Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích thước mặt cắt dầm chủ

I. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích thước mặt cắt dầm chủ

Tải bản đầy đủ - 0trang

TKMH CU BTCT F1



BM CU HM



1012 8



80



160



20



60



Các thông số mặt cắt ngang dầm chủ:

Dày bản

ts = 20 cm

Chiều cao toàn dầm

H = 160 cm

Chiều rộng bầu

bb =60 cm

Chiều cao bầu dầm

hb = 32 cm

Chiều dày bản bụng

bw = 20 cm

Chiều rộng cánh dâm

b1 =S/2 =92.5 cm

Rộng cánh vát bầu

20 cm

Cao vát bầu dầm

20 cm

Cao vát cánh dầm

10 cm

Rộng vát cánh dÇm

30 cm

 PhÇn hÉng cđa dÇm

152.5 cm

I.3- ChiỊu cao kÕt cÊu nhÞp tèi thiĨu :

Ta cã :

Hmin = 0.045L =135 cm < H =160 cm

Suy ra : Đạt

I.4-Tính các đặc trng h×nh häc :

I.4.1- TÝnh kÝch thíc tiÕt diƯn tÝnh đổi:

*Chiều cao cánh trên dầm mới :

Htqd



= ht +



2 * S1

bf - bw



Víi S1=10x30/2=150 (cm2)

Suy ra :

Htqd = 25 (cm)



Nguyễn văn Thìn

K47



8



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



* ChiỊu cao bÇu dÇm míi :

2 * S2

2 * 50

h1qd = h1 +

= 40 +

=42.5 (cm)

b1  bw

60  20

I.4.2- BÒ rộng cánh hữu hiệu :

Bề rộng cánh hữu hiệu đợc lấy theo trị số nhỏ nhất trong các

trị số sau:

1. 1/8 chiều dài nhịp tính toán :

1/8L = 375 cm

2. 6 lần độ dày bản cánh cộng với trị số lớn nhất của

bề dày bản bụng và 1/2 bề dày bản cánh trên :

=6x200 +max(200 ; 1850/4) =1662.5 mm

3. Bề réng phÇn hÉng : 152,5 cm

VËy ta cã : be =152.5+185/2 =245 cm

Vậy mặt cắt tính toán của dầm chủ lµ:

2450



425



1600



925



250



200



800



600



Nguyễn văn Thìn

K47



9



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



I.4.3- Tính các đặc trng hình học tỉnh đổi của mặt cắt liên

hợp dầm chủ:

T.T Tên đặc trng hình học





Trị số

Đơn vị

hiệu

1 Diện tích tiết diện ngang F

11300

cm2

mặt cắt

2 Mô men tĩnh đối với mép d- S

1346375

cm3

ới của dầm

Khỏang cách từ trọng tâm

3 tiết diện (TTTD) đến mép y0

119.15

cm

dới của dầm

4 Mô men quán tính của mặt Jd 40427426

cm4

cắt

.75

I.5.Chọn tiết diện dầm ngang

Dầm ngang mặt cắt chữ nhật có các thông sè sau

+ChiỊu dµy :bn=18

+ChiỊu cao :hn=130 cm

+ChiỊu dµi :Ln=165cm

Ta cã: Mô men quán tính của dầm ngang



Jn=bn.hn3/12 = 32955500 (cm4)

II-Xác định tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II



II.1. Tĩnh tải giai đoạn I



+Dầm dọc chủ (Đoạn ở giữa khi cha mở rộng ):

q1, =11300.10-4.2,5.1=2,825 (T/m)

+Dầm dọc chủ (Đoạn mở rộng ở gối dài 1,5 m):

q1=14600.2,5.10-4.1=3,65(T/m)

Tổng

cộng

q1=(3,65x1,5+2,768x13,5)/15=2,856(T/m)

+Dầm ngang

: Toàn cầu có 5 dầm ngang, tổng trọng lợng toàn bộ dầm ngang là:

5.0,18.1,3. 2,5/5= 0,585 (T/m)



+Trọng lợng đà giáo để đổ bản BT(8x230cm):

qđgi=0,08.2,3.2,2=0,405(T/m)

Vậy ta có tỉnh tải giai đoạn 1:

p1 = q1, + qn +q®gi= 2,825 +0,585+0,405 =3,815

(T/m)



Nguyễn văn Thìn

K47



10



Lớp: Cầu hm



TKMH CU BTCT F1



BM CU HM



III.2.Tĩnh tải giai đoạn II:



Tính tĩnh tải giai đoạn II bao gồm lan can , lớp đá ba lát,ray và tà

vẹt



Trọng lợng lan can(tay vịn bằng thép gắn liền với bản mặt

cầu) :

Có thể coi phần lan can thép là tĩnh tải rải đều với :

Plc = 0,1 T/m

Trọng lợng lớp phủ mặt cầu:P2



+Lớp đá ba lát dày 38cm: 0,38x2,8x2,4 = 2,55 (T/m)

+Tà vẹt gỗ kÝch thíc 2x0.2x0.2m : 2x0,2x0,2x2x1,9

= 0,304 (T/m)

Sư dơng 2 tµ vẹt trên 1 mét dài cầu

+Ray P43 có trọng lợng : 0,043x4 =0,172 (T/m)

Sư dơng 4 ray 2 ray chÝnh vµ 2 ray phơ

+Líp BT atphan dµy 5cm: 0,05x2,2x1,5 = 0,165

(T/m)

Lớp này đợc bố trí trên phần ngời đi bộ





P2 = 2,5+0,304+0,172+0,165 +0,1 = 3,241(T/m)

III- Xác định nội lực ở các mặt cắt đặc trng



Xét mô men và lực cắt ta chia dầm thanh 10 đoạn chia với

khoảng cách mỗi đoạn là 3m.Theo 22 TCN 18-79 ta có các tải

trọng rải đều tơng đơng cho tải trong thiết kế là : 5,76 T/m

*Tải trọng tính toán là đoàn tàu tiêu chuẩn T16 :

16T 16T 16T 16T 16T

5.76 T/m



5@1.5m



* Đoàn ngời bộ hành trải đều trên cầu :300kg/m2 = 0,3 T/m2

a. Tính và vẽ biểu đồ bao mô men M

Công thức:

Tính toán nội lực tác dụng lên 1 dầm ta dùng các công thức sau :

Xét cho tổ hợp tải trọng trên cầu có đồng thời cả tàu chạy và

ngời đi bộ

Mitc = (P1 + P2 )..M +K.M

Mitt = [(q+g)nt+ KMtc. (1+)nh]Mi



Nguyễn văn Thìn

K47



11



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



Qitc = (P1 + P2 ).Q + KQ.Ql

Qitt = (n1.P1 + n2.P2 ).Q + n.(1+).KQ.Ql

Trong đó :

+ n các hệ số vợt tải của đoàn tàu

M -Diện tích đờng ảnh hởng mô men .

Q diện tích đờng ảnh hởng lực cắt(cần lu ý tới dấu của ĐAH)

KM ,KQ-Tải trọng tơng đơng khi xếp tải trên đờng ảnh hởng mô

men ,lùc c¾t

+ 1+ : HƯ sè xung kÝch víi khÈu độ tính toán L=30 => =

30

1+ = 1

Dạng đờng ảnh hởng



18

=1,3

30



Căn cứ vào các giá trị trên, ta tính đợc nội lực ở các mặt cắt

đặc trng,

các giá trị tính toán đợc ghi vào các bảng nh sau:



Nguyễn văn Thìn

K47



12



Lớp: Cầu hầm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích thước mặt cắt dầm chủ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×