đều, cường độ E = 5000V/m.

Đường sức điện trường song song với AC. Biết AC = 4cm, CB = 3cm. Góc ACB = 900.

a. Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B, B và C, C và A.

b. Tích công di chuyển một electron từ A đến B.

Bài 8: Một electron bay với vận tốc v = 1,12.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V, theo hướng của

các đường sức. Hãy xác định điện thế V2 ở điểm mà ở đó electron dừng lại.

Bài 9: Một electron bắt đầu chuyển động dọc theo chiều đường sức điện trường của một tụ điện phẳng, hai

bản cách nhau một khoảng d = 2cm và giữa chúng có một hiệu điện thế U = 120V. Electron sẽ có vận tốc là

bao nhiêu sau khi dịch chuyển được một quãng đường 3cm.

Bài 10: Một electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng. Điện trường trong khoảng hai

bản tụ có cường độ E=6.104V/m. Khoảng cách giữa hai bản tụ d =5cm.

a. Tính gia tốc của electron.

b. Tính thời gian bay của electron biết vận tốc ban đầu bằng 0.

c. Tính vận tốc tức thời của electron khi chạm bản dương.

Bài 11: Giữa hai bản kim loại đặt song song nằm ngang tích điện trái dấu có một hiệu điện thế U1=1000V

khoảng cách giữa hai bản là d=1cm. Ở đúng giữa hai bản có một giọt thủy ngân nhỏ tích điện dương nằm lơ

lửng. Đột nhiên hiệu điện thế giảm xuống chỉ còn U2 = 995V. Hỏi sau bao lâu giọt thủy ngân rơi xuống bản

dương?

Bài 12: Một electron bay vào trong một điện trường theo hướng ngược với hướng đường sức với vận tốc

2000km/s. Vận tốc của electron ở cuối đoạn đường sẽ là bao nhiêu nếu hiệu điện thế ở cuối đoạn đường đó

là 15V.

Bài 13: Một electron bay trong điện trường giữa hai bản của một tụ điện đã tích điện và đặt cách nhau

2cm với vận tốc 3.107m/s theo phương song song với các bản của tụ điện. Hiệu điện thế giữa hai bản phải

là bao nhiêu để electron lệch đi 2,5mm khi đi được đoạn đường 5cm trong điện trường.

C. TRẮC NGHIỆM

1. Công của lực điện khơng phụ thuộc vào

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

B. cường độ của điện trường.

C. hình dạng của đường đi.

D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

2. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

B. phương chiều của cường độ điện trường.



C. khả năng sinh công của điện trường.

D. độ lớn nhỏ của vùng khơng gian có điện trường.

3. Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì cơng của lực điện trường

A. chưa đủ dữ kiện để xác định.

B. tăng 2 lần.

C. giảm 2 lần.

D. không thay đổi.

4. Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

B. dịch chuyển vng góc với các đường sức trong điện trường đều.

C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

5. Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch

chuyển tăng 2 lần thì cơng của lực điện trường

A. tăng 4 lần.

B. tăng 2 lần.

C. khơng đổi.

D. giảm 2 lần.

6. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì cơng của của lực điện

trường

A. âm.

B. dương.

C. bằng không.

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

7. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện

trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

A. 1000 J.

B. 1 J.

C. 1 mJ.

D. 1 μJ.

8.Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A =

1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

A. q = 2.10-4 (C).

B. q = 2.10-4 (C). 

C. q = 5.10-4 (C).

D. Đáp án khác

9. Một điện tích q = 1 (C) di chuyển từ điểm A đến  điểm B trong điện trường, nó thu được một năng

lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:

A. U = 0,20 (V).

B. U = 0,20 (mV).

C. U = 200 (kV).

D. U = 200 (V).

10. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10

V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

A. 8 V.

B. 10 V.

C. 15 V.

D. Đáp án khác



CHỦ ĐỀ: TỤ ĐIỆN

A. CÔNG THỨC

1. Điện dung của tụ điện

- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

(Đơn vị là F,

Q mF….)

C

- Cơng thức tính điện dung của tụ điện phẳng:

U

 .S

. Với S là phần diện

C

9

tích đối diện giữa 2 bản.

9.10 .4 .d

Chú ý:

+ Nối tụ vào nguồn: U = hằng số

+ Ngắt tụ khỏi nguồn: Q = hằng số

+ Với mỗi một tụ điện có 1 hiệu điện thế giới hạn nhất định, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2

bản tụ hđt lớn hơn hđt giới hạn thì điện mơi giữa 2 bản bị đánh thủng.

Ugh :

U �U gh  Emax d

- Năng lượng điện trường giữa

VE 2

W



2 bản của TĐ:

72.109 

Với V: thể tích KG giữa 2

bản TĐ (m3);  :hằng số điện môi của lớp điện môi giữa 2

bản.

- Mật độ năng lượng điện trường (NL điện trường trong một đơn vò

thể tích) giữa 2 bản của TĐ:

 E2

w



2. Năng lượng của tụ điện : 

Q.U 72.10

C.U9 2 Q 2

W





2

2

2C



B. BÀI TẬP

Bài 1: Một tụ điện phẳng có điện mơi khơng khí; khoảng cách giữa 2 bản là d = 0,5 cm; diện tích một bản

là 36cm2. Mắc tụ vào nguồn điện có hiệu điện thế U=100 V.

a. Tính điện dung của tụ điện và điện tích tích trên tụ.

b. Tính năng lượng điện trường trong tụ điện.

c. Nếu người ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện mơi lỏng có hằng số

điện mơi ε = 2. Tìm điện dung của tụ và hiệu điện thế của tụ.

d. Nếu người ta không ngắt tụ khỏi nguồn và đưa tụ vào điện môi lỏng như ở phần c. Tính điện tích

và hđt giữa 2 bản tụ

Bài 2: Cho một tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính 8cm và đựơc đặt trong khơng khí. Hai bản cách nhau

4mm.

a. Tính điện dung của tụ điện đó.

b. Có thể đặt vào một hiêu điện thế lớn nhất bao nhiêu vào hai bản của tụ điện đó? Cho biết điện trường đánh

thủng đối vơi khơng khí là 3.106V/m.

Bài 3: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một tụ điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ ra khỏi nguổn rồi kéo

cho khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Tính hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ đó.



Bài 4: Hai bản của tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R=60 cm,khoảng cách giữa 2 bản là 2 mm.

Giữa 2 bản là khơng khí.

a) Tính điện dung của tụ điện

( 5.10-9F)

b) Có thể tích cho tụ điện đó một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng.

Biết cđđt lớn nhất mà không khí chịu được là 3.106 V/m . Hiệu điện thế lớn nhất giữa 2 bản tụ là bao nhiêu?

Bài 5: Một tụ điện khơng khí có C=2000 pF được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hđt là U=5000 V

a) Tính điện tích của tụ điện

( 10-5C)

b) Nếu người ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện mơi lỏng có hằng

số điện mơi =2. Tìm điện dung của tụ và hiệu điện thế của tụ

( 1000 pF; 2500 V)

c) Nếu người ta không ngắt tụ khỏi nguồn và đưa tụ vào điện mơi lỏng như ở phần 2. Tính điện tích

và hđt giữa 2 bản tụ

Bài 6: Một tụ điện có điện dung C= 2 được tích C

F điện, điện tích của tụ là 103 . Nối tụ điện đó vào bộ

ác qui có SĐĐ E=50V. Bản tích điện dương nối với

cực dương. Hỏi khi đó năng lượng của bộ ác qui

tăng lên hay giảm đi? Tăng hay giảm bao nhiêu?

Bài 7: Một tụ điện phẳng mà điện mơi có =2 mắc  vào nguồn điện có hđt U=100 V; khoảng cách giữa 2

bản là d=0,5 cm; diện tích một bản là 25 cm2

a) Tính mật độ năng lượng điện trường trong tụ

b) Sau khi ngắt tụ ra khỏi nguồn,điện tích của tụ điện phóng qua lớp điện mơi giữa 2 bản tụ đến lúc

điện tích của tụ bằng khơng. Tính nhiệt lượng toả ra ở điện môi



Bài 8: Trên vỏ của một tụ điện có ghi 20μF- 200V. Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế 120V.

a) Tính điện tích và năng lượng của tụ điện khi mắc vào hiệu điện thế trên

b) Tính điện tích tối đa mà tụ có thể tích được.



C. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tụ điện là

A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

D. Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

Câu 2. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A. Hai tấm gỗ khơ đặt cách nhau một khoảng trong khơng khí.

B. Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

C. Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

D. Hai tấm nhựa phủ ngồi một lá nhơm.

Câu 3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải

A. Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

B. Cọ xát các bản tụ với nhau.

C. Đặt tụ gần vật nhiễm điện.

D. Đặt tụ gần nguồn điện.

Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là



A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà

A. Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

B. Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế khơng đổi thì nó được tích điện 1 C.

C. Giữa hai bản tụ có điện mơi với hằng số điện môi bằng 1.

D. Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

Câu 6. Trong các công thức sau, công thức khơng phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:

A. W = Q2/2C.

B. W = QU/2.

C. W = CU2/2.

D. W = C2/2Q.

Câu 7. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một

điện lượng là

A. 2.10-6 C.

B. 16.10-6 C.

C. 4.10-6 C.

D. 8.10-6 C.

Câu 8. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của

tụ là

A. 2 μF.

B. 2 mF.

C. 2 F.

D. 2 nF.

Câu 9. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

A. Tăng 2 lần.

B. Tăng 4 lần.

C. Không đổi.

D. Giảm 4 lần.

Câu 10. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện

tích của tụ

A. Tăng 16 lần.

B. Tăng 4 lần.

C. Tăng 2 lần.

D. Không đổi.

Câu 11. Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng tụ tích được là

A. 0,25 mJ.

B. 500 J.

C. 50 mJ.

D. 50 μJ.

Câu 12. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai

đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

A. 50 μC.

B. 1 μC.

C. 5 μC.

D. 0,8 μC.

Câu 13. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2 V. Để tụ đó tích được

điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

A. 500 mV.

B. 0,05 V.

C. 5V.

D. 20 V.

Câu 14. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn

năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là

A. 15 V.

B. 7,5 V.

C. 20 V.

D. 40 V.

Câu 15: Một tụ điện có điện dung 2000pF mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế 5000V . Tích

điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung của tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là

A. 2500V

B. 5000V

C. 10000V

D. 1250V



CHỦ ĐỀ: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI

DẠNG 1 : ĐIỆN LƯỢNG – CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN – SỐ ELECTRON QUA TIẾT DIỆN THẲNG

CỦA VẬT DẪN.

Phương pháp: sử dụng các cơng thức sau:

- Cường độ dòng điện: I = hay I =

qq

- Cơng thức tính mật độ dòng điện: j = I/S = nqv

t t

+ S: tiết diện thẳng của dây dẫn (m2)

+ n: mật độ hạt mang điện tự do (hạt/m3)

+ q: điện tích hạt mang điện tự do

+ v: vận tốc trung bình của hạt mang điện (m/s)

- Số elcetron : ; e = 1,6.10-19

q I .t

n  

- Điện trở : R =

e e

- Suất điện động của nguồn

SA





điện:

q

- Bóng đèn: P = U.I ; R=; U = R.I

U2

P



Chú ý: đối với nguồn dòng điện đi ra từ cực dương, đối với

máy thu dòng điện đi ra từ cực âm

I



,r



I



’r’



BÀI TẬP

Bài 1: Một đoạn dây dẫn có đường kính 0,4mm và  điện trở 200.

a) Tính chiều dài đoạn dây, biết dây   1,1.106 m

có điện trở suất .

b) Trong thời gian 30 giây có một điện lượng 60C chuyển qua tiết diện của dây. Tính cường độ dòng

điện qua dây và số electron chuyển qua tiết điện trong thời gian 2 giây.

Bài 2: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s nếu có điện lượng 30C

chuyển qua tiết diện đó trong 15s.

Bài 3: Người ta cần làm một điện trở 100 bằng một dây nicrơm có đường kính 0,4mm.

a) Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bằng bao nhiêu ?

b) Khi có một dòng điện 10mA chạy qua điện trở đó, hiệu điện thế ở hai u ca nú bng bao

nhiờu?

Bài 4: Cng độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là

I=0,273A. Tính điện lng và số e dịch qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời

gian 1 phút.

Bài 5. Pin Lơclăngsê có suất điện động là 1,5V. Hỏi khi nó sản ra một công là 270J

thì nó dịch chuyển mt lng in tớch dng là bao nhiêu ở bên trong và giữa 2 cực của

pin?

Bài 6. Một bộ acqui có thể cung cấp 1 dòng điện là 4A liên tục trong 1h thì phải

nạp lại

a) Tính cng độ dòng điện mà ácqui này có thể cung cấp nếu nó đợc sử

dụng liên tục trong 20h thì phải nạp lại.

b) Tính SĐĐ của acqui này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh

ra công 86,4 kJ.

Bi 7: Dòng khơng đổi I=4,8A chạy qua dây kim loại tiết diện thẳng S = 1cm2. Tính:

a. Số e qua tiết diện thẳng trong 1s.

b.Vận tốc trung bình trong chuyển động định hướng của e, biết n=3.1028(hạt/m3)

DẠNG 2: ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNG - MẠCH CHỈ CĨ ĐIỆN TRỞ

PHƯƠNG PHÁP

* Tính điện trở của một đoạn dây dẫn cho biết

l chiều dài, tiết diện dây và điện trở suất khi đó chỉ

R





cần áp dụng công thức :

S

- Chú ý: Đổi đơn vị khi tiến hành tính

tốn.

* Điện trở suất phụ thuộc vào nhiệt độ :

�  0 (1  t )

* Nếu các điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + �

�R  R0 (1  t )

R2 +…+ Rn.

* Nếu có n điện trở giống nhau thì: Rtđ = n.R

* Nếu các điện trở mắc song song: ; nếu có 1

1 R 1R 1

12   1 2

R

2 điện trở:

Rtd R1 R1 R2 R2 R3

* Nếu có n điện trở giống nhau thì: Rtđ = .

R

* Nếu đoạn mạch phức tạp ta giải quyết như sau:

n

- Đồng nhất các điểm có cùng điện thế (chập mạch) các điểm có điện thế bằng nhau là những

điểm nối với nhau bằng dây dẫn có điện trở khơng đáng kể.

- Vẽ lại sơ đồ mạch điện và tính tốn theo sơ đồ.

* Xác định số điện trở ít nhất và cách mắc khi biết R0 và Rtđ

- Nếu Rtđ > R0 thì mạch gồm R0 nối tiếp với R1 tính � R1 so sánh R1 với R0 :

nếu R1 > R0 thì R1 có cấu tạo gồm R0 nối tiếp với R2 ,tính R2 . Tiếp tục tục cho đến khi bằng Rtđ



nếu R1 < R0 thì R1 có cấu tạo gồm R0 song song với R2 ,tính R2 .Tiếp tục cho đến khi bằng Rtđ

- Nếu Rtđ < R0 thì mạch gồm R0 song song với R1 � tính R1 Làm tương tự như trên.



* Định luật ôm:

I 2U

;U  U1  U 2

�nt : I  I1 I 



R2

BÀI TẬP

R  U1  U 2

�// : I  I1  I 2 ;U

Bài 1: Tính điện trở tương đương của

đoạn mạch có sơ đồ sau:

R3

M

Cho biết: R1 =6,



A

A

R2 = 3, R3 = 4,



N

R1

R1 D R2

R4 = 4, Ra =0.



Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ:

R4

A

B

R4

R1 = 1, R2=R3 = 2 , R4 = 0,8 .

R3

C

Hiệu điện thế UAB = 6V.

K

R1

a) Tìm điện trở tương đương của mạch?

C

b) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?

Bài 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

R2

A

Cho biết: R1 =6



R2 = R3 = 20



R4 = 2,



D

R3

R4

a.Tính điện trở tương đương của

đoạn mạch khi khóa k đóng và mở.

b. Khi khóa k đóng cho U AB = 24V.

R1

tính cường độ dòng điện qua R2.

M R2



Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ :

A

C R5

UAB = 6V ; R1 = R3 = R5 = 1 ; R2 = 3 ;





R3

R4

Tính R4, biết cường độ dòng điện qua R4 là 1A.



N

ĐS : R4 = 3.



B



B



B





Dạng 3: ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH

PHƯƠNG PHÁP

1. Định luật Ơm đối với tồn mạch

- Định luật Ơm đối với toàn mạch:



+ - Độ giảm thế trên đoạn mạch: UN = I.RN I  R

 r

N

E,r

= - I.r

- Suất điện động của nguồn: = I.(RN + r).



Chú ý:

I

RN

+ Nếu tìm được I > 0 thì đó là chiều thực của dòng điện trong mạch.

+ Nếu I < 0 chì chiều dòng điện trong mạch là chiều ngược lại.

+ Nếu mạch có tụ điện thì khơng có dòng điện chạy qua tụ điện.

E, r

2. Trường hợp có máy thu điện (ăcquy nạp điện)



 - p

I

3. Hiện tượng đoản mạch:

 r  rp

IR

4. Hđt giữa 2 cực của máy

'r

IEp,rp R

thu: Umt = + Ir’

5. Hiệu suất của

A

U

RN

  Ir

H  coich  N 100% 

100% 

100%

nguồn điện:

Ang



RN  r



6. Hiệu suất

'

R2

E,r

E,r

H

100%

B

của máy thu:

R1

 ' Ir '

BÀI TẬP

Bài 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

R1 A R2

R1 M R3

R4

= 6V, r = 1, R1 = 0,8, R2 = 2, R3 = 3.



R3

Tính hiệu điện thế hai cực của nguồn điện và cường độ

N

E,r

dòng điện chạy qua các điện trở.

B

A

M

N

R

R3

R4

2



Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

Trong đó: E = 1,2 V, r = 0,1, R1 = R3 = 2.



R2 = R4 = 4. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A, B. 

Bài 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

= 7,8V, r = 0,4, R1 = R3 = R3 =3,



R4 = 6.



a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và mỗi điện trở.

E,r

b.Tính hiệu điện thế UMN.

Bài 4: Một nguồn điện được mắc với một biến trở,  khi điện trở của

biến trở là 14 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5V và

A

khi điện trở của biến trở là 18 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

R2

điện là 10,8V. Tính điện trở trong và suất điện động của bộ nguồn này.

Bài 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,

R1

R2

bỏ qua các đoạn dây nối, cho biết = 3V;



R

R1 = 5, Ra = 0, ampe kế chỉ 0,3A, vơn kế chỉ 1,2V. 

1

R3 V

Tính điện trở trong của nguồn điện.

Bài 6: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

E,r

Biết R2 = 2,R3 = 3. Khi K mở, vơn kế chỉ 6V,



A

Khi K đóng vơn kế chỉ 5,6V và ampe kế chỉ 2A.

K

V

a. Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

b. Tính R1 và cường độ dòng điện qua R2 và R3.

Bài 7. Cho mạch điện như hình vẽ.  Trong ñoù = 48V ; r = 0 ;

R1 = 2 ; R2 = 8 ; R3 = 6 ; R4 = 16. Điện trở của các

dây nối không đáng kể. Tính cường độ dòng chạy trong

mạch chính, cường độ dòng điện chạy qua từng điện trở

và hiệu điện thế giữa hai điểm M và N. Muốn đo U MN phải mắc cực dương

của vôn kế với điểm nào ?

Bài 8. Cho mạch điện như hình vẽ.  Trong đó = 6V ; r = 0,1

; Rñ = 11 ; R = 0,9. Tính hiệu điện thế đònh mức và

công suất đònh mức của bóng đèn, biết đèn sáng bình

thường.

Bài 9. Cho mạch điện như hình vẽ.  Trong đó = 12V ; r =

1 ; R1 = 12 ; R2 = 16 ; R3 = 8 ; R4 = 11. Điện trở của

các dây nối và khoá K không đáng kể. Tính cường độ

dòng điện trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai

điểm A và N khi K đóng và khi K mở.

Bài 10. Cho mạch điện như hình vẽ.  Trong đó = 6V ; r =

0,5 ; R1 = R2 = 2 ; R3 = R5 = 4 ; R4 = 6. Điện trở của

ampe kế và của các dây nối không đáng kể. Tìm cường

độ dòng điện chạy trong mạch chính, cường độ dòng điện,

hiệu điện thế trên các điện trở, số chỉ của ampe kế và

B

A

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

,r

Bài 11: Cho = 18(V), r = 2 , R1 = 3 , R2 = 4, R3 = 

 12,

R2

Đèn ghi (4V – 4W)

Đ

R1

R3

a. Tính Rtđ, I qua mỗi điện trở?

b. Độ sáng của đèn ,điện năng tiêu thụ ở đèn sau 1 phút?

c. Tính R3 để cường độ dòng điện chạy qua R3 lúc này là 0,7A?

Bài 12: Cho = 12(V) ,r = 0,1 , R1 = R2 = 2,R3 = 

 4,4,

,r

Đèn ghi (4V – 4W),Vơn kế có điện trở rất lớn. RA = 0

a. Tính Rtđ, I qua mỗi điện trở?

R1

b. Mắc vào 2 điểm CD một Vôn kế. Tính số chỉ của Vơn kế?

B R3 D

c. Mắc vào 2 điểm CD một Ampe kế. Tính số chỉ của Ampe kế? A

R2 C Đ



DẠNG 4: ĐIỆN NĂNG – CÔNG SUẤT ĐIỆN



PHƯƠNG PHÁP

1. Cơng và cơng suất của dòng điện

a. Cơng của dòng điện hay điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được tính: A = U.q = U.I.t

U (V) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

I (A) cường độ dòng điện qua mạch

t (s) thời gian dòng điện chạy qua mạch

Chú ý:

1KWh = 3600.000 J.

b. Công suất điện: P = = U.I (W)

A

c Định luật Jun-len-xơ (nhiệt lượng tỏa ra trên vật t dẫn): Q = R.I2.t

2. Công và công suất của nguồn điện

a. Công của nguồn điện: Ang = q. E = E.I.t.

b. Công suất của nguồn điện: Png = = E.I

A

3. Công và công suất của các dụng cụ chỉ tỏa t nhiệt

a. Công:

A = U.I.t = RI2.t =

U2

2

2.t

b. Công suất : P = U.I = R.I = .

U

R

4. Hiệu suất nguồn điện: H =

Aco�

UN

RN



ch

 R



5. Xác định điện trở để công suất tiêu

A

E RN  r

thụ mạch ngồi đạt giá trị lớn nhất.

2

- Cơng suất mạch ngoài : P =

� E �

E2

RN.I2 = RN.







2

�R  r �

- Để P = PMax thì nhỏ



�N

� �



r �

� RN  r �

� RN 



nhất.









R

RN �

- Theo BĐT Cơ-si thì : �

N �



r r�

� RN 



2.



RN �

- Dấu “=” xảy ra khi

r





RN 

� RN  r

2

- Khi đó: P = PMax =

E

RN

6. Bài tốn về mạch điện có bóng đèn.

4.r

- Trên bóng đèn thường ghi HĐT định mức và cơng suất định mức của bóng đèn.

- Tính cường độ định mức của đèn:

P

I �  �2

- Điện trở định mức của đèn:

U



R�  U�

+ Nếu I < IĐ: đèn sáng yếu hơn

P�

bình thường (U < UĐ).

+ Nếu I > IĐ: đèn sáng hơn bình thường

(U > UĐ).

- Trường hợp để đèn sáng bình

I th��



I

va�

U

 U�

c



th�



c

thường thì ta thêm giả thuyết:

BÀI TẬP

Bài 1: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc nối tiếp với

điện trở 4,8 Ω thành mạch kín . Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của

nguồn điện là 12 V. Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng

điện trong mạch.

Bài 2: Một mạch điện có 2 điện  trở 3 và 6 mắc song song được nối

với một nguồn điện có điện trở trong 1. Hiệu suất của nguồn điện laø?

Bài 3. Hai dây dẫn bằng niken cùng chiều dài nhưng tiết diện khác nhau được mắc với nhau trong một

mạch điện có dòng điện chạy qua. Trong hai dây dẫn này, dây dẫn nào tỏa nhiệt nhiều hơn ? Tại sao ? Xét

hai trường hợp :

a) Hai dây mắc song song ; b) Hai dây mắc nối tiếp.

ĐS : a) Dây dẫn có tiết diện lớn hơn ; b) Dây dẫn có tiết diện nhỏ hơn.

Bài 4: Cho mạch điện gồm nguồn có suất điện động  E và điện trở trong r = 2, mạch ngoài gồm điện trở

R1 = 9 và R2 = 18 mắc song song, biết cơng suất của điện trở R1 = 9W.

a. Tính cường độ dòng điện qua R2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Phương trùng với đường thẳng nối Q và M, độ lớn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×