Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC SỐ 1

PHỤ LỤC SỐ 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 0.2 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG



TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG

CƠNG TRÌNH: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ PHẬT TÍCH, HUYỆN TIÊN DU

HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC, NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ

TRỢ (NHÀ BẢO VỆ, HÀNH LANG CẦU, NHÀ ĐỂ XE, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CÂY XANH; HẠ

TẦNG KỸ THUẬT)



Đơn vị tính : đồng



SỐ

TT



KHOẢN MỤC

CHI PHÍ



CÁCH TÍNH



GIÁ TRỊ

TRƯỚC THUẾ



THUẾ

GTGT



GIÁ TRỊ

SAU THUẾ





HIỆU



[1]



[2]



[3]



[6]



[7]



[8]



[9]



1



Nhà hiệu bộ



SumG XDi



4,693,025,859



469,302,586



5,162,328,445



G XD1



1.1



Phần kết cấu, bể

phốt, bể nước ngầm



Dự toán chi

tiết



1,967,999,574



196,799,957



2,164,799,532



G XD1.1



1.2



Phần kiến trúc,

điện, nước



Dự toán chi

tiết



2,725,026,285



272,502,629



2,997,528,914



G XD2.1



2



Nhà lớp học



SumG XDi



16,440,757,015



1,644,075,702



18,084,832,717



G XD2



2.1



Phần kết cấu



Dự toán chi

tiết



7,074,658,592



707,465,859



7,782,124,452



G XD2.1



2.2



Phần kiến trúc



Dự toán chi

tiết



8,308,289,682



830,828,968



9,139,118,650



G XD2.2



2.3



Phần điện, cấp,

thoát nước, chống

sét, bể phốt, bể

nước



Dự toán chi

tiết



1,057,808,741



105,780,874



1,163,589,615



G XD2.3



3



Nhà đa năng



SumG XDi



4,578,106,127



457,810,613



5,035,916,739



G XD3



4



Nhà bảo vệ



Dự toán chi

tiết



151,689,100



15,168,910



166,858,010



G XD4



5



Nhà cầu



Dự toán chi

tiết



319,601,335



31,960,134



351,561,469



G XD5



6



Nhà để xe



Dự toán chi

tiết



933,383,386



93,338,339



1,026,721,724



G XD6



7



Sân, cổng, tường

rào



Dự toán chi

tiết



5,371,030,881



537,103,088



5,908,133,969



G XD7



8



Cây xanh



Dự toán chi

tiết



920,946,093



92,094,609



1,013,040,702



G XD8



9



Hệ thống kỹ thuật

ngồi nhà



SumG XDi



5,862,236,582



586,223,658



6,448,460,240



G XD9



9.1



San nền



Dự tốn chi



4,212,679,261



421,267,926



4,633,947,187



Gxd9.1



89



tiết

9.2



Phần thốt nước

ngồi nhà



Dự tốn chi

tiết



899,131,722



89,913,172



989,044,894



Gxd9.2



9.3



Phần đường dây

22KV và trạm biến

áp, điện chiếu sáng

và sinh hoạt



Bảng tổng hợp



750,425,599



75,042,560



825,468,159



Gxd9.3



10



Chống mối



SumG XDi



889,658,013



88,965,801



978,623,815



G XD10



10



Nhà hiệu bộ



Dự toán chi

tiết



170,742,888



17,074,289



187,817,176



G XD10.1



10



Nhà lớp học



Dự toán chi

tiết



436,668,831



43,666,883



480,335,714



G XD10.2



10



Nhà đa năng



Dự toán chi

tiết



282,246,295



28,224,629



310,470,924



G XD10.3



11



Phần PCCC



SumG XDi



927,492,406



92,749,241



1,020,241,647



G XD11



11



Hệ thống báo cháy



Dự toán chi

tiết



482,972,162



48,297,216



531,269,379



G XD11.1



11



Hệ thống chữa

cháy



Dự toán chi

tiết



444,520,244



44,452,024



488,972,268



G XD11.2



Chi phí xây dựng



1+2+3+4

+5+6+7+

8 + 9 + 10+

11



41,087,926,798



4,108,792,680



45,196,719,000



TDT



Bằng chữ: Bốn mươi lăm tỷ, một trăm chín mươi sáu triệu, bẩy trăm mười chín nghìn đồng chẵn./.



90



Bảng 0.3 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG



TỔNG HỢP DỰ TỐN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG

CƠNG TRÌNH: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ PHẬT TÍCH, HUYỆN TIÊN DU

HẠNG MỤC: NHÀ HHỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC, NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ

TRỢ (NHÀ BẢO VỆ, HÀNH LANG CẦU, NHÀ ĐỂ XE, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CÂY XANH; HẠ

TẦNG KỸ THUẬT)



Đơn vị tính : đồng

SỐ

TT



KHOẢN MỤC CHI

PHÍ



CÁCH TÍNH



GIÁ TRỊ

TRƯỚC THUẾ



THUẾ

VAT



GIÁ TRỊ

SAU THUẾ





HIỆU



[1]



[2]



[3]



[4]



[5]



[6]



[7]



A



PHẦN XÂY DỰNG



I



Chi phí xây dựng nhà

tạm tại hiện trường

để ở

và điều hành thi

cơng



G XD x 1%



410,879,268



41,087,927



451,967,195



G NTI



II



Chi phí một số công

tác không xác định

được khối

lượng từ thiết kế



G XD x 2,5%



1,027,198,170



102,719,817



1,129,917,987



G KKLI



TỔNG CỘNG



I + II



1,438,077,438



143,807,744



1,581,885,000



G HMC



91



Bảng 0.4. TỔNG HỢP DỰ TỐN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH



TỔNG HỢP DỰ TỐN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH



CƠNG TRÌNH: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ PHẬT TÍCH, HUYỆN TIÊN DU

HẠNG MỤC: NHÀ HiỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC, NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ, HÀNH LANG CẦU,

NHÀ ĐỂ XE, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CÂY XANH; HẠ TẦNG KỸ THUẬT)



Đơn vị tính : đồng



92



SỐ

TT



KHOẢN MỤC CHI

PHÍ



CÁCH TÍNH



GIÁ TRỊ

TRƯỚC THUẾ



THUẾ

GTGT



GIÁ TRỊ

SAU THUẾ





HIỆU



[1]



[2]



[3]



[4]



[5]



[6]



[7]



I



CHI PHÍ XÂY DỰNG



Tổng hợp chi phí xây dựng



41,087,926,798



4,108,792,680



45,196,719,000



G XD



II



CHI PHÍ THIẾT BỊ



SumGtb i



362,789,300



36,278,930



399,068,230



G TB



2.1



Chi phí thiết bị điện



Bảng tổng hợp thiết bị



292,789,300



29,278,930



322,068,230



Gtb1



2.2



Chi phí thiết bị PCCC



Theo dự tốn thiết kế lập



70,000,000



7,000,000



77,000,000



Gtb2



III



CHI PHÍ QUẢN LÝ

DỰ ÁN



800,827,835



80,082,784



880,910,619



G QLDA



IV



CHI PHÍ TƯ VẤN

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG



2,686,898,842



268,689,884



2,955,588,726



G TV



4.1



Chi phí thiết kế bản vẽ

thi cơng



2.372



% * G XDTT



974,605,624



97,460,562



1,072,066,186



G TV2



4.2



Chi phí thẩm tra bản vẽ

thiết kế



0.146



% * G XDTT



59,988,373



5,998,837



65,987,210



G TV3



4.3



Chi phí thẩm tra dự tốn

thiết kế



0.141



% * G XDTT



57,933,977



5,793,398



63,727,374



G TV4



1.932



% * (G XDTT + G TBTT)

SumG TVi



93



4.4



Chi phí lập hồ sơ mời

thầu thi cơng XD



0.100



% * G XDTT



41,087,927



4,108,793



45,196,719



G TV5



4.5



Chi phí đánh giá hồ sơ

dự thầu thầu thi cơng

xây dựng



0.100



% * G XDTT



41,087,927



4,108,793



45,196,719



G TV6



4.6



Chi phí lập hồ sơ mời

thầu thi cơng thiết bị



Mức tối thiểu



909,091



90,909



1,000,000



G TV7



4.7



Chi phí đánh giá hồ sơ

dự thầu thầu thi công

thiết bị



Mức tối thiểu



909,091



90,909



1,000,000



G TV8



4.8



Chi phí khảo sát địa chất



Theo dự tốn thẩm tra



420,167,273



42,016,727



462,184,000



G TV9



4.9



Chi phí khảo sát địa

hình



Theo dự tốn thẩm tra



45,770,909



4,577,091



50,348,000



G TV10



4.10



Chi phí giám sát thi

cơng xây dựng



2.011



% * G XDTT



826,278,208



82,627,821



908,906,029



G TV11



4.11



Chi phí giám sát thi

cơng thiết bị



0.675



% * G XDTT



2,448,828



244,883



2,693,711



G TV12



4.12



Chi phí kiểm định chất

lượng CTXD



0.500



% * G XDTT * 1,05



215,711,616



21,571,162



237,282,777



G TV13



VI



CHI PHÍ KHÁC



SumG Ki



2,119,487,426



197,363,052



2,316,850,478



GK



5.1



Chi phí hạng mục chung



Tổng hợp hạng mục chung cơng trình



1,438,077,438



143,807,744



1,581,885,182



G K1



5.2



Phí thẩm định hồ sơ mời

thầu thi cơng xây dựng



0.050



% * G XDST



22,598,360



2,259,836



24,858,195



G K2



5.3



Phí thẩm định kết quả

lựa chọn nhà thầu thi

công XD



0.050



% * G XDST



22,598,360



2,259,836



24,858,195



G K3



94



5.4



Phí thẩm định hồ sơ mời

thầu thi cơng thiết bị



Mức tối thiểu



909,091



90,909



1,000,000



G K4



5.5



Phí thẩm định kết quả

lựa chọn nhà thầu thi

cơng thiết bị



Mức tối thiểu



909,091



90,909



1,000,000



G K5



5.6



Phí thẩm định thiết kế

xây dựng



0.0356



% * G XDTT



14,627,302



-



14,627,302



G K6



5.7



Phí thẩm định dự tốn



0.0344



% * G XDTT



14,134,247



-



14,134,247



G K7



5.8



Chi phí bảo hiểm cơng

trình



0.299



% * G XDTT



122,852,901



12,285,290



135,138,191



G K8



5.9



Chi phí kiểm tốn



0.673



% * TDT



365,685,278



36,568,528



402,253,805



G K9



5.10



Chi phí thẩm tra, phê

duyệt quyết tốn



0.431



% * TDT * 50%



117,095,360



-



117,095,360



G K10



VII



CHI PHÍ DỰ PHÒNG



5.000



% * (G XD + G TB + G QLDA + G TV + G K )



2,352,896,510



235,289,651



2,587,456,853



G DP



54,336,593,906



TDT



54,336,594,000



LT



TỔNG CỘNG ( 1 + 2 +

3 + 4 + 5 + 6)



G XD + G TB + G QLDA + G TV + G K + G DP



LÀM TRÒN

Bằng chữ: Năm mươi bốn tỷ, ba trăm ba mươi sáu triệu, năm trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn./.



PHỤ LỤC SỐ 2

(Các công tác cần bổ sung, điều chỉnh làm rõ)

1. Các cơng tác nhóm AA

+ Bổ sung cơng tác phá dỡ bằng máy đào có gắn búa thủy lực.

+ Bổ sung công tác phá dỡ bê tông bằng máy đào đầu gắn tay bóp.

+ Bổ sung cơng tác phá tường gạch bằng máy đào.

+ Bổ sung công tác phá dỡ gạch tự chèn.

+ Làm rõ thuyết minh cho công tác phá dỡ trên cao đã bao gồm công việc vận chuyển

xuống theo chiều cao chưa.

+ Làm rõ khái niệm hàng rào đơn giản và hàng rào phức tạp trong công tác phá dỡ

+ Bổ sung công tác phá gạch granit lát nền. làm rõ cơng tác phá gạch lát nền có bao

gồm phá vữa lót khơng.

+ Các cơng tác AA.31xxx đến AA.34xxx chưa có thuyết minh, chưa có cho cơng tác

>16m.

+ Bổ sung công tác tháo dỡ thiết bị điện, dây điện.

+ Bổ sung công tác cắt bê tông.



2. Các công tác nhóm AB

+ Bổ sung thuyết minh hệ số khi mua đất để đắp.

+ Công tác vận chuyển tiếp bằng thủ cơng phạm vi ngồi 300m chưa có

+ Bổ sung cơng tác đào máy có gầu nhỏ hơn, phù hợp với thực tế đào hiện nay.

+ Bổ sung thuyết minh làm rõ công tác đắp cát các mã AB.66000 đã có cơng đổ đất

vào hố móng chưa.



3. Các cơng tác nhóm AC

+ Bổ sung cơng tác ép, đóng cọc ống ứng lực trước trên cạn.

95



+ Bổ sung công tác nối cọc ống.

+ Bổ sung công tác cắt cọc ly tâm.

+ Bổ sung công tác ép cọc bằng robot



4. Các công tác nhóm AD

+ Bổ sung thuyết minh cho tất cả các mã hiệu chưa có thuyết minh.

+ Bổ sung cơng tác lu đầm bằng đất dính.

+ Bổ sung thuyết minh tính cho chiều dày lớp bê tơng nhựa khác trong định mức (đối

với bê tông cacboncor, và bê tông nhựa rỗng).

+ Bổ sung cơng tác sơn gờ giảm tốc có chiều dày lớn hơn 2,5cm.

+ Bổ sung công tác lát rãnh biên bằng các loại vật liệu.



5. Các công tác nhóm AE

+ Bổ sung các định mức xây các loại gạch kích thước khác tiêu chuẩn (ví dụ gạch xi

măng KT220x105x100mm, KT390x170x130mm, KT 390x100x130mm…)

+ Làm rõ công tác xây các bộ phận kết cấu phức tạp.

+ Làm rõ vật liệu khác, máy khác trong các công tác.

+ Làm rõ mác vữa trong cơng tác xây gạch khí trưng áp bằng vữa thông thường.

+ Làm rõ khái niệm tường và trụ trong các công tác xây (1 bức dài rộng bao nhiêu

được coi là trụ, tường.

+ Làm rõ khái niệm móng và khơng phải móng.

+ Tương quan về giá giữa cơng tác xây rãnh và xây tường chưa phù hợp.



6. Các cơng tác nhóm AF

+ Làm rõ trong cơng tác bê tơng bể, hố van, hố ga, rãnh có bao gồm những bộ phận

nào ( có đủ đáy, thành nắp khơng)

+ Bổ sung công tác sản xuất, lắp đặt thang khỉ.

96



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC SỐ 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×