Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
lưu huỳnh mà em biết.

lưu huỳnh mà em biết.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lớp ngồi cùng đều có 7e.

Phân tử gồm hai ngun tử, có liên kết cộng hóa trị khơng phân cực.

2. TÍNH

CHẤT



FLO



CLO



BROM



IOT



HĨA HỌC

Tác dụng



Phản ứng được Hầu hết phản Một số kim



Một số kim



kim loại



tất cả các kim ứng, cần đun loại, cần đun



loại, cần đun



loại



nóng và một



nóng



nóng.



số cần xúc

Với hiđro



Phản ứng ngay Cần



chiếu Cầu đun nóng



tác.

Cần



nung



trong bóng tối sáng



nóng ở nhiệt



c



hoặc nhiệt độ



độ



a



thấp



Với nước



o



Phân hủy mãnh Ở nhiệt độ Ở nhiệt độ



Hầu



liệt ngay nhiệt thường, xảy thường, xảy ra



không



độ thường



dụng



ra



thuận thuận nghịch



nghịch



như

tác



chậm hơn Clo



GV cho 4 nhóm HS thảo luận nghiên cứu SGK hoàn thành các bảng sau

1. Axit halogenhiđric: Axit HF là axit yếu, các axit HCl, HBr, HI là các axit mạnh,

tính axit tăng từ HF đến HI.

2. Clorua vơi, nước Gia-ven, kali clorat là những chất oxihóa mạnh có tính tẩy

màu và sát trùng.

3. PHÂN BIỆT CÁC



3.



ION F-, Cl-, Br-, I-



CÁC ION F-, Cl-,



PHÂN



BIỆT



Br-, IGV: Dùng thuốc thử nào NaF+AgNO3  Không t/d

đề nhận biết các gốc Cl-,

Br-, I-? Hiện tượng là gì?



Dùng dd AgNO3.



NaCl + AgNO3  AgCl + Muối chứa gốc FNaNO3



(Trắng)



P36



không phản ứng.



NaBr + AgNO3  AgBr + Các muối Cl- tạo kết

GV: Viết các PTHH của NaNO3

phản ứng?



(vàngnhạt)



NaI + AgNO3  AgI + tạo kết tủa vàng nhạt,

NaNO3



GV:



Các



tủa trắng, muối Br-



muối



AgCl,



(vàngđậm)



2AgBr as  2Ag + Br2



muối I- tạo kết tủa

vàng đậm.



AgBr, AgI dễ nhiệt phân

dùng nhiều trong công

nghiệp tráng gương .

4. BÀI TẬP:

- GV phát cho 4 nhóm - HS trả lời.

phiếu học tập. Yêu cầu HS

thảo luận và giải đáp dựa

trên những kiến thức đã

được học và đã biết.

4. Củng cố

- HS nắm được các tính chất hóa học của halogen và các hợp chất của chúng.

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK.

5. Dặn dò

Phiếu học tập số 1

Câu hỏi

Bài 1: Hoàn thành sơ đồ biến đổi:



Trả lời



(1)

( 2)

(3)

NaCl 

 HCl  

 Cl2 

 NaClO

( 4)

(5)

(6)

(7 )



 NaCl 

 Cl2 

 KClO3  



(8 )

KClO4 

 HClO4



Phiếu học tập số 2

Câu hỏi

Bài 1: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là

2 halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp) vào dd AgNO 3 dư

thu được 57,34 gam kết tủa. Xác định công thức và

khối lượng mỗi muối.



P37



Trả lời



Bài 30: LƯU HUỲNH

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức

Biết được:

- Vị trí, cấu hình electron lớp electron ngồi cùng của ngun tử lưu huỳnh.

- Tinh chất vật lí: Hai dạng thù hình phổ biến (tà phương, đơn tà) của lưu

huỳnh, quá trình nóng chảy đặc biệt của lưu huỳnh, ứng dụng.

Hiểu được: Lưu huỳnh vừa có tính oxi hố( tác dụng với kim loại, với hiđro),

vừa có tính khử (tác dụng với oxi, chất oxi hố mạnh).

2. Kĩ năng

- Dự đốn tính chất, kiểm tra, kết luận được về tính chất hố học của lưu huỳnh.

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh... rút ra được nhận xét về tính chất hố học

của lưu huỳnh.

- Viết phương trình hóa học chứng minh tính chất hố học của lưu huỳnh.

- Tính khối lượng lưu huỳnh, hợp chất của lưu huỳnh tham gia và tạo thành

trong phản ứng.

3. Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực sử dụng ngơn ngữ hóa học.

- Năng lực tính toán.

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. CHUẨN BỊ

Tóm tắt lý thuyết

Xem lại kiến thức đã học

III. HỆ THỐNG CÂU HỎI HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

Dựa vào những kiến thức đã đọc, đã tìm hiểu thơng qua các nguồn tài liệu

tham khảo hãy trả lời các câu hỏi sau.

1. Lưu huỳnh có những dạng thù hình nào. So sánh tính chất vật lý và tính chất

hóa học của 2 dạng thù hình đó.

2. Dựa vào cấu hình electron, cho biết các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh

trong hợp chất và suy ra tính chất hóa học chung của lưu huỳnh.

3. Viết phương trình hóa học của lưu huỳnh với kim loại, với hiđro. Nêu điều



P38



kiện phản ứng. Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh và nêu kết luận.

4. Viết phương trình hóa học của lưu huỳnh với oxi, flo. Rút ra kết luận.

5. Nêu những ứng dụng của lưu huỳnh mà em biết.

6. Có thể điều chế lưu huỳnh từ những hợp chất nào. Cho biết vai trò của

những phản ứng đó đối với mơi trường.

IV. BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH SAU KHI ĐÃ TỰ

ĐỌC TÀI LIỆU THEO CÁC HƯỚNG DẪN TRÊN

PHẦN ĐỀ BÀI

Câu 1: Các số oxi hố có thể có của lưu huỳnh là

A. -2, 0, +3, +6



B. 0, +2, +4, +6



C. -2, 0, +4, +5



D. -2, 0, +4, +6



Câu 2: Trung hòa 200ml dd NaOH 2M bằng V (ml) dd H2SO4 2M. Giá trị của V là

A. 200ml



B. 0,2 ml



C. 0,1 ml



D. 100 ml



Câu 3: Hòa tan hồn tồn 5,4g Al trong dd H 2SO4 đặc, nóng, dư. Thể tích khí bay ra

(ở đktc) là

A. 4,48 lít



B. 3,36 lít



C. 6,72 lít



D. 2,24 lít



Câu 4: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau

phản ứng là?

A. ZnS



B. ZnS và S



C. ZnS và Zn



D. ZnS, Zn và S



Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

A. Al



B. Fe



C. Hg



D. Cu



Câu 6: Dãy chất đều tác dụng với oxi là

A. Cu, Au, CH3COOH



B. Ag, P, C2H4



C. Fe, S, C2H5OH



D. Pt, S, C2H5OH



Câu 7: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A. Cl2, H2SO4, S, H2S



B. S, Cl2, Br2, SO2



C. Na, F2, O2, H2S



D. Br2, O2, Ca, SO2



Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách nào sau đây

A. Điện phân H2O



B. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng



C. Nhiệt phân KMnO4, KClO3



D. Phân huỷ ozon



Câu 9: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích



P39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

lưu huỳnh mà em biết.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×