Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 9,75 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl

dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). Kim loại đã dùng là

A. Fe (M=56).



B. Zn (M=65).



C. Ba (M=137).



D. Mg (M=24).



Câu 11: Đốt 5,6 gam bột sắt trong khí clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là (cho

Fe=56; Cl=35,5)

A. 32,50 gam.



B. 12,70 gam.



C. 16,25 gam.



D. 25,40 gam.



Câu 12: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí

thốt ra (đktc) là (cho K=39; Mn=55; O=16; H=1; Cl=35,5)

A. 1,12 lít.



B. 2,24 lít.



C. 4,48 lít.



D. 3,36 lít.



Câu 13: Người ta điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách

A. chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.

B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C. điện phân dung dịch NaOH.

D. cho HCl đậm đặc, nung nóng phản ứng với MnO2.

Câu 14: Kim loại tác dụng với Cl2 và axit HCl cho hai loại muối khác nhau là

A. Zn.



B. Fe.



C. Cu.



D. Ag.



Câu 15: Khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn hồ tinh bột, dung

dịch thu được có

A. màu vàng lục do có Cl2 trong dung dịch.

B. khơng màu, trong suốt.

C. màu tím đen do có I2 trong dung dịch.

D. màu xanh do có I2 trong dung dịch.

Câu 16: Câu nào sau đây là không chính xác?

A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.

B. Khả năng oxi hóa của halogen giảm từ flo đến iot.

C. Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học.

Câu 17: Khí flo khơng tác dụng trực tiếp với

A. O2.



B. Al.



C. H2O.



P51



D. S.



Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl

dư, thu được 13,44 lít khí H 2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của

m là (cho Mg=24; Al=27; Fe=56; H=1; Cl=35,5)

A. 67,72 gam.



B. 46,42 gam.



C. 68,92 gam.



D. 47,02 gam.



Câu 19: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25 gam NaCl đun nóng.

Khí thu được hồ tan vào 73 gam H 2O. Nồng độ % của dung dịch thu được là

(cho Na=23; O=16; H=1; Cl=35,5)

A. 25%.



B. 20%.



C. 22%.



D. 23,5%.



Câu 20: Có 4 dung dịch NaOH, KBr, NaNO3, NaCl đựng trong các lọ bị mất nhãn.

Để phân biệt được 4 dung dịch trên thì thuốc thử được sử dụng là

A. quỳ tím và dung dịch BaCl2.



B. quỳ tím và dung dịch AgNO3.



C. dung dịch HCl và dung dịch AgNO3. D. dung dịch BaCl2 và dung dịch HCl.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)

Bài 1 (2,0 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau (ghi

rõ điều kiện phản ứng nếu có):

(1)

( 2)

( 3)

( 4)

MnO2 

 Cl2  

 HCl 

 NaCl  

 NaOH



Bài 2 (3,0 điểm): Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và

NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm

VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam

kết tủa. Xác định phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu.

Đáp án

Đáp án phần trắc nghiệm



Câu

Đáp án

Câu

Đáp án



1

C

11

C



2

A

12

A



3

C

13

D



4

C

14

B



5

B

15

D



6

C

16

C



Đáp án phần tự luận



P52



7

C

17

A



8

D

18

A



9

D

19

B



10

B

20

B



Bài 1 (2,0 điểm): Hoàn thành mỗi phương trình phản ứng được 0,5 điểm (nếu đủ chất mà

thiếu cân bằng thiếu điều kiện - 0,25 điểm)

0



t

MnO2 + 4HCl ��

� MnCl2 + 5Cl2 + 2H2O



ánhsáng

  2HCl

H2 + Cl2   



HCl + NaOH   NaCl + H2O

dpddcmn

� 2NaOH + Cl2 + H2

2NaCl +2 H2O ����



Bài 2 (3,0 điểm):

Giả sử cả NaX và NaY đều tạo kết tủa AgX và AgY, khi đó gọi cơng thức chung của NaX

và NaY là Na M

Na M + AgNO3 → Ag M ↓ + NaNO3

6,03g



8,61g



∆m↑ = 8,61-6,03 = 2,58g

∆M↑ = 108 – 23 = 85

nNa M =



6,03

2,58

= 0,03 mol→ M Na M = 0,03 = 201→ M

85



X,Y



= 201 – 23 = 178



Mà X, Y thuộc nhóm VIIA : F (M=19) , Cl (M = 35,5), Br (M= 80) , I (M = 127) nên loại

nên kết tủa chỉ có thể là AgX hoặc AgY, mà X, Y ở 2 chu kì liên tiếp và ZX < ZY.

→ X chỉ có thể là flo, NaX = NaF và Y là clo , NaY = NaCl, kết tủa là AgCl vì AgF không

kết tủa.

nAgCl =



8,61

= 0,06 mol

143,5



NaF + AgNO3 → không xảy ra

NaCl + + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

0,06



←0,06



→ m NaCl = 0,06. 58,5 = 3,51g → m NaF = 6,03 – 3,51 = 2,52g

→ %NaX = % NaF =



2,52.100%

= 41,8%

6,03



P53



ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Cho các chất sau: (1) H2S; (2) Cl2; (3) SO2; (4) O2. Không xảy ra phản ứng trực

tiếp giữa

A. (2) và (3).



B. (1) và (2).



C. (1) và (3).



D. (2) và (4).



Câu 2. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A. Zn.



B. q tím.



C. Al.



D. BaCO3.



Câu 3. Có thể đựng axit H2SO4 đặc, nguội trong bình làm bằng kim loại

A. Cu.



B. Fe.



C. Mg.



D. Zn.



Câu 4. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.



B. Chữa sâu răng.



C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt.

Câu 5. Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là

A. chỉ thể hiện tính khử.



B. khơng thể hiện tính chất nào.



C. chỉ thể hiện tính oxi hóa.



D. tính khử và tính oxi hóa.



Câu 6. Dung dịch H2S để lâu ngày trong khơng khí thường có hiện tượng

A. chuyển thành màu nâu đỏ.



B. bị vẩn đục, màu vàng.



C. trong suốt không màu.



D. xuất hiện chất rắn màu đen.



Câu 7. Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng oxi hóa khử



A. H2SO4, F2.



B. SO2, H2SO4.



C. F2, SO2.



D. S, SO2.



Câu 8. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A. FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4.

B. Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S.

C. FeSO4 + 2KOH



 Fe(OH)2 + K2SO4.



D. HCl + NaOH  NaCl + H2O.

Câu 9. Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A.Cu, ZnO, NaOH, CaCl2.



B. CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.



C. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.



D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.



Câu 10. Phát biểu đúng là

A. Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit.

B. Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

C. Hầu hết các muối sunfat đều khơng tan.



P54



D. Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng.

Câu 11. Khuynh hướng hóa học chính của oxi là

A. nhường 2e, có tính khử mạnh.



B. nhận thêm 2e, có tính khử mạnh.



C. nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh.



D. nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.



Câu 12. Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

A. Al.



B. Fe.



C. Hg.



D. Cu.



Câu 13. Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa là

A. 0, +4, +6.



B. 0, -2, +6.



C. -1, -2, +4.



D. -2, +4, +6.



Câu 14. Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết vì

A. ozon làm cho trái đất ấm hơn.

B. ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi trái đất.

C. ozon hấp thụ tia cực tím.

D. ozon làm cho nền da trời có màu xanh.

Câu 15. Phương pháp tiếp xúc điều chế H2SO4 trải qua mấy giai đoạn?

A. 2.



B. 3.



C. 4.



D. 5.



Câu 16. Đun nóng một hỗn hợp gồm 4,8gam bột lưu huỳnh và 5,6gam bột sắt trong mơi

trường kín khơng có khơng khí. Sản phẩm thu được sau phản ứng là

A. FeS.



B. FeS và S.



C. FeS và Fe .



D. Fe.



Câu 17. Phản ứng nào sau đây khơng chứng minh được H2S có tính khử?

A. H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl.

B. H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O.

C. 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2.

D. 2H2S + O2  2H2O + 2S.

Câu 18. Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 125ml dd NaOH 1M, thu được dung dịch

gồm những chất nào?

A. NaHSO3.



B. Na2SO3.



C. NaHSO3 và Na2SO3.



D. Na2SO3 và NaOH dư.



Câu 19. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2 ?

A. Ca(OH)2.



B. Ba(OH)2.



C. Br2.



Câu 20. Cho các phương trình hố học:

a) SO2 + 2H2O + Br2  H2SO4 + 2HBr



P55



D. NaOH.



 Na2SO3 + H2O.



b) SO2 + 2NaOH



c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

d) SO2 + 2H2S



 3S + H2O.

o



xt , t

e) 2SO2 + O2 ���

� 2SO3



SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng

A. a, c, e.



C. b, d, c, e.



B. a, b, d, e.



D. a, c, d.



II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)

Bài 1 (2,0 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau (ghi

rõ điều kiện phản ứng nếu có):

(1)

(2)

(3)

(4)

H2S ��

� SO2 ��

� H2SO4 ��

� CuSO4 ��

� BaSO4



Bài 2 (3,0 điểm): Hòa tan 1,48 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe vào dung dịch H 2SO4 đặc

nóng dư, thu được 0,728 lít khí SO2 (đktc).

a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

b. Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

c. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H 2SO4 lỗng thì thu được bao nhiêu lít khí thoát

ra (đktc)?

(Cho: S  32;O  16; H  1; Na  23;Fe  56;Cu  64).



Đáp án

Đáp án phần trắc nghiệm



Câu

Đáp án

Câu

Đáp án



1

D

11

D



2

D

12

C



3

B

13

D



4

C

14

C



5

D

15

C



6

B

16

B



7

D

17

B



8

B

18

C



9

C

19

C



10

D

20

A



Đáp án phần tự luận

Bài 1 (2,0 điểm): Hồn thành mỗi phương trình phản ứng được 0,5 điểm (nếu đủ chất mà

thiếu cân bằng thiếu điều kiện - 0,25 điểm)



2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 +2HBr

H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O



P56



NaSO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4

Bài 2 (3,0 điểm):

2 Fe  6 H 2 SO4 � Fe2 ( SO4 ) 3  3SO2  6 H 2O

x

1,5 x

Cu  2 H 2 SO4 � CuSO4  SO2  2 H 2O

y



y

nSO  0,0325mol



2

�x  0, 01mol



64x  56y  1,48 � �



y  0, 015mol



x  3/ 2y  0,0325 �



mCu  0, 64 g �

% Cu  43, 24%



��

��

mFe  0,84 g

% Fe  56, 76%





Fe  H 2 SO4 � FeSO4  H 2



0, 015



0, 015

n  22,4.0,015  0,336lit



P57



PHỤ LỤC 7: PHIẾU NHẬN XÉT HTBT ĐÃ XÂY DỰNG (DÀNH CHO GV)

PHIẾU NHẬN XÉT



Kính chào quý thầy cô!

Chúng tôi đã xây dựng HTBT hỗ trợ HS tự học phần phi kim hóa học lớp 10.

Xin thầy cô cho nhận xét về HTBT đã xây dựng bằng cách khoanh tròn vào các lựa

chọn mức độ từ 1  5.

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

Họ và tên: ……………………………………..

Số điện thoại : ……………. Số năm giảng dạy:……………………..

Trình độ đào tạo: □ Cử nhân □ Học viên cao học □ Thạc sĩ



□ Tiến sĩ



Nơi công tác: ……………………………

Địa điểm trường: □ Thành phố



□ Tỉnh



□ Nơng thơn



□ Vùng sâu



Loại hình trường:□ Chun □ Công lập □ Công lập tự chủ □ Dân lập/Tư thục

II. Ý KIẾN VỀ HỆ THỐNG BÀI TẬP HỖ TRỢ TỰ HỌC PHẦN PHI KIM

HÓA HỌC ĐÃ XÂY DỰNG

Ghi chú: (1) Kém (2) Yếu (3) Trung bình (4) Khá (5) Tốt

A. Đánh giá về nội dung

Tiêu chí đánh giá

1. Đảm bảo tính khoa học

2. Đảm bảo tính logic

3. Đảm bảo tính đầy đủ, đa dạng

4. Đảm bảo tính hệ thống của các dạng bài tập

5. Đảm bảo tính vừa sức

6. Phù hợp với điều kiện thực tế

7. Tạo điều kiện thuận lợi cho HS tự học

8. Bám sát nội dung dạy học

9. Chú trọng kiến thức trọng tâm

10. Gây hứng thú cho người học

B. Đánh giá về hình thức

Tiêu chí đánh giá

11. Nhất quán về cách trình bày

12. Trình bày tinh gọn, dễ hiểu, cấu trúc rõ



P58



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



1

1



2

2

2

2

2

2

2

2

2

2



2

2



Mức độ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5

5

5

5

5



Mức độ

3

4

3

4



5

5



ràng

C. Đánh giá về tính khả thi

Tiêu chí đánh giá

13. Hỗ trợ tốt cho các đối tượng HS (từ trung

bình trở lên)

14. Thuận tiện, không tốn kém thời gian ở lớp

15. Đáp ứng được u cầu đổi mới PPDH

mơn hóa học hiện nay



Mức độ

1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Một số ý kiến khác:

 Nội dung: ………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

 Hình thức: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

Xin chân thành cảm ơn những ý kiến đóng góp của q thầy cơ!



P59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×