Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 2: PHIẾU PHỎNG VẤN

PHỤ LỤC 2: PHIẾU PHỎNG VẤN

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHIẾU PHỎNG VẤN

(Danh cho cán bộ Hạt Kiểm lâm)

Phiếu số …….. , ngày phỏng vấn:……/…./2018

Phiếu thu thập thông tin phục vụ thực hiện đề tài “Đánh giá thực trạng

quản lý và hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp tại huyện Minh Long, tỉnh Quảng

Ngãi”. Để có số liệu đầy đủ, chính xác và khách quan phục vụ cho việc thực hiện

đề tài, tôi rất mong nhận được những thông tin quan trọng, trung thực và chính xác

của anh/chị. Chúng tơi bảo đảm rằng những thông tin mà anh/chị cung cấp sẽ được

giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho mục đích nghiên cứu của đề tài này. Mong

anh/chị vui lòng tham gia giúp đỡ chúng tơi trả lời các câu hỏi sau đây.

Thông tin chung

Họ tên:……………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………….

Nơi công tác:………………………………………………………..........

1. Xin Anh/Chị cho biết công tác quản lý Nhà nước về đất lâm nghiệp theo 3

loại rừng của Hạt Kiểm lâm huyện Minh Long?

.....................................................................................................................................

......................................................................................................................................

2. Có những thuận lợi, khó khăn gì ảnh hưởng đến quá trình đánh giá, phân

loại đất lâm nghiêp trước khi rà soát?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

3. Những giải pháp nâng cao công tác quản lý đất lâm nghiêp trên địa bàn

huyện Minh Long?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................



PHIẾU PHỎNG VẤN

(Dành cho cán bộ địa chính xã)

Phiếu số …….., ngày phỏng vấn:……/…./2018

Phiếu thu thập thông tin phục vụ thực hiện đề tài “Đánh giá thực trạng

quản lý và hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp tại huyện Minh Long, tỉnh Quảng

Ngãi”. Để có số liệu đầy đủ, chính xác và khách quan phục vụ cho việc thực hiện

đề tài, tôi rất mong nhận được những thông tin quan trọng, trung thực và chính xác

của anh/chị. Chúng tôi bảo đảm rằng những thông tin mà anh/chị cung cấp sẽ được

giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho mục đích nghiên cứu của đề tài này. Mong

anh/chị vui lòng tham gia giúp đỡ chúng tơi trả lời các câu hỏi sau đây.

Thông tin chung

Họ tên:……………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………….

Nơi công tác:………………………………………………………..........

1. Xin Anh/Chị cho biết công tác quản lý Nhà nước về đất lâm nghiệp theo 3

loại rừng của Ủy ban nhân dân xã?

.....................................................................................................................................

......................................................................................................................................

2. Vai trò của cán bộ Địa chính xã trong cơng tác quản lý đất lâm nghiệp

tại địa bàn xã?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

3. Những thuận lợi, khó khăn trong cơng tác quản lý đất lâm nghiệp?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

4. Những giải pháp nâng cao công tác quản lý đất lâm nghiêp tại địa bàn xã?

.....................................................................................................................................



PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN

Phiếu số …….., ngày phỏng vấn:……/…./2018

Phiếu thu thập thông tin phục vụ thực hiện đề tài “Đánh giá thực trạng

quản lý và hiệu quả sử dụng đất lâm nghiệp tại huyện Minh Long, tỉnh Quảng

Ngãi”. Để có số liệu đầy đủ, chính xác và khách quan phục vụ cho việc thực hiện

đề tài, tôi rất mong nhận được những thông tin quan trọng, trung thực và chính xác

của anh/chị. Chúng tơi bảo đảm rằng những thơng tin mà anh/chị cung cấp sẽ được

giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho mục đích nghiên cứu của đề tài này. Mong

anh/chị vui lòng tham gia giúp đỡ chúng tôi trả lời các câu hỏi sau đây.

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Họ và tên người được phỏng vấn:...................................................Tuổi:……….…

2. Nơi cư trú: Thôn .............................................Xã:...................................................

3. Số nhân khẩu trong hộ:..................Số lao động trong hộ:........................................

4. Số lao động làm nghề lâm nghiệp:...........................................................................



II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT CÂY KEO



Loại

cây



Diện

tích

(ha)



Năm

trồng



Năm

thu

hoạch



Tổng chi phí về giống, cơng

chăm sóc, phân bón trong

năm thứ… (1000đ/ha)



Tổng thu nhập trong năm

thứ... (1000đ/ha)



0*



0



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



(*) Năm 0 là năm bắt đầu trồng

4. Ý kiến của nông hộ về cơ sở hạ tầng của xã và các dịch vụ hỗ trợ sản

xuất lâm nghiệp



- Hệ thống thủy lợi:

Tốt



Khá



Trung bình



Kém



Khá



Trung bình



Kém



Khá



Trung bình



Kém



- Hệ thống giao thông:

Tốt

- Hệ thống phân phối vật tư:

Tốt



- Chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư:

Tốt



Khá



Trung bình



Kém



5. Những thuận lợi và khó khăn của hộ khi sản xuất lâm nghiệp:

- Thuận lợi: ...........................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

- Khó khăn:..........................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6. Đề xuất nguyện vọng của hộ:

.............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................



PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC HỘ PHỎNG VẤN

T

T



Họ và Tên



Địa chỉ



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



Đinh Văn Ôn

Đinh Văn Thành

Đinh Văn Lế

Đinh Xuân Lịch

Đinh Nga

Đinh Văn Thị

Đinh Văn Là

Đinh Ê Hoàng

Đinh Văn Chi

Đinh Văn Ngút

Đinh Văn Trăng

Đinh Đức Nghĩa

Đinh Thị Một

Đinh Thị Một

Đinh Thị Mai

Đinh Văn Xô

Đinh Nhỏ

Đinh Thị Sương

Đinh Văn Hồng

Đinh Thị Ủi



Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An

Xã Thanh An



Loại

cây

trồng

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo

Keo



Tổng cộng



DT

(ha)

1.0

2.0

1.5

5.6

3.5

4.0

1.7

2.3

2.0

3.2

1.6

2.5

3.5

1.2

1.6

2.4

3.4

2.6

1.8

4.6



C

K

SX

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5



Lợi nhuận thu được từng năm



RA

TE



Năm 1



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%

7%



-8,300

-17,000

-12,000

-45,900

-28,700

-32,800

-13,800

-18,800

-16,400

-26,200

-13,000

-20,500

-28,700

-9,000

-13,000

-19,000

-28,000

-21,500

-15,000

-38,000



-2,000

-5,000

-3,300

-11,200

-7,000

-8,000

-3,400

-4,600

-4,000

-6,400

-3,200

-5,000

-7,000

-2,100

-3,000

-4,800

7,500

-5,000

-4,000

-11,000



-2,500

-5,000

-3,500

-11,200

-7,000

-8,000

-3,600

-4,200

-3,800

-6,400

-3,200

-5,000

-7,000

-2,000

-3,000

-4,500

7,500

-5,200

-4,200

-11,300



-2,600

-5,100

-3,700

-11,200

-7,000

-8,000

-3,200

-4,100

-3,700

-6,400

-3,200

-5,000

-7,000

-2,000

-3,200

-4,700

7,700

-5,200

-4,500

-11,500



90,000

170,000

130,000

510,000

310,000

355,000

140,000

194,000

180,000

260,000

138,000

240,000

295,000

110,000

170,000

216,000

323,000

234,000

170,000

414,000



-425,600



-92,500



-93,100



-93,600



52.0



NPV/năm



NPV/năm

/ha



54,185

99,489

78,015

313,784

189,427

217,033

84,071

117,887

110,843

155,357

83,882

149,473

177,984

69,576

108,656

133,532

238,261

143,558

103,612

248,301



10,837

19,898

15,603

62,757

37,885

43,407

16,814

23,577

22,169

31,071

16,776

29,895

35,597

13,915

21,731

26,706

47,652

28,712

20,722

49,660



10,837

9,949

10,402

11,207

10,824

10,852

9,891

10,251

11,084

9,710

10,485

11,958

10,171

11,596

13,582

11,128

14,015

11,043

11,512

10,796



4,649,000



2,876,929



575,386



221,292



NPV



21



Đinh Văn Thạch



Xã Long Mai



Keo



1.7



5



7%



-14,000



-3,500



-3,500



-3,700



170,000



106,344



21,269



12,511



22



Đinh Xuân Lách



Xã Long Mai



Keo



2.4



5



7%



-19,680



-4,800



-4,800



-4,800



212,000



129,457



25,891



10,788



23



Đinh Văn Trà



Xã Long Mai



Keo



3.6



5



7%



-29,520



-7,200



-7,200



-7,200



298,000



178,928



35,786



9,940



24



Đinh Thị Hồng



Xã Long Mai



Keo



1.5



5



7%



-12,300



-3,000



-3,000



-3,000



150,000



94,261



18,852



12,568



25



Đinh Văn Lế



Xã Long Mai



Keo



1.7



5



7%



-13,940



-3,400



-3,400



-3,400



156,000



96,149



19,230



11,312



26



Đinh Văn Trường



Xã Long Mai



Keo



2.3



5



7%



-18,860



-4,600



-4,600



-4,600



195,000



117,833



23,567



10,246



27



Đinh Nga



Xã Long Mai



Keo



3.5



5



7%



-28,700



-7,000



-7,000



-7,000



320,000



197,056



39,411



11,260



T

T



Họ và Tên



28



Đinh Văn Mùa



Xã Long Mai



Loại

cây

trồng

Keo



RA

TE



Năm 1



3.7



C

K

SX

5



7%



-30,340



-7,400



-7,400



-7,400



346,000



29



Đinh Văn Thấu



Xã Long Mai



Keo



4.0



5



7%



-32,800



-8,000



-8,000



-8,000



30



Đinh Thuông



Xã Long Mai



Keo



2.6



5



7%



-21,300



-5,200



-5,200



31



Đinh Trai



Xã Long Mai



Keo



5.7



5



7%



-46,700



-11,400



32



Đinh Văn Hà



Xã Long Mai



Keo



3.1



5



7%



-25,400



33



Đinh Văn Cho



Xã Long Mai



Keo



1.5



5



7%



34



Đinh Văn Xia



Xã Long Mai



Keo



2.0



5



35



Đinh Văn Dục



Xã Long Mai



Keo



2.5



36



Đinh Xuân Yêu



Xã Long Mai



Keo



37



Đinh Duệ



Xã Long Mai



38



Đinh Cho Ry



39

40



NPV/năm

/ha



214,202



42,840



11,578



390,000



243,735



48,747



12,187



-5,200



238,000



146,623



29,325



11,279



-11,400



-11,400



486,000



294,150



58,830



10,321



-6,200



-6,200



-6,200



270,000



164,311



32,862



10,601



-19,600



-4,800



-4,800



-4,800



230,000



143,269



28,654



19,103



7%



-16,500



-4,500



-4,300



-4,300



170,000



101,721



20,344



10,172



5



7%



-21,500



-5,500



-5,700



-6,000



190,000



108,434



21,687



8,675



3.5



5



7%



-29,000



-7,000



-7,500



-7,500



290,000



173,025



34,605



9,887



Keo



2.4



5



7%



-19,000



-5,000



-5,200



-5,000



218,000



134,015



26,803



11,168



Xã Long Mai



Keo



1.5



5



7%



-13,000



-3,000



-2,500



-2,500



150,000



94,406



18,881



12,587



Đinh Văn Lếp



Xã Long Mai



Keo



4.5



5



7%



-37,000



-9,000



-8,700



-8,500



365,000



218,508



43,702



9,711



Đinh Văn Ôn



Xã Long Mai



Keo



6.5



5



7%



-55,000



-14,000



-14,500



-14,500



560,000



334,636



66,927



10,296



-504,140



-124,500



-124,900



-125,000



5,404,000



3,291,061



658,212



226,191



Tổng cộng



DT

(ha)



Lợi nhuận thu được từng năm

Năm 2

Năm 3

Năm 4



NPV/năm



Địa chỉ



60.2



Năm 5



NPV



41



Đinh Văn Chạy



Xã Long Sơn



Keo



4.5



5



7%



-32,000



-9,000



-8,500



-8,500



360,000



219,868



43,974



9,772



42



Đinh Văn Trung



Xã Long Sơn



Keo



2.5



5



7%



-20,500



-5,000



-5,000



-5,000



250,000



157,102



31,420



12,568



43



Đinh Văn Minh



Xã Long Sơn



Keo



5.3



5



7%



-43,460



-10,600



-10,600



-10,600



460,000



279,654



55,931



10,553



44



Đinh Văn Ngọc



Xã Long Sơn



Keo



2.5



5



7%



-17,300



-5,000



-4,500



-4,500



190,000



115,373



23,075



9,230



45



Đinh Cung



Xã Long Sơn



Keo



3.5



5



7%



-28,700



-7,000



-7,000



-7,000



310,000



189,427



37,885



10,824



46



Đinh Văn Dố



Xã Long Sơn



Keo



3.8



5



7%



-31,160



-7,600



-7,600



-7,600



354,000



218,960



43,792



11,524



47



Đinh Xuân Mãnh



Xã Long Sơn



Keo



2.6



5



7%



-21,320



-5,200



-5,200



-5,200



238,000



146,603



29,321



11,277



48



Đinh Văn Giúp



Xã Long Sơn



Keo



2.5



5



7%



-20,500



-5,000



-5,000



-5,000



220,000



134,215



26,843



10,737



49



Đinh Văn Xí



Xã Long Sơn



Keo



3.0



5



7%



-24,600



-6,000



-6,000



-6,000



270,000



165,636



33,127



11,042



50



Đinh Xuân Yếm



Xã Long Sơn



Keo



3.2



5



7%



-26,240



-6,400



-6,400



-6,400



286,000



175,152



35,030



10,947



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 2: PHIẾU PHỎNG VẤN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×