Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu 2.6: Bảng tổng hợp công nợ phải thu khách hàng

Biểu 2.6: Bảng tổng hợp công nợ phải thu khách hàng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề tốt nghiệp



2.2.2 Kế toán phải trả người bán

2.2.2.1 Tài khoản sử dụng

Tài khoản dùng để theo dõi các khoản nợ phát sinh phải trả giữa công ty với các

nhà cung cấp, doanh nghiệp khác là TK 331.

2.2.2.2. Chứng từ và sổ sách sử dụng

Chứng từ sử dụng:

-



Hợp đồng mua bán

Hợp đồng nguyên tắc

Biên bản giao nhận hàng

Hoá đơn giá trị gia tăng

Uỷ nhiệm chi

Phiếu chi

Hệ thống sổ sách được sử dụng trong kế tốn cơng nợ, gồm các loại sổ sau:



- Sổ chi tiết các khoản phải trả

- Sổ cái các tài khoản phải trả

- Sổ tổng hợp các khoản phải trả

2.2.2.3 Nội dung kế toán các khoản phải trả nhà cung cấp

Ví dụ: Ngày 19/11/2017 Cơng ty TNHH Nguyễn Danh kí hợp đồng mua bán với Cơng

ty TNHH Thanh Phú.(Biểu 2.7)



SV: Phan Thị Trà Mi



49



Chuyên đề tốt nghiệp



Biểu 2.7: Hợp đồng mua bán

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc



HỢP ĐỒNG MUA BÁN

Số: 19/11/2017/HDB/KKSG-ND

Căn cứ luật Thương Mại năm 2005 đã được Quốc Hội Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005.

Căn cứ vào khả năng và nhiệm vụ của mỗi bên;

Hôm nay, ngày 19 tháng 11 năm 2017chúng tơi gồm có:

BÊN A: CƠNG TY TNHH THANH PHÚ

Địa chỉ: 8 Điện Biên Phủ, P. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam

Số điện thoại: 0236-3842337

Fax: 0236.3712442

Số tài khoản: 060035945329– NH Sacombank

Mã số thuế: 031091191

Người đại diện: Ông Lê Thịnh

Chức vụ: GIÁM ĐỐC

BÊN B: CÔNG TY TNHH NGUYỄN DANH

Địa chỉ:205 Hùng Vương, Phường An Cựu Thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điện thoại:

Fax:

Mã số thuế: 3300454881

Số tài khoản: 0161001629637-Ngân hàng TMCP Ngoại Thương VN-CN Huế

Người đại diện: Bà Lê Thị Triệu

Chức vụ: GIÁM ĐỐC.

Qua bàn bạc, trao đổi trên điện thoại hai bên thống nhất ký kết hợp đồng mua bán bao gồm

các điều khoản, điều kiện cam kết sau:

Điều 1. MẶT HÀNG-SỐ LƯỢNG-GIÁ CẢ:

STT

1



Tên hàng hóa

Thép I



ĐVT

kg



Số lượng

7.383,20



Đơn giá

12.533,39



Thành tiền

92.536.525



2



Thép tấm



kg



4882,40



11.798,00



57.602.555



Thuế VAT(10%)



15.013.908



Cộng tiền hàng



165.152.988



Bằng chữ: Một trăm sáu mươi lăm triệu một trăm năm mươi hai nghìn chín trăm tám mươi

tám đồng chẵn



SV: Phan Thị Trà Mi



50



Chuyên đề tốt nghiệp

Điều 2. CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA VÀ GIẤY TỜ ĐI KÈM HÀNG HĨA

Giấy tờ đi kèm hàng hóa: Hóa đơn GTGT theo quy định của nhà nước.



• Sau khi mua hàng, ngày 21/11/2017 bên bán chuyển Hóa đơn GTGT liên 2 ( Biểu 2.8)

cùng hàng về cho Công ty, tổ kiểm nhận hàng hóa căn cứ vào hóa đơn, để kiểm hàng,

rồi lập Biên bản giao nhận hàng ( Biểu 2.9), gửi về cho phòng kinh doanh để làm căn

cứ lập Phiếu nhập kho (Biểu 2.10)

Biểu 2.8 : Hóa đơn GTGT liên 2

HĨA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Liên 2: Giao cho người mua

Ngày 21 thág 11 năm 2017



Mẫu số:

01GTKT3/001

Ký hiệu:TP/17P

Số: 0004649



Đơn vị bán hàng: CÔNG TY TNHH THANH PHÚ

Mã số thuế: 0400395585

Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ,phường Thanh Khê Tây,quận Thanh Khê,Tp.Đà Nẵng

Số điện thoại: 0236.3759514-3814416

Fax: 0236 3712442

Số tài khoản:

Họ và tên người mua hàng

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NGUYỄN DANH

Mã số thuế: 3300454881

Địa chỉ: 205 Hùng Vương, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế

Hình thức thanh tốn: CK

Số tài khoản

STT



Tên hàng hóa, dịch vụ

2

Thép I

Thép tấm



ĐVT

3

kg

kg



Số lượng

4

7.383,20

4882,40



Đơn giá

Thành tiền

5

6=45

1

12.533,39

92.536.525

2

11.798,00

57.602.555

150.139.080

Cộng tiền hàng

Thuế suất GTGT: 10%

Tiền thuế GTGT 15.013,908

Tổng cộng tiền thanh toán 165.152.988

Số tiền bằng chữ: Một trăm sáu mươi lắm triệu một trăm năm mươi hai nghìn chín trăm tám mươi tám đồng

chẵn.

Người mua hàng

Người bán hàng

Thủ trưởng đơn vị

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)



Biểu 2.9: Biên bản giao nhận hàng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

BIÊN BẢN GIAO NHẬN HÀNG

BÊN A: (BÊN BÁN) CÔNG TY TNHH TNHH THANH PHÚ



SV: Phan Thị Trà Mi



51



Chuyên đề tốt nghiệp

Địa chỉ: 8 Điện Biên Phủ, P. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam

Số điện thoại: : 0236-3842337

Fax: 0236.3712442

Số tài khoản:060035945329– NH Sacombank.

Mã số thuế: 031091191

Người đại diện: Ông Lê Thịnh

Chức vụ: GIÁM ĐỐC

BÊN B: ( BÊN MUA) CÔNG TY TNHH NGUYỄN DANH

Địa chỉ:205 Hùng Vương, Phường An Cựu Thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điện thoại:

Fax:

Mã số thuế: 3300454881

Số tài khoản: 0161001629637-Ngân hàng TMCP Ngoại Thương VN-CN Huế

Người đại diện:

Chức vụ:

Hôm này ngày 21/11/2017 tại kho bên B hai bên cùng nhau tiến hành giao nhận hàng hóa: Chi

tiết như sau:

STT



Tên hàng hóa



ĐVT



Số lượng



1



Thép I



kg



7.383,20



2



Thép tấm



kg



4882,40



Tổng cộng



12.265,6



Tình trạng hàng hóa: Hàng mới chưa sử dụng

Biên bản được lập thành 2 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lí như nhau.



ĐẠI DIỆN BÊN GIAO



SV: Phan Thị Trà Mi



ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN



52



Chuyên đề tốt nghiệp



Biểu 2.10: Phiếu nhập kho

Công Ty TNHH Nguyễn Danh

205 Hùng Vương– TP Huế



Mẫu sổ: 01 - VT

Theo QĐ: 15/2006/QĐ – BTC

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày 21 tháng 11 năm 2017

Số:10213

Nợ : 1561

Có : 331



Số

TT



A

1



Tên, nhãn hiệu, quy



cách, phẩm chất vật tư,

số

dụng cụ ,sản phẩm, hàng

hóa

B

C



2



Đơn

vị

tính

D



Số lượng

Theo

Thực

chứng nhập

từ

1

2



Đơn giá



Thành tiền



4

92.536.525



Thép I



01



kg



7.383,20 7.383,20



3

12.533,39



Thép tấm



02



kg



4882,40 4882,40



11.798,00



57.602.555



150.139.080



Cộng



Tổng số tiền: Một trăm sáu mươi lắm triệu một trăm năm mươi hai nghìn chín

trăm tám mươi tám đồng chẵn.

Số chứng từ gốc kèm theo: HĐ0004649

Giám đốc



Kế toán trưởng



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



Thủ quỹ



(Ký, họ tên)



Ngày 21 tháng 11 năm 2017

Người lập

Người nhận

phiếu

tiền

(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



• Khi các chứng từ đã được ký duyệt, kế toán viên nhận được Phiếu nhập kho, Biên bản

giao nhận hàng, cùng Hóa đơn, phản ánh nghiệp vụ vào phần mềm:

Lúc này, phần mềm sẽ tự động cập nhật vào Sổ chi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp

(Biểu 2.11 ).Cuối tháng, máy sẽ tổng hợp vào Bảng tổng hợp công nợ (Biểu 2.12).



SV: Phan Thị Trà Mi



53



Chuyên đề tốt nghiệp



Biểu 2.11: Sổ chi tiết công nợ phải trả nhà cung cấp

Công Ty TNHH Nguyễn Danh

205 Hùng Vương- Thành phố Huế



SỔ CHI TIẾT CÔNG NỢ

Từ ngày 01/11/2017



Đến ngày 30/11/2017



Tài khoản : 331 Công nợ phải trả người bán



Chứng từ



Diễn giải



Loại tiền VNĐ



TKĐ



Số tiền



Số dư



Ư

Tên



Số



Nợ







Nợ







hàng

hiệu

Số dư đầu kì

226.557.820



.....



....

Cơng ty TNHH



HĐ00



Thanh Phú

Nhập hàng theo



04649



HĐ0004649 -CTy



156



150.139.08



961.724.19



0



0



15.013.908



976.738.09



TNHH Thanh Phú



HĐ00



Nhập hàng theo



04649



HĐ0004649 -CTy



1331



8



TNHH Thanh Phú



......

Số dư cuối kì



1.601.768.177

Tổng cộng:



165.152.98

8



Người ghi sổ



Kế tốn trưởng



Giám đốc



(Ký ,họ tên)



(Ký ,họ tên)



(Ký ,họ tên, đóng dấu)



SV: Phan Thị Trà Mi



54



Chuyên đề tốt nghiệp



Biểu 2.12 Bảng tổng hợp công nợ

Công ty TNHH Nguyễn Danh

205 Hùng Vương- Thành phố Huế

SỔ TỔNG HỢP CÔNG NỢ

TK 331 Phải trả người bán

Từ ngày 1/11/2017



Đến ngày 30/11/2017

ĐVT: VNĐ

SỐ DƯ ĐẦU KÌ



SỐ DƯ TRONG KÌ



SỐ DƯ CUỐI KÌ



Tên cấp

Nợ







Nợ







32.292.094

158.904.332

0



86.789.092

132.861.844

8.772.727



165.152.988

112.861.844

8.772.727



Nợ







...



Cty TNHH Thanh Phú

Cty TNHH Phú Lộc

DNTN Trọng Đại

....

Tổng cộng



615.610.511



Người lập biểu



Phòng kế tốn



Kí tên



SV: Phan Thị Trà Mi



Kí tên



55



795.667.247



110.655.990

138.904.332

0



2.084.088.512

1.904.031.776

Ngày 30 tháng 11 năm 2017

Tổng Giám Đốc



Kí tên



Chun đề tốt nghiệp



2.3 Phân tích khả năng thanh tốn của công ty TNHH Nguyễn Danh qua 2 năm

2016-2017

2.3.1. Phân tích tình hình các khoản phải thu và phải trả của Cơng ty qua 2 năm

2016-2017

Bảng 2.3: Tình hình các khoản phải thu của công ty TNHH Nguyễn Danh qua 2

năm (2016 - 2017)

Chỉ tiêu



2016

GT



2017

%



GT



So sánh

%



2017 /



%



2016

PHẢI THU

1. Phải thu khách hàng



5.350,732



90,38



5.285,006



92,32



-65,726



-1,23



Căn cứ vào bảng 2.3 ta thấy rằng khoản phải thu của khách hàng đang có biến động

giảm, năm 2016 là 5.350,732 triệu đồng, năm 2017 là 5.285,006 triệu đồng, giảm

65,726 triệu đồng hay giảm 1,23% chứng tỏ công ty đang có chính sách thu hồi cơng

nợ khá hiệu quả. Tuy nhiên khoản phải thu của khách hàng vẩn còn chiếm tỉ trọng lớn,

do đó cơng ty cần tiếp tục thực hiện những biện pháp để thực hiện công tác thu hồi nợ

tốt, giảm khoản phải thu.



SV: Phan Thị Trà Mi



56



Chuyên đề tốt nghiệp



Bảng 2.4: Tình hình các khoản phải trả của công ty TNHH Nguyễn Danh qua 2 năm (2016 - 2017)

Chỉ tiêu



2016



2017



So sánh



GT



%



GT



%



2017 / 2016



%



I. Nợ ngắn hạn



24.713,380



94,23



23.275,420



93,08



-1.437,960



-5,82



1. Vay và nợ ngắn hạn

2. Người mua trả tiền trước

3. Chi phí phải trả

4. Các khoản phải trả phải nộp khác

II. Nợ dài hạn

1. Vay và nợ dài hạn

2. Dự phòng trợ cấp mất việc

TỔNG CỘNG



4.679,087

24,892

18,058

19.991,342

1.513,18

1.513,18



17,84

0,09

0,07

76,23

5,77

5,77



4.047,84

14,912

47,274

19.165,390

1.729,98

1.729,98



16,19

0,06

0,19

76,65

6,92

6,92



-631,243

-9,980

29,216

-825,952

216,799

216,800



-13,49

-40,09

161,79

-4,13

14,33

14,33



PHẢI TRẢ



SV: Phan Thị Trà Mi



57



-



-



-



-



-



-



26.226,560



100,00



25.005,399



100,00



-1.221,161



-4,66



Chuyên đề tốt nghiệp



Các khoản phải trả của Công ty bao gồm: vay ngắn hạn, phải trả người bán, phải

trả người lao động, thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước… Các khoản phải trả của

Công ty chiếm một tỷ trọng khá lớn trong tổng nguồn vốn của Cơng ty.

Các khoản phải trả của Cơng ty có sự sụt giảm. Cụ thể năm 2016 các khoản phải trả là

26.226,56 triệu đồng, năm 2017 là 25.005,399 triệu đồng, giảm 1.221,161 triệu đồng.

Nợ phải trả bao gồm nợ ngắn hạn và nợ dài hạn, trong đó, nợ ngắn hạn ln chiếm một

tỷ trọng rất lớn. Cụ thể, năm 2016 nợ ngắn hạn chiếm tỉ trọng 94,23%, năm 2017 nợ

ngắn hạn chiếm 93,08%. Trong nợ ngắn hạn thì vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn,

phải trả người bán, là hai chỉ tiêu chiếm phần lớn. Đối với khoản vay và nợ thuê tài

chính ngắn hạn. Năm 2017 so với năm 2016, giảm 4,13% tức 216,8 triệu đồng.Ngoài

khoản vay và nợ ngắn hạn để giải quyết nhu cầu về vốn Công ty còn nợ từ phía người

bán một khoản khá lớn. Năm 2016, phải trả người bán là 4.679,088 triệu đồng, chiếm

tỷ trọng 17,84% đến năm 2017 thì khoản này đã giảm còn 4,074,844 triệu đồng tương

ứng giảm 13,49% so với năm 2016 chiếm tỷ trọng 16,19%. Có thể xem đây là dấu

hiệu tốt khi doanh nghiệp đã giảm thiểu được các khoản nợ ngắn hạn giúp tăng cường

uy tín của cơng ty. Nhưng bên cạnh đó, cơng ty cũng nên xem xét các khoản nợ nào có

thể kéo dài để tận dụng vốn cho SXKD và tận dụng để thanh toán các khoản nợ đến

hạn khác.

Các khoản phải trả ngắn hạn khác của Cơng ty có sự gia tăng. Năm 2016 các

khoản phải trả ngắn hạn khác là 18,058 triệu đồng, năm 2017 tăng 29,22 triệu đồng,

tương ứng tăng 161,79% so với 2016.

So với nợ ngắn hạn thì nợ dài hạn chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nợ phải trả và

đang có xu hướng tăng. Cụ thể,năm 2016 nợ dài hạn là 1.513,18 triệu đồng, chiếm tỷ

trọng 5,77%, năm 2017 là 1.729,98 triệu đồng, chiếm tỷ trọng 6,92%. Nợ dài hạn có

xu hướng tăng, chứng tỏ Cơng ty làm ăn chưa đạt hiệu quả tốt trong thời gian qua, do

đó cơng ty nên có những giải pháp hiệu quả hơn để giảm thiểu các khoản nợ dài hạn

góp phần nâng cao uy tín của Cơng ty đối với các tổ chức tín dụng.



SV: Phan Thị Trà Mi



58



Chuyên đề tốt nghiệp



2.3.2 Phân tích tình hình thanh tốn của cơng ty TNHH Nguyễn Danh qua 2 năm

2016-2017

Qua 2 năm, tình hình cơng nợ của cơng ty có nhiều thay đổi cả về giá trị và tỷ

trọng. Để hiểu rõ tình hình thanh tốn của cơng ty ta xem xét các chỉ tiêu ở bảng 2.5.

Bảng 2.5: Một số chỉ tiêu phản ánh tình hình thanh tốn của cơng ty qua

2 năm 2016-2017

Chỉ tiêu

1. Doanh thu thuần



ĐVT

VNĐ



Năm 2016

35.532,55



38.129,00



2. Các khoản phải thu



VNĐ



5442,13



5317,87



3.Các khoản phải trả

4. Vốn chủ sỡ hữu



VNĐ

VNĐ



5061,034



4363,466



8.624,99



8.869,26



5. Tổng nguồn vốn



VNĐ



34.851,55



33.874,66



107,53



121,87



6. Tỷ lệ các khoản phải thu so với



%



Năm 2017



các khoản phải trả

7. Vòng quay khoản phải thu



Vòng



6,53



7,17



8. Kỳ thu tiền bình quân



Ngày



55,14



50,21



9.Tỷ lệ các khoản phải trả so với



%



các khoản phải thu

10. Vòng quay khoản phải trả

11. Hệ số nợ

12. Hệ số đảm bảo nợ



93,00



82,05



Vòng

Lần

Lần



7,02

0,75

0,33



8,74

0,74

0,35



Do nhu cầu và quy mơ kinh doanh ngày càng lớn nên các khoản phải trả và phải

thu có sự biến động qua các năm. Qua 2 năm, tỷ lệ các khoản phải thu so với các

khoản phải trả đều lớn hơn 100%. Điểu này chứng tỏ số vốn của công ty bị chiếm

dụng nhiều hơn số vốn chiếm dụng các tổ chức, doanh nghiệp khác nên doanh

nghiệp cần có biện pháp thu hồi nợ tốt hơn để tránh bị chiếm dụng vốn. Năm

2016, tỷ lệ này là 107,53%, năm 2017 tỷ lệ này là 121,87%.



SV: Phan Thị Trà Mi



59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu 2.6: Bảng tổng hợp công nợ phải thu khách hàng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x