Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1: BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ

PHỤ LỤC 1: BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

103



Nguyễn Trãi

Trần Văn Ơn

Cộng

Tỉ lệ(%)



69

64

201

100



45

10

58

1

21

21

41

12

51

1

24

29

129

35

164

2

61

71

64.

35.

17.4

81.6

1.0

30.3

2

3

(Số liệu do các trường THPT cung cấp)



12

5

31

15.

5



15

6

38

18.9



Bảng 2.2. Đội ngũ CBQL và tổ trưởng chuyên mơn các trường THPT



Tổng

số

Hiệu trưởng

CBQL

Trịnh Hồi

Đức

Nguyễn Trãi

Trần Văn Ơn

Đội ngũ tổ

trưởng

Trịnh Hồi

Đức

Nguyễn Trãi

Trần Văn Ơn



3



Trình độ

chun

Nữ Đảng

mơn

viên Trên Đại

đại học

học

1

3

0

3



Trình độ lí luận

chính trị



Tuổi



Cao

cấp



Trung

cấp



Sơ Dưới Trên

cấp

45

45



1



2



0



0



3



11



3



8



3



8



1



4



3



5



6



4



2



2



1



3



0



2



0



2



2



4

3



1

0



3

3



1

1



3

2



1

0



1

1



1

2



1

2



3

1



28



10



15



9



19



0



3



25



13



15



9



1



4



5



4



0



1



8



3



6



10

9



5

4



5

1

9

0

0

10

6

3

6

0

2

7

(Số liệu do các trường THPT cung cấp)



3

7



7

2



3. Độ tin cậy của các phiếu thăm dò ý kiến

3.1. Độ tin cậy của các phiếu thăm dò ý kiến thực trạng của GV

Scale: ALL VARIABLES

Case Processing Summary

N

%

Valid

189

43.2

a

Cases Excluded

249

56.8

Total

438

100.0

a. Listwise deletion based on all

variables in the pocedure.

Reliability Statistics



104



Cronbach's

Alpha

.983



N of Items

234



3.2. Độ tin cậy của các phiếu thăm dò ý kiến biện pháp của GV

Scale: ALL VARIABLES

Case Processing Summary

N

%

Valid

190

43.4

a

Cases Excluded

248

56.6

Total

438

100.0

a. Listwise deletion based on all

variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's

N of Items

Alpha

.927

38

3.3. Độ tin cậy của các phiếu thăm dò ý kiến của HS

Scale: ALL VARIABLES

Case Processing Summary

N

%

Valid

438

100.0

a

Cases Excluded

0

.0

Total

438

100.0

a. Listwise deletion based on all

variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's

N of Items

Alpha

.974

110

4. Tầm quan trọng và ý nghĩa của công tác giáo dục hướng nghiệp

4.1. Tầm quan trọng của công tác giáo dục hướng nghiệp



105



CBQL và

GV



Tầm quan trọng của công tác giáo dục hướng nghiệp



HS



TB ĐLC TB

4.16 .88868 4.35



ĐLC

.75006



4.2. Ý nghĩa của công tác giáo dục hướng nghiệp

Ý nghĩa của GDHN

1. Giúp tạo điều kiện phân luồng HS

sau THPT

2. Giúp xã hội có nguồn lao động hợp

lí, hiệu quả

3. Là một phần kiến thức trong chương

trình GD phổ thơng

4. Giúp thực hiện mục tiêu GD tồn

diện cho HS

5. Giúp HS có những hiểu biết về nghề

6. Giúp HS chọn nghề một cách khoa

học, phù hợp với bản thân

7. Giúp HS chọn nghề nghiệp phù hợp

với nhu cầu xã hội



CBQL và GV

TB

ĐLC

Hạn

g

3.8

.

1

80730

2

3.6

.

3

85594

4

3.4

.

4

95081

7

3.6

.

3

88631

4

3.7

.

3

99674

3

3.8

.

6

88241

1

3.5

.

6

95636

6



HS

ĐLC



TB

3.9

2

4.0

7



Hạn

g



.88341



5



.92963



3



1.0013

9

1.0859

6

1.0065

0



3.7

3.8

5

4.0

9

4.2

6

4.0

1



7

6

2



.91936



1



1.0158

7



4



3. Đánh giá chung về hiệu quả hoạt động GDHN

Nhóm

đối

tượng



Kém



Yếu



TB



Khá



Tổng

cộng



Tốt



Tần

số



%



Tần

số



%



Tần

số



%



Tần

số



%



Tần

số



%



Tần

số



CBQL

- GV



1



0.5



17



8.9



76



40.0



85



44.7



11



5.8



190



HS



6



1.4



52



11.9



157



35.8



125



28.5



98



22.4



438



%

10

0

10

0



ĐL

C



Điểm

TB

chung



.

7603

1.00

6



3.46

3.59



4. Quản lý xây dựng kế hoạch GDHN

Bảng 4.1. Quản lý xây dựng kế hoạch GDHN (Mức thường xuyên)

Xây dựng kế hoạch GDHN



TB



1. Xác định tình hình GDHN hiện tại 3.84



CBQL

ĐLC

Hạng TB

.82530



1



3.83



GV

ĐLC

.99253



Hạn

g

1



106



của trường (thành tựu – bất cập)

2. Lập kế hoạch GDHN cụ thể cho

năm, học kì và từng tháng

3. Lập KH về cơ sở vật chất và tài

chính cho hoạt động GDHN nhà

trường

4. Lập kế hoạch bồi dưỡng kĩ năng

kiến thức hướng nghiệp cho giáo viên,

cán bộ quản lý

5. Lập kế hoạch phối hợp các lực

lượng GDHN

7. Tổ chức duyệt và lấy ý kiến đóng

góp cho kế hoạch GDHN

8. Lập kế hoạch xây dựng phòng/trung

tâm GDHN trong trường

Tổng TB chung



3.35



.69375



2



3.5



5



3.21



1.06066

1.22821



2.88



4

.99731



2.69



3.06



2



.96220



3.00



3.06



.80732



1.10695

1.06865

1.09226



7



3.16



3



3.21



3



3.29



6



3.09



3.12



6

1.08765



4



.98226



3



.98489



7



3.33



Bảng 4.2. Quản lý xây dựng kế hoạch GDHN (Mức hiệu quả)

Xây dựng kế hoạch GDHN

1. Xác định tình hình GDHN hiện tại

của trường (thành tựu – bất cập)

2. Lập kế hoạch GDHN cụ thể cho

năm, học kì và từng tháng

3. Lập KH về cơ sở vật chất và tài

chính cho hoạt động GDHN nhà

trường

4. Lập kế hoạch bồi dưỡng kĩ năng

kiến thức hướng nghiệp cho giáo

viên, cán bộ quản lý

5. Lập kế hoạch phối hợp các lực

lượng GDHN

6. Tổ chức duyệt và lấy ý kiến đóng

góp cho kế hoạch GDHN

7. Lập kế hoạch xây dựng

phòng/trung tâm GDHN trong trường

Tổng TB chung



TB

3.45

3.2



CBQL

ĐLC

Hạng TB

.93678

.61168



1



3.5



2



3.47



.84163

3



3.04

3.12

3.12



.97808

1.01309

1.16606



.96083

.79779



Hạng

1

2



1.04081

6



3.34



7



3.38



5



3.33



3



3.4



3



3.38



1.31255

2.84



GV

ĐLC



6

.96020



3.11



4

.95241

.94852

1.01797



7

3

4



3.40



Bảng 4.3. So sánh mức độ thường xuyên trong quản lý xây dựng kế hoạch

GDHN giữa các nhóm khách thể

Mức độ thường xuyên



107



Nhóm



Xây dựng kế hoạch GDHN



Chức

vụ



TB



4. Lập kế hoạch bồi dưỡng kĩ năng kiến thức GV

hướng nghiệp cho giáo viên, cán bộ quản lý

CBQL



Trường



Sig

(α)

.018



3.1

6

2.6

9

1. Xác định tình hình GDHN hiện tại của

3.8 .012

trường (thành tựu – bất cập)

NT

1

TVO

3.6

THĐ

4.1

2. Lập kế hoạch GDHN cụ thể cho năm, học kì

3.4 .006

và từng tháng

NT

6

3.2

TVO

5

3.6

THĐ

8

5. Lập kế hoạch phối hợp các lực lượng

3.3 .044

GDHN

NT

6

2.9

TVO

1

3.2

THĐ

9

7. Lập kế hoạch xây dựng phòng/trung tâm

3.2 .009

GDHN trong trường

NT

9

2.7

TVO

5

THĐ

3.11

(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)



T/F

2.41

2

4.57

2

5.24

6



3.18

3



4.88

4



Bảng 4.4. So sánh hiệu quả thực hiện trong quản lý xây dựng kế hoạch GDHN

giữa các nhóm khách thể

Nhóm

Giới

Chức

vụ



Hiệu quả thực hiện

Xây dựng kế hoạch GDHN

6. Tổ chức duyệt và lấy ý kiến đóng góp Nam

cho kế hoạch GDHN

Nữ

2. Lập kế hoạch GDHN cụ thể cho năm, GV

học kì và từng tháng

CBQL

3. Lập KH về cơ sở vật chất và tài chính GV

cho hoạt động GDHN nhà trường

CBQL

4. Lập kế hoạch bồi dưỡng kĩ năng kiến GV

thức hướng nghiệp cho giáo viên, cán CBQL

bộ quản lý



TB

3.16

3.49

3.47

3.20

3.34

3.00

3.38

2.84



T/F

2.399

2.395



Sig (α)

.017



2.228



.024



2.640



.010



.018



108



Trường 3. Lập KH về cơ sở vật chất và tài chính TVO

cho hoạt động GDHN nhà trường

NT

THĐ

4. Lập kế hoạch bồi dưỡng kĩ năng kiến TVO

thức hướng nghiệp cho giáo viên, cán NT

bộ quản lý

THĐ



3.37

2.93

3.49

3.31

2.88



6.139



.003



6.870



.001



3.56

6. Tổ chức duyệt và lấy ý kiến đóng góp TVO

3.41 4.162

cho kế hoạch GDHN

NT

3.07

THĐ

3.54

7. Lập kế hoạch xây dựng phòng/trung TVO

3.41 4.159

tâm GDHN trong trường

NT

3.01

THĐ

3.54

Thạc sĩ 2.96

(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)



.007

.012



5. Quản lý tổ chức, chỉ đạo công tác giáo dục hướng nghiệp

Bảng 5.1. Quản lý tổ chức, chỉ đạo công tác GDHN (Mức độ thường xuyên)

Tổ chức, chỉ đạo công tác GDHN

1. Thành lập ban chỉ đạo hoạt động

GDHN

2. Phổ biến và triển khai thực hiện kế

hoạch hoạt động GDHN cho tồn

trường

3. Sắp xếp, phân cơng lực lượng thực

hiện GDHN

4. Tổ chức phòng tham vấn học đường

có chức năng tham vấn hướng nghiệp

cho học sinh

5. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn,

huấn luyện cho lực lượng thực hiện

công tác GDHN

6. Hỗ trợ các lực lượng thực hiện công

tác GDHN bằng các chế độ ưu đãi,

khuyến khích

7. Xây dựng và phát triển mối quan hệ

giữa các lực lượng thực hiện công tác

GDHN trong trường

8. Xây dựng và phát triển mối quan

hệ giữa các lực lượng thực hiện cơng



TB

3.55



CBQL

ĐLC

Hạng TB



GV

ĐLC



1.30801



1.07970



2



3.82



4



3.35



6



3.46



5



3.23



1.06825

3.33

3.00



1.06066



6

1.07984



8



3.16



1

3



3.79

3.21



.84666

.85863



3

5



3.21



1.18379



3.69

3.37



.92209



1.01782

7



2.88



4



1.02566



1.16204

2.94



1



.76658



1.43865

3.18



Hạn

g



8

.98211

.90647



2

6



109



tác GDHN ngồi trường

Tổng TB chung



3.24



3.40



Bảng 5.2. Quản lý tổ chức, chỉ đạo công tác GDHN (Hiệu quả thực hiện)

Tổ chức, chỉ đạo công tác

GDHN



TB



1. Thành lập ban chỉ đạo hoạt động

GDHN

2. Phổ biến và triển khai thực hiện kế

hoạch hoạt động GDHN cho tồn

trường

3. Sắp xếp, phân cơng lực lượng thực

hiện GDHN

4. Tổ chức phòng tham vấn học đường

có chức năng tham vấn hướng nghiệp

cho học sinh

5. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn,

huấn luyện cho lực lượng thực hiện

công tác GDHN

6. Hỗ trợ các lực lượng thực hiện công

tác GDHN bằng các chế độ ưu đãi,

khuyến khích

7. Xây dựng và phát triển mối quan hệ

giữa các lực lượng thực hiện công tác

GDHN trong trường

8. Xây dựng và phát triển mối quan

hệ giữa các lực lượng thực hiện cơng

tác GDHN ngồi trường

Tổng TB chung



3.53



CBQL

ĐLC

Hạng TB

1.06266



1



3.48



.82169

3.31

3.06



.89926



4



3.42



5



3.31



6



3.23



7



3.31



5

8

7



1.04842



.81650



5

.99624



2



3.45



.82633

3.33



.95719



1.14248



1.07934



3.43



3



3.18



1.07024



2.96



1



1.11869

8



2.98



.97543



Hạn

g



.81202



1.25560

2.92



GV

ĐLC



2

1.00697



3



3.4



3.19



4

3.35



Bảng 5.3. So sánh mức độ thường xuyên trong quản lý tổ chức, chỉ đạo cơng

tác GDHN

Nhóm

Giới

Chức

vụ



Mức độ thường xuyên

Tổ chức, chỉ đạo công tác GDHN

3. Sắp xếp, phân công lực lượng thực hiện Nam

GDHN

Nữ

3. Sắp xếp, phân công lực lượng thực hiện GV

GDHN

CBQL



TB

3.18

3.49

3.46

3.00



T/F



Sig

(α)

- 2.222 .028

2.108



.008



110

Trường 3. Sắp xếp, phân công lực lượng thực hiện TVO



3.68 12.860

GDHN

NT

2.9

THĐ

3.51

5. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn, huấn TVO

3.36 5.373

luyện cho lực lượng thực hiện công tác NT

2.81

GDHN

THĐ

3.29

6. Hỗ trợ các lực lượng thực hiện công tác TVO

3.41 6.000

GDHN bằng các chế độ ưu đãi, khuyến NT

2.75

khích

THĐ

3.16

7. Xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa TVO

3.76 11.258

các lực lượng thực hiện công tác GDHN NT

3.41

trong trường

THĐ

4.16

8. Xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa TVO

3.51 9.149

các lực lượng thực hiện công tác GDHN NT

2.9

ngoài trường

THĐ

3.38

(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)



.000

.005

.003

.000

.000



Bảng 5.4. So sánh hiệu quả hoạt động trong quản lý tổ chức, chỉ đạo cơng tác

GDHN

Nhóm

Giới



Hiệu quả hoạt động

Tổ chức, chỉ đạo công tác GDHN



7. Xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa Nam

các lực lượng thực hiện công tác GDHN Nữ

trong trường

Trường 1. Thành lập ban chỉ đạo hoạt động GDHN

TVO

NT

THĐ

2. Phổ biến và triển khai thực hiện kế hoạch TVO

hoạt động GDHN cho tồn trường

NT

THĐ

4. Tổ chức phòng tham vấn học đường có TVO

chức năng tham vấn hướng nghiệp cho học NT

sinh

THĐ

5. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn, huấn TVO

luyện cho lực lượng thực hiện công tác NT

GDHN

THĐ

6. Hỗ trợ các lực lượng thực hiện công tác TVO

GDHN bằng các chế độ ưu đãi, khuyến NT

khích

THĐ



TB

3.29

3.60

3.49

3.22

3.79

3.47

3.19

3.52

3.34

2.76

3.29

3.34

2.82

3.37

3.36

2.88

3.44



T/F



Sig

(α)

- 2.260 .025

5.681



.004



3.276



.040



5.112



.007



5.204



.007



5.507



.005



111



7. Xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa TVO

3.59 4.454 .013

các lực lượng thực hiện công tác GDHN NT

3.18

trong trường

THĐ

3.60

8. Xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa TVO

3.68 10.349 .000

các lực lượng thực hiện cơng tác GDHN NT

2.99

ngồi trường

THĐ

3.54

(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)

6. Kiểm tra, đánh giá công tác giáo dục hướng nghiệp

Bảng 6.1. Quản lý kiểm tra, đánh giá công tác GDHN (Mức độ thường xuyên)

Kiểm tra, đánh giá công tác GDHN

1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh

giá hoạt động GDHN cụ thể theo thời

gian

2. Phổ biến và triển khai kế hoạch

kiểm tra, đánh giá hoạt động GDHN

cho toàn trường

3. Xác định tiêu chuẩn, nội dung kiểm

tra

4. Xác định phương pháp kiểm tra

5. Xác định hình thức kiểm tra

6. Xác định lực lượng kiểm tra

7. Họp sơ/tổng kết công tác hướng

nghiệp theo đợt

8. Rút kinh nghiệm và đề xuất các

biện pháp điều chỉnh hoạt động

GDHN

Tổng TB chung



TB



CBQL

ĐLC

Hạng TB

.97546



3.92



3.9



1.02020

3.08

2.8

2.98

3.02

2.9



1.13352

.99957

1.03057

1.10849

1.10387



1

.81575



2



3.52



4

8

6

5



3.38

3.04

3.16

3.07



7



3.14



.95030

3.18



Hạn

g



.99502

1



3.2



GV

ĐLC



2

.92997

.99909

1.01857

1.01872

1.01123



3

8

4

7

6



1.02556

3



3.16



3.13



4

3.30



Bảng 6.2. Quản lý kiểm tra, đánh giá công tác GDHN (Mức độ hiệu quả)

Kiểm tra, đánh giá công tác GDHN



TB



1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh

giá hoạt động GDHN cụ thể theo thời

gian

3.59

2. Phổ biến và triển khai kế hoạch

kiểm tra, đánh giá hoạt động GDHN

cho toàn trường

3.14



CBQL

ĐLC

Hạng



TB



.93359



GV

ĐLC



Hạn

g



1.01013

1



3.45



.88976



1

.87958



4



3.42



2



112



3. Xác định tiêu chuẩn, nội dung kiểm

tra

4. Xác định phương pháp kiểm tra

5. Xác định hình thức kiểm tra

6. Xác định lực lượng kiểm tra

7. Họp sơ/tổng kết công tác hướng

nghiệp theo đợt

8. Rút kinh nghiệm và đề xuất các

biện pháp điều chỉnh hoạt động

GDHN

Tổng TB chung



3.16

2.9

3.12

2.92

2.98



1.06745

.96274

.97110

1.05745

1.03057



3

8

5

7



3.2

3.22

3.11

3.36



6



3.32



2



3.3



.80443

3.24



.99441

1.03573

1.09350

1.05747

1.07782



7

6

8

3

4



1.03333



3.13



5

3.30



Bảng 6.3. So sánh mức độ thường xuyên trong quản lý kiểm tra, đánh giá

cơng tác GDHN

Nhóm



Mức độ thường xun

Kiểm tra, đánh giá công tác GDHN



Trường 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá TVO



hoạt động GDHN cụ thể theo thời gian



NT

THĐ

2. Phổ biến và triển khai kế hoạch kiểm tra, TVO

đánh giá hoạt động GDHN cho toàn trường

NT

THĐ

3. Xác định tiêu chuẩn, nội dung kiểm tra

TVO

NT

THĐ

4. Xác định phương pháp kiểm tra

TVO

NT

THĐ

5. Xác định hình thức kiểm tra

TVO

NT

THĐ

6. Xác định lực lượng kiểm tra

TVO

NT

THĐ

7. Họp sơ/tổng kết công tác hướng nghiệp TVO

theo đợt

NT

THĐ



TB



T/F



3.98

3.54

4.22

3.61

3.06

3.7

3.59

2.88

3.48

3.41

2.6

2.98

3.42

2.81

3.16

3.24

2.79

3.17

3.32

2.72

3.24



8.619



Sig

(α)

.000



11.267



.000



10.575 .000

11.261 .000

6.114



.003



3.556



.030



6.798



.001



113



(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)

Bảng 6.4. So sánh hiệu quả hoạt động trong quản lý kiểm tra, đánh giá cơng

tác GDHN

Nhóm



Hiệu quả hoạt động

Kiểm tra, đánh giá cơng tác GDHN



TB



T/F



Chức

6. Xác định lực lượng kiểm tra

vụ

Trường 2. Phổ biến và triển khai kế hoạch kiểm tra,



Sig

(α)

.013



GV

3.36 2.528

CBQL

2.92

TVO

3.42 4.425 .013

đánh giá hoạt động GDHN cho toàn trường

NT

3.10

THĐ

3.54

4. Xác định phương pháp kiểm tra

TVO

3.42 12.838 .000

NT

2.66

THĐ

3.38

6. Xác định lực lượng kiểm tra

TVO

3.32 8.143 .000

NT

2.87

THĐ

3.59

(NT: Nguyễn Trãi, TVO: Trần Văn Ơn, THĐ: Trịnh Hoài Đức)



7. Quản lý các điều kiện phục vụ công tác giáo dục hướng nghiệp

Bảng 7.1. Quản lý các điều kiện phục vụ công tác GDHN (Mức độ thường xuyên)

CBQL

GV

Quản lý các điều kiện phục vụ công

TB ĐLC

Hạng TB ĐLC

Hạn

tác GDHN

g

1. Đầu tư trang thiết bị trong phục vụ

GDHN (các test tâm lí, tư liệu về

1.04613

1.10296

GDHN…)

3.78

1

3.75

1

2. Phân cơng trách nhiệm bảo quản

trang thiết bị của trường cho từng cá

.91752

.91132

nhân, đơn vị cụ thể

3.31

2

3.35

3

3. Nâng cao ý thức trong sử dụng và

bảo quản tài sản chung của nhà trường

.81075

1.01708

cho giáo viên và học sinh

3.27

3

3.37

2

4. Tổ chức kiểm tra điều kiện cơ sở

vật chất phục vụ GDHN để có sự điều

.94940

.95082

chỉnh kịp thời

3.12

4

3.18

4

Tổng TB chung

3.37

3.41

Bảng 7.2. Quản lý các điều kiện phục vụ công tác GDHN (Hiệu quả thực hiện)

Quản lý các điều kiện phục vụ công



CBQL



GV



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1: BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×