Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xét cho tổ hợp tải trọng trên cầu có đồng thời cả tàu chạy và người đi bộ

Xét cho tổ hợp tải trọng trên cầu có đồng thời cả tàu chạy và người đi bộ

Tải bản đầy đủ - 0trang

TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



Qitc = (P1 + P2 ).Q + KQ.Ql

Qitt = (n1.P1 + n2.P2 ).Q + n.(1+).KQ.Ql

Trong đó :

+ n các hệ số vợt tải của đoàn tàu

M -Diện tích đờng ảnh hởng mô men .

Q diện tích đờng ảnh hởng lực cắt(cần lu ý tới dấu của ĐAH)

KM ,KQ-Tải trọng tơng đơng khi xếp tải trên đờng ảnh hởng mô

men ,lực cắt

+ 1+ : Hệ số xung kích với khẩu độ tính toán L=30 => =

30

1+ = 1

Dạng đờng ảnh hởng



18

=1,3

30



Căn cứ vào các giá trị trên, ta tính đợc nội lực ở các mặt cắt

đặc trng,

các giá trị tính toán đợc ghi vào các bảng nh sau:



Nguyn vn Thỡn

K47



12



Lp: Cu hm



TKMH CU BTCT F1



Mặ

t

cắ

t



xi

(m

)



BM CẦU HẦM





P1

P2

Kmi

(m2) (T/m (T/m (T/m

)

)

)



i



3.81 3.24

1

3 0.1 40.5

5

1

3.81 3.24

2

6 0.2

72

5

1

3.81 3.24

3

9 0.3 94.5

5

1

3.81 3.24

4 12 0.4 108

5

1

112. 3.81 3.24

5 15 0.5

5

5

1

b.Tính và vẽ biểu đồ bao lực cắt



7.58

4

7.34

4

7.15

2

6.91

2

6.62

4

Q:



Mitc



Mitt



592.9

2

1036.

8

1342.

66

1508.

54



843.73

52

1474.8

83

1909.4

39

2144.5

8

2186.8

93



1539



1-x/L

1



+

x/L



1



x

L



Ta có bảng tính giá trị Lực cắt tại các mặt c¾t nh sau :



Mặ

t

cắt

0

1



xi(

m)

0

3



li

P1

P2

Qi 1.Qi

(m

T/m T/m m2 m2

)

30 3.81 3.24 4.5 4.5

5

1

27 3.81 3.24 3.6 3.64

5

1

5



Nguyễn văn Thìn

K47



13



KQ



Qitc



Qitt



T/m

8.04

8

8.28

8



T

67.96

8

55.61

14



T

96.78

01

79.22

02



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



2

3



6

9



24

21



4



12



18



5



15



15



BM CẦU HẦM



3.81

5

3.81

5

3.81

5

3.81

5



3.24

1

2.7 2.88

3.24 1.8 2.20

1

5

3.24 0.9 1.62

1

3.24 0 1.12

1

5



8.56

96

8.93

44

9.36

10.1

04



43.73

16

32.40

12

21.51

36

11.36

7



62.35

27

46.28

27

30.85

59

16.50

49



Iv. Bè trÝ cèt thÐp vµ chän kÝch thíc mặt cắt



IV.1. Xác định lợng cốt thép cần thiết kế theo công thức

gần đúng

Mô men tính toán lớn nhất

M tt max=2186.893 T.m=

218689300 KG.cm

Giả sử chiều cao làm việc của dầm lµ: h 0’=0,88.h= 144

cm(h=1.8m)

Chon h0’= 140 cm

DiƯn tÝch cèt thÐp cần thiết là:

Fd



M tt max

Rd 2 ( h ' 0



hb

)

2







218689300



20

131,4cm2

12800(140 )

2



Tăng diện tích cốt thép cần thiết lên 15% để chon số bó

cốt thép

Fd= 151.14cm2

diện tích của một bó DƯL loại 12 tao 12,7 là f=12.0,987=11,844

cm2

Số bó cèt thÐp n=



Fd 151.14



 12.8

f 11,844



Chän sè bã cèt thÐp là 14 bó



IV.2 Bố trí cốt thép DUL dọc dầm- Xác định trọng tâm của

cốt thép

IV.2.1.Bố trí cốt thép chủ DUL däc dÇm:



Nguyễn văn Thìn

K47



14



Lớp: Cầu hầm



BM CẦU HẦM



133@12



TKMH CẦU BTCT F1



10.5



3@13



10.5



5 5

3 4 4 3

2 2 2 2

1 1 1 1



Ta bố trí nh hình vẽ



:



a-Khoảng cách từ trọng tâm các bó cốt thép đến đáy dầm

s



y



4*13 4* 25  4*37  2* 49



t

i

 28.43cm

a= �f  n

14

t

h0=160-28.43= 131.57
Vì vậy chiều cao dầm và số cốt thép chọn trên đạt yêu cầu

IV.2.3. Toạ độ của các cốt thép DƯL theo mặt thẳng

đứng, đờng chuẩn qua mép dới đáy dầm.



Nguyn vn Thỡn

K47



15



Lp: Cu hm



TKMH CU BTCT F1



BM CU HM



Bảng toạ độ cốt thép DUL

Ta thiết kế uốn cốt thép là đờng cong gảy khúc có vuốt tròn,ta

uốn 6 bó cáp trên còn 8 bó dới cùng khi đến đầu gối nâng lên



@

c



r



a

e

t1



d

b



một đoạn so với đáy dầm 0,2(m).

Ta có bảng đặc trng các góc =arctngh/L2

Số hiệu Vị trí uốn

a (m)

y' (m)





t2



h (m)





6

0.069

81

0.067

41

0.064

10

0.059

22

0.015

99



1

1



2

14.2



3

0.486



4

0.2



5

1.014



2



12.2



0.356



0.5



0.944



3



10.2



0.226



0.8



0.874



4



8.2



0.096



1.1



0.804



5



6.2



0.096



1.5



0.104



Số hiệu bó







t



R(m)



d(m)



1

1

2

3

4

5 và 6



7

0.0349087

0.0337088

0.0320513

0.0296124

0.0079993



8

2

2

2

2

2



9

57.269

59.309

62.379

67.52

250.016



10

3.996

3.996

3.996

3.995

3.998



+Tung độ tại mặt cắt cách gối khoảng x:y=(L2-x)tang



Nguyn vn Thỡn

K47



16



Lp: Cu hm



TKMH CU BTCT F1



BM CU HM



kết quả đợc ghi trong b¶ng:

Sè hiƯu





a(m)



x(m)



L2 (m)



1



0.486



0



14.2



0.486



1.5



14.2



0.486



8.6



14.2



2



3



4



0.486 11.467



14.2



0.486



17.2



14.2



0.356



0



12.2



0.356



1.5



12.2



0.356



8.6



12.2



0.356 11.467



12.2



0.356



17.2



12.2



0.226



0



10.2



0.226



1.5



10.2



0.226



8.6



10.2



0.226 11.467



10.2



0.226



17.2



10.2



0.096



0



8.2



0.096



1.5



8.2



0.096



8.6



8.2



y(m)



0.99756

4

0.99756

4

0.99756

4

0.99756

4

1



y+a

(m)

0.069760 0.993 1.479

7

0.069760 0.888 1.374

7

1

1

0.069760 0.391 0.877

7

6

6

0.069760 0.191 0.677

7

1

1

0

0

0.486



0.99716

1

0.99716

1

0.99716

1

0.99716

1

1



0.075305

6

0.075305

6

0.075305

6

0.075305

6

0



0.921

3

0.808

1

0.271

9

0.055

4

0



1.277

3

1.164

1

0.627

9

0.411

4

0.356



0.99655 0.082951 0.849 1.075

4

2

0.99655 0.082951 0.724 0.950

4

2

2

2

0.99655 0.082951 0.133 0.359

4

2

2

2

1

0

0

0.226

1



0



0



0.226



0.99555 0.094167 0.775 0.871

6

9

6

6

0.99555 0.094167 0.633 0.729

6

9

7

7

1

0

0

0.096



0.096 11.467



8.2



1



0



0



0.096



0.096



17.2



8.2



1



0



0



0.096



0.096



0



6.2



0.096



1.5



6.2



Nguyễn văn Thìn

K47



0.99987 0.015998 0.099 0.195

2

2

2

0.99987 0.015998 0.075 0.171

2

2

2



17



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



5



0.096



8.6



BM CẦU HẦM

6.2



1



0



0



0.096



0.096 11.467



6.2



1



0



0



0.096



0.096



6.2



1



0



0



0.096



17.2



V. TÝnh dut cêng ®é mặt cắt giữa dầm theo mô men lớn nhất

trong giai ®o¹n sư dơng



Cèt thÐp thêng chØ bè trÝ theo cÊu tạo nên ta không đa vào

tính toán

V.1.Xác định vị trí trục trung hoà

Giả sử trục trung hoà qua mép dới c¸nh

Nc=Ru.bc.h’c = 190.245.20.10-3= 931 T .

Ta thÊy Nc= 931 T < Rd2.Fd=12800.14.12.0,987.10-3 =

2122.445T Trục trung hoà đi qua sờn dầm

V.2.Xác định chiều cao vùng chịu nén

x=



Rd.Fd2



-Ru.bc



90,692

=

5,375



16,92cm



<



215.250.(165,4



16,92

) 16,92

2



=



=



0,55.ho=0,55.165,4= 90.97 cm

Thoả mãn điều kiện Xh0.

V.3.Mômen giới hạn trong dầm

Mgh



=



m2.Ru.bc.(ho-x/2)x



=



142729083( Kg.cm).

+m2: hệ số điều kiện làm việc, với x = 16,92< 0,3h o , ta lÊy

m2=1

Ta thÊy:

Mgh > Mmax= 81454940 KG.cm đạt yêu cầu

Do chiều dài của dầm không đổi, ta không cần kiểm toán

cờng độ mặt cắt nghiêng theo mô men vì nó chắc chắn bảo

đảm cờng độ

VI. Tính duyệt nứt



VI.1.Xác định các đặc trng hình học của mặt cắt dầm



-Đặc trng hình học đợc xác định cho ba tiết diện ở giữa

nhịp và ở mặt cắt cách gối L/4=7.5m. Các trị số F, I tính với

tiết diện quy đổi.

n=



E t 1970000



5,6

Eb

350000



Vì cầu mặt cắt liên hợp thi công bằng phơng pháp kéo sau nên

phải xác định đặc trng hình học ở 3 giai đoạn.

a-đặc trng hình học giai ®o¹n I:



Nguyễn văn Thìn

K47



18



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HM



ở giai đoạn này mặt cắt bị giảm yếu bởi các lỗ khoét dùng để

dặt cốt thép dự ứng lực .Các cốt thép F d không đợc tính vào

thành phần của mặt cắt này .

Công thức tính:

F0=h.b+(bbd-b).hbd+(bbt-b)hbt-Flổ.

Mô men tỉnh đối với mép dới của mặt cắt:Sx=h2b/2+(bbtb)hbt(h-hbt/2)+(bbd-b)hbt2/2-Flổ.ad

Khoảng cách từ trục 0-0 đến mép trên và mép dới của mặt cắt

thu hẹp:

Yd0=Sx/Ftđ,Yt0=h-Yd0.

Mô men quán tính :Itđ=b.(Yt0)3/3+(btd-b)htd/12+(bbr-b)hbt(ythbt/2)2+(bbd-b)(hbd)3/12+(bbd-b)hbd(yd-hbd/2)-F0(yd-ad)2

Mặt cắt tại gối:



at(cm) Flỗ(cm^ Fth(cm Sth(cm^3) Ydth(cm) Ytth(cm) Ith(cm^4)

2)

^2)

102.71 244.166 5572.23 461107.87 82.75

87.25 20823092

4

36

91

.81

mặt cắt cách gối

L/4 :

at(cm) Flỗ(cm^ Fth(cm Sth(cm^3) Ydth(cm) Ytth(cm) Ith(cm^4)

2)

^2)

35.88 244.166 5572.23 477425.51 85.68

84.32 20717409

4

36

96

.81

mặt cắt ở giữa

nhịp :

at

Flỗ

Fth(cm Sth(cm^3) Ydth(cm) Ytth(cm) Ith(cm^4)

^2)

22.6

244.166 5572.23 480668.04 86.26

83.74 20421857

4

36

94

.35

b:Giai đoạn II:Mặt cắt chịu lực nh mặt cắt nguyên có kể đến

cốt thép DƯL.

Diện tích mặt cắt tỉnh đổi:Ftđ=F0+ndFd

Mô men tỉnh đối với trục 0-0:S0=ndFd(Ydo-ad)

Khoảng cách từ trục 0-0 đến trục I-I :C=S0/Ftđ

Khoảng cách từ trục I-I đén mép trên và mép dới của mặt

cắt:YtI=Yt0-C,YdI=h-YtI.

Mô men quán tính:Itđ=I0+FtđC2+ndFd(YdI-ad).

Các kết quả đợc ghi ở bảng.

Mặt cắt ë gèi:



Nguyễn văn Thìn

K47



19



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



at

102.71



BM CẦU HM



Fd

Ftđ

So

C

71.064 5972.25

-1.34

29

7984.4



Ydtđ

84.09



Yttđ

Itđ

85.91 2097178

7



Ydtđ

82.34



Yttđ

Itđ

87.66 2164302

6



Mặt cắt cách gối L/4=8,6m:



at

35.88



Fd

Ftđ

So

71.064 5972.25 19921

29



C

3.34



Mặt cắt giửa dầm:



at

22.6



Fd

Ftđ

So

C

Ydtđ

Yttđ

Itđ

71.064 5972.25 25465. 4.26

82

88

2193439

29

2

2

C:Giai đoạn III:Hệ số quy đổi bản bê tông sang dầm

chủ:nb=315000/350000=0.9.

Diện tích :Ftđ=Ftđ+nbh2b2

Mô men tỉnh đối với trục I-I:SI=nbh2b2(YtI+h2/2)

Khoảng cách từ trục I-I dến trục II-II:C=S I/Ftđ

Khoảng cách từ trục II-II đến mép trên và mép dới của mặt

cắt:YtII=YtI+C,YdII=YdI-C.

Mô men quán tính:Itđ=Itđ+FtđC2+nbh2b2(YtII+h2/2)+nbh2b23/12

Các kết quả ghi ở trong bảng:

Mặt cắt ở gối.



at

102.71



Fbmc

4500



Ftđ

SI

10022.2 38438

53

6



C

38.35



Ydtđ

122.44



Yttđ

Itđ

47.56 4868149

4



Ftđ

SI

10022.2 39147

53

3



C

39.06



Ydtđ

121.4



Yttđ

48.6



Itđ

5038440

9



Ftđ

SI

10022.2 39285

53

0



C

39.2



Ydtđ

121.2



Yttđ

48.8



Itđ

5087905

7



Mặt cắt cách gối.



at

35.88



Fbmc

4500



Mặt cắt giửa dầm.



at

22.6



Fbmc

4500



VI.2.Tính mất mát ứng suất trong cốt thép DƯL



VI.2.1:1. cấu tạo neo và

cách bố trí :

Ta dùng neo chủ động kiểu

E(c)

( Công ty VSL) .



Nguyn văn Thìn

K47



20



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



D

150



C

96



G

90



H

55



I

5



M

270



N

285



E

215



F

60





160



P

55







5.7



A

215



A

D



GB¶ng sè liƯu cđa neo (tra b¶ng 8-16 ,phơ

lơc 6 ) :



VI.2.1.MÊt mát ứng suất trong cốt thép DƯL ở mặt cắt

giữa nhịp

Chiều dài của các bó cốt thép tính theo công thøc sau:

 l  2  0,3



l



l tb 2. 2

 d  tt  l 2  2   0,1

2



cos



Các giá trị đợc ghi ở bảng sau:



Loại C¸p

l2



1

0.99756 14.2

38

2

0.99716 12.2

05

3

0.99655 10.2

36

4

0.99555 8.2

63

5

0.99987 6.2

2



Nguyễn văn Thìn

K47



d



l/2



ltb



3.996



17.2



3.996



17.2



3.996



17.2



3.995



17.2



3.998



17.2



35.2530

55

35.2517

99

35.2507

91

35.2480

26

35.1971

52



21



Lớp: Cầu hầm



TKMH CẦU BTCT F1



BM CẦU HẦM



a. MÊt m¸t øng suÊt do ma s¸t 5

5 =  KT . (1  e ( kX 1.3 ) )

Trong đó:



+=



(chỉ xảy ra đối với cốt xiên)





:Tổng các góc uốn của cốt thép trên

57 018 '



chiều dài từ kích dến mặt

cắt dầm đợc xét (Radian)

+:Tính bằng độ.

+X:Tổng chiều dài của đoạn thẳng và đoạn cong

của ống chứa cốt thép

kể từ kích đến mặt cắt dầm đợc xét (m).

+K:hệ số sai lệch cục bộ của đoạn ống thẳng và đoạn ống

cong so với vị Dầm ngang mặt cắt chữ nhật có các thông số

sau

+Chiều dày :bn=18

+ChiỊu cao :hn=130 cm

+ChiỊu dµi :Ln=165cm

trÝ thiÕt kÕ

+ :lµ hƯ số ma sát giữa cốt thép và kẹp định vị

Tra bảng 6-5 trang 220 với ống DƯL là ống bằng kim

loại nhẵn ta đợc

K=0,003

=0,35

+1,3:Hệ số ngàm giữ các sợi trong bã ë c¸c chỉ n cèt

thÐp

+  KT . :øng st kiĨm tra  KT . =14400 kG/cm2

LËp b¶ng tÝnh 5 cđa c¸c bã cèt thÐp nh sau



C¸p sè

1

2

3

4



X



KX



17.627 0.05288

1

17.626 0.05287

8

17.625 0.05287

5

17.624 0.05287

2

17.599 0.05279

7



Nguyễn văn Thìn

K47





0.0698

1

0.0753

7

0.0830

4

0.0943



1,3



0.0317

65

0.0342

94

0.0377

83

0.0429

07

0.016 0.0072

79

22



1-e-







0.081162

105

0.083480

534

0.086670

388

0.091335

027

0.058306

89



1168.7

343

1202.1

197

1248.0

536

1315.2

244

839.61

921



(kx+



Lớp: Cầu hầm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xét cho tổ hợp tải trọng trên cầu có đồng thời cả tàu chạy và người đi bộ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×